Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "CÁCH"
Tìm thấy 17 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt CÁCH. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: CÁCH
Đang hiển thị toàn bộ 17 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "CÁCH".
咯
KHÁCH, CÁCH, LẠC, KHẠC
gē, lo, luò
Bộ 口• 9 nét
hạt cuối cùng
Xem chi tiết & tập viết
鬲
CÁCH, LỊCH
gé, lì
Bộ 鬲• 10 nét
Xem chi tiết & tập viết
鎘
CÁCH
gé, lì
Bộ 金• 18 nét
cadimi (nguyên tố 48, Cd)
Xem chi tiết & tập viết
嗝
CÁCH
gé
Bộ 口• 13 nét
tiếng gà gáy để bịt miệng, nôn mửa
Xem chi tiết & tập viết
塥
CÁCH
gé
Bộ 土• 13 nét
Xem chi tiết & tập viết
挌
CÁCH, RẮC, GÁC
gé
Bộ 手• 9 nét
chiến đấu
Xem chi tiết & tập viết
搿
CÁCH
gé
Bộ 手• 14 nét
Xem chi tiết & tập viết
翮
CÁCH
hé
Bộ 羽• 16 nét
thân lông; bút lông
Xem chi tiết & tập viết
肐
CÁCH
gē
Bộ 肉• 7 nét
nách, cánh tay
Xem chi tiết & tập viết
膈
CÁCH
gé
Bộ 肉• 14 nét
cơ hoành
Xem chi tiết & tập viết
觡
CÁCH, GẠC
gé
Bộ 角• 13 nét
gạc
Xem chi tiết & tập viết
隔
CÁCH
gé
Bộ 阜• 12 nét
riêng biệt, phân chia
Xem chi tiết & tập viết
骼
CÁCH
gé
Bộ 骨• 15 nét
xương; bộ xương; xác chết
Xem chi tiết & tập viết
格
CÁCH
gé
Bộ 木• 10 nét
khuôn mẫu, tiêu chuẩn, hình thức; phong cách
Xem chi tiết & tập viết
胳
CÁCH, CẶC
gē
Bộ 肉• 10 nét
nách, cánh tay
Xem chi tiết & tập viết
革
CÁCH
gé
Bộ 革• 9 nét
Da thuộc; thay đổi, cải cách, cách tân
Xem chi tiết & tập viết
镉
CÁCH
gé
Bộ 金• 15 nét
cadimi (nguyên tố 48, Cd)
Xem chi tiết & tập viết