Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "ĐẢO"
Tìm thấy 14 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt ĐẢO. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: ĐẢO
Đang hiển thị toàn bộ 14 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "ĐẢO".
倒
ĐẢO, ĐÁO
dǎo, dào
Bộ 人• 10 nét
đổ
Xem chi tiết & tập viết
壔
ĐẢO
dǎo
Bộ 土• 17 nét
một gò đất, một khối u
Xem chi tiết & tập viết
島
ĐẢO
dǎo
Bộ 山• 10 nét
đảo, hòn đảo
Xem chi tiết & tập viết
嶋
ĐẢO
dǎo
Bộ 山• 14 nét
hòn đảo
Xem chi tiết & tập viết
嶌
ĐẢO
dǎo
Bộ 山• 14 nét
hòn đảo
Xem chi tiết & tập viết
搗
ĐẢO, ĐẼO
dǎo
Bộ 手• 13 nét
thân tàu; đập lúa; đánh, tấn công
Xem chi tiết & tập viết
擣
ĐẢO
dǎo
Bộ 手• 17 nét
thân tàu; đập lúa; đánh, tấn công
Xem chi tiết & tập viết
禂
ĐẢO
dǎo
Bộ 示• 12 nét
cầu nguyện; cầu nguyện
Xem chi tiết & tập viết
禱
ĐẢO
dǎo
Bộ 示• 18 nét
cầu nguyện; van nài, cầu xin, nài nỉ; cầu nguyện
Xem chi tiết & tập viết
燾
ĐẢO
dào
Bộ 火• 18 nét
tỏa sáng, chiếu sáng; bìa, phong bì
Xem chi tiết & tập viết
岛
ĐẢO
dǎo
Bộ 山• 7 nét
đảo, hòn đảo
Xem chi tiết & tập viết
捣
ĐẢO
dǎo
Bộ 手• 10 nét
thân tàu; đập lúa; đánh, tấn công
Xem chi tiết & tập viết
捯
ĐẢO
dáo
Bộ 手• 11 nét
Xem chi tiết & tập viết
祷
ĐẢO
dǎo
Bộ 示• 11 nét
cầu nguyện; van nài, cầu xin, nài nỉ; cầu nguyện
Xem chi tiết & tập viết