Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "BÁ"
Tìm thấy 15 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt BÁ. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: BÁ
Đang hiển thị toàn bộ 15 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "BÁ".
伯
BÁ, BÁCH
bà, bǎi, bó
Bộ 人• 7 nét
Xem chi tiết & tập viết
柏
BÁCH, BÁ
bǎi, bó, bò
Bộ 木• 9 nét
Cây trắc bách diệp, thơm ngát bền bỉ, trường tồn vĩnh cửu.
Xem chi tiết & tập viết
耙
BA, BÁ, BÀ, BỒ, BỪA
bà, pá
Bộ 耒• 10 nét
cái cào
Xem chi tiết & tập viết
爸
BÁ, BA
bà
Bộ 父• 8 nét
Bố, cha
Xem chi tiết & tập viết
覇
BÁ
bà
Bộ 襾• 19 nét
cai trị bằng sức mạnh hơn là quyền
Xem chi tiết & tập viết
叭
BÁ, BỚT
bā
Bộ 口• 5 nét
kèn
Xem chi tiết & tập viết
壩
BÁ
bà
Bộ 土• 24 nét
kè; con đập
Xem chi tiết & tập viết
弝
BÁ
bà
Bộ 弓• 7 nét
phần của cây cung được nắm khi bắn
Xem chi tiết & tập viết
欛
BÁ
bà
Bộ 木• 25 nét
một tay cầm
Xem chi tiết & tập viết
灞
BÁ
bà
Bộ 水• 24 nét
sông ở tỉnh Sơn Tây
Xem chi tiết & tập viết
簸
BÁ
bǒ
Bộ 竹• 19 nét
người sàng lọc
Xem chi tiết & tập viết
播
BÁ, VÁ
bō
Bộ 手• 15 nét
gieo, rải; phát tin; vứt đi, từ chối
Xem chi tiết & tập viết
百
BÁCH, BÁ, TRĂM
bǎi
Bộ 白• 6 nét
trăm (100)
Xem chi tiết & tập viết
霸
BÁ
bà
Bộ 雨• 21 nét
cai trị bằng sức mạnh hơn là quyền
Xem chi tiết & tập viết
坝
BÁ
bà
Bộ 土• 7 nét
kè; con đập
Xem chi tiết & tập viết