Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "ĐĨNH"
Tìm thấy 9 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt ĐĨNH. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: ĐĨNH
Đang hiển thị toàn bộ 9 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "ĐĨNH".
鋌
ĐĨNH, THÍNH
dìng, tǐng
Bộ 金• 14 nét
thỏi, thanh kim loại; nhanh lên
Xem chi tiết & tập viết
侹
ĐĨNH
tǐng
Bộ 人• 8 nét
thẳng
Xem chi tiết & tập viết
挺
ĐĨNH
tǐng
Bộ 手• 9 nét
rất, khá là (phó từ); ưỡn thẳng, chống đỡ; chiếc (lượng từ cho súng máy)
Xem chi tiết & tập viết
梃
ĐĨNH
tǐng
Bộ 木• 11 nét
một câu lạc bộ; một thân cây; thẳng
Xem chi tiết & tập viết
脡
ĐĨNH
tǐng
Bộ 肉• 10 nét
dải thịt khô, khô; cứng và thẳng
Xem chi tiết & tập viết
腚
ĐĨNH
dìng
Bộ 肉• 12 nét
mông
Xem chi tiết & tập viết
艇
ĐĨNH
tǐng
Bộ 舟• 12 nét
thuyền nhỏ, đào, punt
Xem chi tiết & tập viết
錠
ĐĨNH
dìng
Bộ 金• 16 nét
trục chính, tấm, bánh, máy tính bảng
Xem chi tiết & tập viết
铤
ĐĨNH, THÍNH
dìng, tǐng
Bộ 金• 11 nét
thỏi, thanh kim loại; nhanh lên
Xem chi tiết & tập viết