Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "ẤN"
Tìm thấy 7 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt ẤN. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: ẤN
Đang hiển thị toàn bộ 7 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "ẤN".
搵
UẨN, UẤN, ẤN, VẤN
wěn, wèn
Bộ 手• 13 nét
Xem chi tiết & tập viết
隱
ẨN, ẤN
yǐn, yìn
Bộ 阜• 16 nét
ẩn nấp, che giấu; ẩn giấu, bí mật
Xem chi tiết & tập viết
印
ẤN
yìn
Bộ 卩• 6 nét
Con dấu, in ấn, dấu vết, ghi dấu
Xem chi tiết & tập viết
摁
ẤN
èn
Bộ 手• 13 nét
ấn bằng tay
Xem chi tiết & tập viết
鮣
ẤN
yìn
Bộ 魚• 16 nét
cá mập sống (Echeneis naucrates)
Xem chi tiết & tập viết
隐
ẨN, ẤN
yǐn, yìn
Bộ 阜• 11 nét
ẩn nấp, che giấu; ẩn giấu, bí mật
Xem chi tiết & tập viết
揾
UẨN, UẤN, ẤN, VẤN, ÙN
wěn, wèn
Bộ 手• 12 nét
lau sạch; ấn xuống bằng đốt ngón tay
Xem chi tiết & tập viết