Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "Á"
Tìm thấy 15 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt Á. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: Á
Đang hiển thị toàn bộ 15 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "Á".
啞
Á, NHA, ÁCH
yā, yǎ
Bộ 口• 11 nét
câm, câm; trở nên khàn giọng
Xem chi tiết & tập viết
亜
Á
yà
Bộ 二• 7 nét
Châu Á; thứ hai
Xem chi tiết & tập viết
掗
Á
yà
Bộ 手• 11 nét
lấy ; giữ; cho một cách mạnh mẽ
Xem chi tiết & tập viết
婭
Á, Ả
yà
Bộ 女• 11 nét
thuật ngữ chung của địa chỉ được sử dụng bởi con rể; anh rể
Xem chi tiết & tập viết
氬
Á
yà
Bộ 气• 12 nét
argon (nguyên tố 18, Ar)
Xem chi tiết & tập viết
瘂
Á
yǎ
Bộ 疒• 13 nét
câm
Xem chi tiết & tập viết
襾
Á
yà
Bộ 襾• 6 nét
che đậy; Khang Hy cấp tiến 146
Xem chi tiết & tập viết
覀
Á
xī
Bộ 襾• 6 nét
biến thể của gốc Khang Hy 146
Xem chi tiết & tập viết
亞
Á
yà
Bộ 二• 8 nét
Châu Á; thứ hai; được sử dụng làm tiền tố cho tên
Xem chi tiết & tập viết
錏
Á
yà, yā
Bộ 金• 16 nét
thép mềm; amoni
Xem chi tiết & tập viết
亚
Á
yà
Bộ 二• 6 nét
Châu Á; thứ hai
Xem chi tiết & tập viết
哑
Á, NHA, ÁCH
yā, yǎ
Bộ 口• 9 nét
câm, câm; trở nên khàn giọng
Xem chi tiết & tập viết
垭
Á
yā
Bộ 土• 9 nét
Xem chi tiết & tập viết
埡
Á
yā
Bộ 土• 11 nét
Xem chi tiết & tập viết
娅
Á
yà
Bộ 女• 9 nét
thuật ngữ chung của địa chỉ được sử dụng bởi con rể; anh rể
Xem chi tiết & tập viết