Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "BẢO"
Tìm thấy 11 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt BẢO. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: BẢO
Đang hiển thị toàn bộ 11 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "BẢO".
寳
BẢO
bǎo
Bộ 宀• 19 nét
kho báu, viên ngọc quý; quý, hiếm
Xem chi tiết & tập viết
寶
BẢO
bǎo
Bộ 宀• 20 nét
Bảo vật, của báu, quý giá trân trọng, em bé đáng yêu.
Xem chi tiết & tập viết
保
BẢO
bǎo
Bộ 人• 9 nét
bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, chăm sóc
Xem chi tiết & tập viết
堡
BẢO
bǎo
Bộ 土• 12 nét
pháo đài, pháo đài; thị trấn, làng
Xem chi tiết & tập viết
緥
BẢO
bǎo
Bộ 糸• 15 nét
quấn tã
Xem chi tiết & tập viết
葆
BẢO
bǎo
Bộ 艸• 12 nét
dự trữ, bảo tồn; che giấu
Xem chi tiết & tập viết
褓
BẢO, BÌU
bǎo
Bộ 衣• 14 nét
vải quấn; thời thơ ấu
Xem chi tiết & tập viết
鴇
BẢO
bǎo
Bộ 鳥• 15 nét
bán thân; người mua sắm; Loài Otis (khác nhau)
Xem chi tiết & tập viết
宝
BẢO
bǎo
Bộ 宀• 8 nét
Bảo vật, của báu, quý giá trân trọng, em bé đáng yêu.
Xem chi tiết & tập viết
媬
BẢO
bǎo
Bộ 女• 12 nét
Xem chi tiết & tập viết
鸨
BẢO
bǎo
Bộ 鳥• 9 nét
bán thân; người mua sắm; Loài Otis (khác nhau)
Xem chi tiết & tập viết