Chữ Hán Đồng Âm "CA"
Tìm thấy 24 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt CA. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Danh sách các từ đồng âm: CA
Đang hiển thị toàn bộ 24 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "CA".
thẻ, card; kẹt, mắc kẹt (qiǎ)
cà tím
nghiền nát theo trọng lượng; xay
Áo cà sa Phật giáo
cái, con, quả (lượng từ)
được sử dụng trong dịch thuật
Anh trai, người anh; tiếng gọi thân mật người nam lớn tuổi hơn
ngóc ngách, góc
Khúc ca, bài hát, ngâm nga ngân nga giai điệu ngọt ngào.
sông ở tỉnh Sơn Đông
cọc neo; họa sĩ, neo đậu
nóng nảy; nghịch ngợm
cái, con, quả (lượng từ)
bài hát; hát, tụng kinh; khen ngợi
gadolinium (nguyên tố 64, Gd)
Cà phê (dùng trong từ 咖啡)
xuất sắc; để khen ngợi để có thể
nôn mửa; được sử dụng trong phiên âm
tiếng cười; xấu, ác độc
cạo
ký tự phiên âm
cái, con, quả (lượng từ)
nghiền nát theo trọng lượng; xay
copernicium (nguyên tố 112, Cn)