Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "ĐAN"
Tìm thấy 10 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt ĐAN. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: ĐAN
Đang hiển thị toàn bộ 10 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "ĐAN".
單
ĐƠN, THIỆN, THIỀN, ĐAN
shàn, dān
Bộ 口• 12 nét
duy nhất, cá nhân, duy nhất; cô đơn
Xem chi tiết & tập viết
癉
ĐAN, ĐẢN
dān, dàn
Bộ 疒• 17 nét
ghét cay đắng; hạn hán; khô
Xem chi tiết & tập viết
丹
ĐAN, ĐAM
dān
Bộ 丶• 4 nét
Xem chi tiết & tập viết
勯
ĐAN
dān
Bộ 力• 15 nét
kiệt sức
Xem chi tiết & tập viết
襌
ĐAN, THIỀN
dān
Bộ 衣• 17 nét
quần áo không lót
Xem chi tiết & tập viết
砃
ĐAN
dān
Bộ 石• 9 nét
Xem chi tiết & tập viết
簞
ĐAN
dān
Bộ 竹• 18 nét
Giỏ tre nhỏ để đựng cơm
Xem chi tiết & tập viết
鄲
ĐAN
dān
Bộ 邑• 14 nét
huyện ở tỉnh Hà Bắc
Xem chi tiết & tập viết
单
ĐƠN, THIỆN, THIỀN, ĐAN
shàn, dān
Bộ 十• 8 nét
duy nhất, cá nhân, duy nhất; cô đơn
Xem chi tiết & tập viết
郸
ĐAN
dān
Bộ 邑• 10 nét
huyện ở tỉnh Hà Bắc
Xem chi tiết & tập viết