Chuyển đến nội dung chính
Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt

Chữ Hán Đồng Âm "A"

Tìm thấy 25 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt A. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!

Chữ Đồng Âm

Danh sách các từ đồng âm: A

Đang hiển thị toàn bộ 25 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "A".

呵
A, HA
ā, hē
Bộ 口• 8 nét

ha ha (tiếng cười); hà hơi, thở ra; quát mắng

Xem chi tiết & tập viết
啊
A, À
ā, á, ǎ, à, a
Bộ 口• 10 nét

à, a, nhé (trợ từ ngữ khí)

Xem chi tiết & tập viết
啞
Á, NHA, ÁCH
yā, yǎ
Bộ 口• 11 nét

câm, câm; trở nên khàn giọng

Xem chi tiết & tập viết
嗄
A, KHÀN, SÁ
á, shà
Bộ 口• 13 nét

khàn giọng

Xem chi tiết & tập viết
阿
A
ā, ē
Bộ 阜• 8 nét

tiền tố cho tên người; được sử dụng trong phiên âm

Xem chi tiết & tập viết
丫
NHA, A
yā
Bộ 丨• 3 nét

chia đôi; sự phân nhánh

Xem chi tiết & tập viết
亜
Á
yà
Bộ 二• 7 nét

Châu Á; thứ hai

Xem chi tiết & tập viết
娿
A
ē
Bộ 女• 10 nét

xinh đẹp, duyên dáng

Xem chi tiết & tập viết
婀
A
ē
Bộ 女• 10 nét

hãy xinh đẹp, hãy duyên dáng

Xem chi tiết & tập viết
屙
A
ē
Bộ 尸• 10 nét

để làm dịu thiên nhiên

Xem chi tiết & tập viết
掗
Á
yà
Bộ 手• 11 nét

lấy ; giữ; cho một cách mạnh mẽ

Xem chi tiết & tập viết
妸
A, Ả
ē
Bộ 女• 8 nét

người

Xem chi tiết & tập viết
婭
Á, Ả
yà
Bộ 女• 11 nét

thuật ngữ chung của địa chỉ được sử dụng bởi con rể; anh rể

Xem chi tiết & tập viết
氬
Á
yà
Bộ 气• 12 nét

argon (nguyên tố 18, Ar)

Xem chi tiết & tập viết
瘂
Á
yǎ
Bộ 疒• 13 nét

câm

Xem chi tiết & tập viết
襾
Á
yà
Bộ 襾• 6 nét

che đậy; Khang Hy cấp tiến 146

Xem chi tiết & tập viết
覀
Á
xī
Bộ 襾• 6 nét

biến thể của gốc Khang Hy 146

Xem chi tiết & tập viết
錒
A
ā
Bộ 金• 15 nét

Actinium (nguyên tố 89, Ac)

Xem chi tiết & tập viết
亞
Á
yà
Bộ 二• 8 nét

Châu Á; thứ hai; được sử dụng làm tiền tố cho tên

Xem chi tiết & tập viết
錏
Á
yà, yā
Bộ 金• 16 nét

thép mềm; amoni

Xem chi tiết & tập viết
亚
Á
yà
Bộ 二• 6 nét

Châu Á; thứ hai

Xem chi tiết & tập viết
哑
Á, NHA, ÁCH
yā, yǎ
Bộ 口• 9 nét

câm, câm; trở nên khàn giọng

Xem chi tiết & tập viết
垭
Á
yā
Bộ 土• 9 nét
Xem chi tiết & tập viết
埡
Á
yā
Bộ 土• 11 nét
Xem chi tiết & tập viết
娅
Á
yà
Bộ 女• 9 nét

thuật ngữ chung của địa chỉ được sử dụng bởi con rể; anh rể

Xem chi tiết & tập viết