Chuyển đến nội dung chính
Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt

Chữ Hán Đồng Âm "ĐỀ"

Tìm thấy 21 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt ĐỀ. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!

Chữ Đồng Âm

Danh sách các từ đồng âm: ĐỀ

Đang hiển thị toàn bộ 21 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "ĐỀ".

提
ĐỀ
dī, tí
Bộ 手• 12 nét

xách, nhấc; nêu ra, đề cập; nâng lên

Xem chi tiết & tập viết
荑
ĐỀ, DI, RÌ
tí, yí
Bộ 艸• 9 nét

mầm; cỏ lùng

Xem chi tiết & tập viết
鍉
ĐỀ
dī
Bộ 金• 17 nét

thìa, chìa khóa

Xem chi tiết & tập viết
啼
ĐỀ
tí
Bộ 口• 12 nét

khóc lóc, thút thít; hú, twitter

Xem chi tiết & tập viết
嗁
ĐỀ
tí
Bộ 口• 13 nét

phát ra âm thanh, phát ra âm thanh

Xem chi tiết & tập viết
禔
ĐỀ
zhī
Bộ 示• 13 nét

hạnh phúc; hòa bình; chúc may mắn

Xem chi tiết & tập viết
稊
ĐỀ, THÊ
tí
Bộ 禾• 12 nét

cỏ lùng, cỏ dại

Xem chi tiết & tập viết
綈
ĐỀ
tí
Bộ 糸• 13 nét

loại tơ sống thô, loại lụa nặng

Xem chi tiết & tập viết
緹
ĐỀ
tí
Bộ 糸• 15 nét

màu đỏ, đỏ, nâu

Xem chi tiết & tập viết
蹄
ĐỀ, ĐẾ
tí
Bộ 足• 16 nét

móng guốc; con ngựa

Xem chi tiết & tập viết
蹏
ĐỀ
tí
Bộ 足• 17 nét

móng guốc; con ngựa

Xem chi tiết & tập viết
騠
ĐỀ
tí
Bộ 馬• 19 nét

một con ngựa, con la

Xem chi tiết & tập viết
鵜
ĐỀ
tí
Bộ 鳥• 18 nét

bồ nông

Xem chi tiết & tập viết
鷈
ĐỀ
tī
Bộ 鳥• 21 nét

một loại chim

Xem chi tiết & tập viết
鷉
ĐỀ
tī
Bộ 鳥• 21 nét

cá bống tượng

Xem chi tiết & tập viết
醍
ĐỀ
tí
Bộ 酉• 16 nét

tinh dầu bơ

Xem chi tiết & tập viết
題
ĐỀ
tí
Bộ 頁• 18 nét

câu hỏi, đề bài

Xem chi tiết & tập viết
鶗
ĐỀ
tí
Bộ 鳥• 20 nét

một loại diều hâu; chim cu gáy

Xem chi tiết & tập viết
题
ĐỀ
tí
Bộ 頁• 15 nét

câu hỏi, đề bài

Xem chi tiết & tập viết
鳀
ĐỀ
tí
Bộ 魚• 17 nét

cá cơm

Xem chi tiết & tập viết
鹈
ĐỀ
tí
Bộ 鳥• 12 nét

bồ nông

Xem chi tiết & tập viết