Chuyển đến nội dung chính
Trang Chủ/Nội Dung Hữu Ích/Trắc Nghiệm HSK 4
99 TỪ CHỌN LỌC • TRANH MINH HỌA • AUDIO • TẢI PDF BẢN IN

99 Câu Trắc Nghiệm HSK 4 Kèm Hình Ảnh

HSK 4 精选练习题 99 题•Tuyển Chọn 99 Từ Cốt Lõi • Phát Âm Audio • Tải PDF Bản In

Bộ 99 câu hỏi trắc nghiệm luyện tập HSK 4 tinh hoa chọn lọc từ 1.200 từ vựng cốt lõi. Tích hợp audio phát âm chuẩn từng từ và câu đối thoại, bật/tắt Pinyin, chuyển đổi Giản - Phồn, chế độ làm bài có chấm điểm và link tải PDF bản in miễn phí.

99 Câu
Toàn diện 4 phần
4 Dạng Đề
Chuẩn đề thi thật
Audio Chuẩn
Giọng đọc bản xứ
PDF Bản In
Khổ A4 chất lượng cao
PART 1

Nhìn Tranh & Đối Chiếu Từ Vựng (1 - 25)

Xem tranh minh họa, đối chiếu chữ Hán và chọn Đúng (✓) hoặc Sai (✕)

25 Câu
Câu 1
Hài hước
yōu mò
幽默
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Chữ Hán 幽默 (yōumò - hài hước), tranh vẽ nụ cười vui tươi hóm hỉnh. Khớp hoàn toàn.

Câu 2
Tự hào / Kiêu ngạo
jiāo 'ào
骄傲
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Chữ Hán 骄傲 (jiāo'ào - tự hào, hãnh diện). Tranh và nghĩa khớp hoàn toàn.

Câu 3
E thẹn / Ngượng ngùng
hài xiū
害羞
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Chữ Hán 害羞 (hàixiū - ngượng ngùng, xấu hổ). Khớp với biểu cảm e ấp che mặt.

Câu 4
Pháp luật
fǎ lǜ
法律
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Chữ Hán 法律 (fǎlǜ - luật pháp, tư pháp). Khớp với biểu tượng cán cân công lý.

Câu 5
Túi nilon
sù liào dài
塑料袋
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Chữ Hán 塑料袋 (sùliàodài - túi nilon). Khớp với hình ảnh túi nilon đi chợ.

Câu 6
Khí hậu
qì hòu
气候
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Chữ Hán 气候 (qìhòu - thời tiết khí hậu các mùa). Khớp hoàn toàn.

Câu 7
Mấu chốt / Then chốt
guān jiàn
关键
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Chữ Hán 关键 (guānjiàn - chìa khóa then chốt). Khớp với biểu tượng chiếc chìa khóa vàng.

Câu 8
Lịch sự / Lễ phép
lǐ mào
礼貌
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Chữ Hán 礼貌 (lǐmào - lễ phép). Khớp với hình ảnh cúi đầu chào lịch sự.

Câu 9
Áp lực
yā lì
压力
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Chữ Hán 压力 (yālì - áp lực công việc). Khớp với hình ảnh người ôm đầu căng thẳng trước công việc.

Câu 10
Ô nhiễm
wū rǎn
污染
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Chữ Hán 污染 (wūrǎn - ô nhiễm môi trường). Khớp với hình ảnh ống khói nhà máy khói đen.

Câu 11
Khoảng cách
jù lí
距离
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Chữ Hán 距离 (jùlí - khoảng cách không gian). Khớp với thước đo khoảng cách hai điểm.

Câu 12
Kinh nghiệm
jīng yàn
经验
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Chữ Hán 经验 (jīngyàn - kinh nghiệm từng trải). Khớp với cuốn sổ tích lũy thâm niên.

Câu 13
Thành thật
chéng shí
诚实
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Chữ Hán 诚实 (chéngshí - trung thực). Khớp với biểu tượng bàn tay đặt lên trái tim chân thành.

Câu 14
Hài hước
yōu mò
幽默
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 幽默 (hài hước), nhưng hình ảnh là gương mặt nghiêm nghị lạnh lùng (严肃 - yánsù) nên đáp án là SAI.

Câu 15
Tiết kiệm
jié yuē
节约
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 节约 (tiết kiệm), nhưng hình ảnh vòi nước đang chảy tràn lãng phí (浪费 - làngfèi) nên đáp án là SAI.

Câu 16
Thuận lợi
shùn lì
顺利
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 顺利 (thuận buồm xuôi gió), nhưng hình ảnh chiếc xe gặp ổ gà trắc trở (困难/波折) nên đáp án là SAI.

Câu 17
Đặc sắc
jīng cǎi
精彩
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 精彩 (đặc sắc, xuất sắc), nhưng hình ảnh khán giả ngủ gật vì bài phát biểu tẻ nhạt (枯燥) nên đáp án là SAI.

Câu 18
Dũng cảm
yǒng gǎn
勇敢
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 勇敢 (dũng cảm), nhưng hình ảnh người co ro run rẩy sợ sệt (害怕) nên đáp án là SAI.

Câu 19
Tích cực
jī jí
积极
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 积极 (chủ động tích cực), nhưng hình ảnh người buông xuôi tiêu cực (消极) nên đáp án là SAI.

Câu 20
Đúng giờ
zhǔn shí
准时
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 准时 (đúng giờ), nhưng hình ảnh đồng hồ đã quá giờ chạy hớt hải (迟到) nên đáp án là SAI.

Câu 21
Nghiêm khắc
yán gé
严格
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 严格 (kỷ luật thép nghiêm khắc), nhưng hình ảnh buông lỏng tùy tiện (随便) nên đáp án là SAI.

Câu 22
Phức tạp
fù zá
复杂
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 复杂 (rắc rối phức tạp), nhưng hình ảnh chỉ là một đường thẳng đơn giản (简单) nên đáp án là SAI.

Câu 23
Thư giãn
fàng sōng
放松
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 放松 (thư thái, nghỉ ngơi), nhưng hình ảnh nhân viên tăng ca đêm khuya (加班) nên đáp án là SAI.

Câu 24
Tự tin
jiāo 'ào
骄傲
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 骄傲 (tự hào, tự tin), nhưng hình ảnh cúi gằm mặt tự ti mặc cảm (自卑) nên đáp án là SAI.

Câu 25
Bình tĩnh
lěng jìng
冷静
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 冷静 (tĩnh tâm, điềm đạm), nhưng hình ảnh người giận dữ đập bàn kích động (冲动/愤怒) nên đáp án là SAI.

PART 2

Nối Câu Tình Huống Với Tranh A - F

Đọc câu miêu tả ngữ cảnh và chọn bức tranh tương ứng phù hợp nhất

24 Câu
Set 1Set 1: Tính Cách, Phẩm Chất & Tâm Lý Con Người HSK 4
A
youmo
B
chengshi
C
jiaoao
D
haixiu
E
yonggan
F
naixin
26
Tā shuōhuà zǒngshì chōngmǎn fēngqù, dàjiā dōu juéde tā tèbié yōumò.
他说话总是充满风趣,大家都觉得他特别幽默。
Đáp án: A
💡 Từ khóa '幽默' (hài hước) tương ứng với tranh A.
27
Zuò rén zuì zhòngyào de pǐngé jiù shì chéngshí shǒuxìn, jué bù shuōhuǎng.
做人最重要的品格就是诚实守信,绝不说谎。
Đáp án: B
💡 Từ khóa '诚实' (chân thật) tương ứng với tranh B.
28
Qǔdé le yìdiǎnr chéngjì yě bù néng jiāo'ào, yào bǎochí qiānxū.
取得了一点儿成绩也不能骄傲,要保持谦虚。
Đáp án: C
💡 Từ khóa '骄傲' (kiêu ngạo) tương ứng với tranh C.
29
Xiǎo nǚhái dì-yī cì zài zhòngrén miànqián chànggē, xiǎnde yǒuxiē hàixiū.
小女孩第一次在众人面前唱歌,显得有些害羞。
Đáp án: D
💡 Từ khóa '害羞' (ngượng ngùng) tương ứng với tranh D.
30
Miànduì tūfā de huǒzāi, xiāofángyuán yǒnggǎn de chōng jìn le huǒchǎng.
面对突发的火灾,消防员勇敢地冲进了火场。
Đáp án: E
💡 Từ khóa '勇敢' (dũng cảm) tương ứng với tranh E.
31
Jiàoyù háizi xūyào jí dà de nàixīn, bù néng jí yú qiú chéng.
教育孩子需要极大的耐心,不能急于求成。
Đáp án: F
💡 Từ khóa '耐心' (kiên nhẫn) tương ứng với tranh F.
Set 2Set 2: Môi Trường, Tự Nhiên & Lối Sống Xanh HSK 4
A
wuran
B
baohu
C
jieyue
D
laji
E
qihou
F
ziran
32
Gōngyè fèishuǐ rúguǒ bù jīng chǔlǐ zhíjiē páifàng, huì zàochéng yánzhòng de shuǐ wūrǎn.
工业废水如果不经处理直接排放,会造成严重的水污染。
Đáp án: A
💡 Từ khóa '污染' (ô nhiễm) tương ứng với tranh A.
33
Dìqiú shì wǒmen gòngtóng de jiāyuán, měi ge rén dōu yǒu zérèn bǎohù huánjìng.
地球是我们共同的家园,每个人都有责任保护环境。
Đáp án: B
💡 Từ khóa '保护环境' (bảo vệ môi trường) tương ứng với tranh B.
34
Chūmén suíshǒu guān dēng, guān kōngtiáo shì jiéyuē yòng diàn de liánghǎo shēnghuó xíguàn.
出门随手关灯、关空调是节约用电的良好生活习惯。
Đáp án: C
💡 Từ khóa '节约' (tiết kiệm) tương ứng với tranh C.
35
Lājī fēnlèi bùjǐn néng měihuà chéngshì huánjìng, hái néng shíxiàn zīyuán huíshōu lìyòng.
垃圾分类不仅能美化城市环境,还能实现资源回收利用。
Đáp án: D
💡 Từ khóa '垃圾分类' (phân loại rác) tương ứng với tranh D.
36
Quánqiú qìhòu biàn nuǎn dǎozhì jíduān èliè tiānqì fāshēng de pínlǜ míngxiǎn shàngshēng.
全球气候变暖导致极端恶劣天气发生的频率明显上升。
Đáp án: E
💡 Từ khóa '气候' (khí hậu) tương ứng với tranh E.
37
Yuǎnlí fánhuá xuānnào de chéngshì, zǒu jìn dàzìrán qù hūxī xīnxuān kōngqì.
远离繁华喧闹的城市,走进大自然去呼吸新鲜空气。
Đáp án: F
💡 Từ khóa '大自然' (thiên nhiên) tương ứng với tranh F.
Set 3Set 3: Công Sở, Sự Nghiệp & Kỹ Năng Làm Việc Chuyên Nghiệp
A
jingyan
B
zeren
C
taidu
D
xiaolv
E
hezuo
F
chenggong
38
Tā zài zhè jiā kuàguó qǐyè shēngēng le shí nián, jīlěi le fēngfù de guǎnlǐ jīngyàn.
他在这家跨国企业深耕了十年,积累了丰富的管理经验。
Đáp án: A
💡 Từ khóa '经验' (kinh nghiệm) tương ứng với tranh A.
39
Duìdài shǒutóu de měi yí xiàng gōngzuò rènwu, dōu yào bào yǒu gāodù de zérènxīn.
对待手头的每一项工作任务,都要抱有高度的责任心。
Đáp án: B
💡 Từ khóa '责任心' (tinh thần trách nhiệm) tương ứng với tranh B.
40
Tàidu juédìng yíqiè, jījí duānzhèng de tàidu shì zuò hǎo gōngzuò de qiántí.
态度决定一切,积极端正的态度是做好工作的前提。
Đáp án: C
💡 Từ khóa '态度' (thái độ) tương ứng với tranh C.
41
Zhǎngwò kēxué hélǐ de gōngzuò fāngfǎ, nénggòu xiǎnzhù tígāo rìcháng gōngzuò xiàolǜ.
掌握科学合理的工作方法,能够显著提高日常工作效率。
Đáp án: D
💡 Từ khóa '工作效率' (hiệu suất công việc) tương ứng với tranh D.
42
Xiàndài tuánduì jiǎngjiu fēngōng xiézuò, zhǐyǒu jīngchéng hézuò cái néng kèfú nánguān.
现代团队讲究分工协作,只有精诚合作才能克服难关。
Đáp án: E
💡 Từ khóa '合作' (hợp tác) tương ứng với tranh E.
43
Jiānchí-búxiè de nǔlì hé liánghǎo de jīyù, zuìzhōng cùchéng le xiàngmù de jùdà chénggōng.
坚持不懈的努力和良好的机遇,最终促成了项目的巨大成功。
Đáp án: F
💡 Từ khóa '成功' (thành công) tương ứng với tranh F.
Set 4Set 4: Giao Tiếp Xã Hội & Ứng Xử Đời Thường HSK 4
A
limao
B
wuhui
C
yuanliang
D
jiaoliu
E
zhichi
F
ganxie
44
Wēixiào hé wènhòu shì guójì tōngyòng de shèjiāo lǐmào, néng lājìn rén yǔ rén de jùlí.
微笑和问候是国际通用的社交礼貌,能拉近人与人的距离。
Đáp án: A
💡 Từ khóa '礼貌' (lịch sự) tương ứng với tranh A.
45
Yīnwèi xìnxī chuándì bù jíshí, shuāngfāng zài hézuò tiáokuǎn shang chǎnshēng le wùhuì.
因为信息传递不及时,双方在合作条款上产生了误会。
Đáp án: B
💡 Từ khóa '误会' (hiểu lầm) tương ứng với tranh B.
46
Jìrán tā yǐjīng zhēnchéng dàoqiàn le, wǒmen jiù dàdù de yuánliàng tā zhè yí cì ba.
既然他已经真诚道歉了,我们就大度地原谅他这一次吧。
Đáp án: C
💡 Từ khóa '原谅' (tha thứ) tương ứng với tranh C.
47
Jīngcháng yǔ tóngháng jìnxíng xuéshù jiāoliú, nénggòu kāituò yǎnjiè qǐfā sīwéi.
经常与同行进行学术交流,能够开拓眼界启发思维。
Đáp án: D
💡 Từ khóa '交流' (giao lưu trao đổi) tương ứng với tranh D.
48
Zài chuàngyè zuì jiānnán de rìzi li, jiārén de quánlì zhīchí shì wǒ zuì dà de dònglì.
在创业最艰难的日子里,家人的全力支持是我最大的动力。
Đáp án: E
💡 Từ khóa '支持' (ủng hộ) tương ứng với tranh E.
49
Xiàng suǒyǒu zài wēinàn shíkè tǐngshēn-érchū de yīngxióngmen biǎodá zuì shēnqiè de gǎnxiè.
向所有在危难时刻挺身而出的英雄们表达最深切的感谢。
Đáp án: F
💡 Từ khóa '感谢' (cảm ơn, biết ơn) tương ứng với tranh F.
PART 3

Ghép Đôi Đối Thoại Hỏi & Đáp

Ghép câu hỏi với câu trả lời tương ứng phù hợp ngữ cảnh

25 Câu
Set 1Nối các đoạn đối thoại công sở, cuộc sống thường nhật HSK 4
50
Lǐ jīnglǐ, nín kàn zhè fèn guānyú xià jìdù shìchǎng yíngxiāo de cèhuà fāng'àn zěnmeyàng?
李经理,您看这份关于下季度市场营销的策划方案怎么样?
Lời đáp: [A]
Zǒngtǐ sīlù hěn yǒu chuàngxīnxìng, zhǐshì yùsuàn bùfen xūyào jiéhé cáiwù shíjì zài jīngjiǎn yíxià.
总体思路很有创新性,只是预算部分需要结合财务实际再精简一下。
💡 Nhận xét báo cáo tiếp thị công sở.
51
Tīngshuō nǐ zhè cì qù cānjiā le quánguó gāoxiào Zhōngwén yǎnjiǎng bǐsài, chéngjì rúhé?
听说你这次去参加了全国高校中文演讲比赛,成绩如何?
Lời đáp: [B]
Fāhuī de hái suàn wěndìng, zuìzhōng huòdé le èrděngjiǎng, zhè yě suàn duì wǒ zhè duàn shíjiān kǔliàn de huíbào ba.
发挥得还算稳定,最终获得了二等奖,这也算对我这段时间苦练的回报吧。
💡 Hỏi kết quả thi hùng biện tương ứng với thông tin đạt giải Nhì.
52
Zhè jǐ tiān wǎngxù zěnme zhème màn? Lián fā ge dài fùjiàn de yóujiàn dōu lǎoshi chāoshí shībài.
这几天网速怎么这么慢?连发个带附件的邮件都老是超时失败。
Lời đáp: [C]
Wǎngluò yùnyíng fúwùshāng zhèngzài duì zhōubiān de guāngxiān xiànlù jìnxíng shēngjí gǎizào, yùjì jīnwǎn jiù néng huìfù zhèngcháng.
网络运营服务商正在对周边的光纤线路进行升级改造,预计今晚就能恢复正常。
💡 Hỏi nguyên nhân mạng chậm tương ứng với giải thích bảo trì cáp quang.
53
Nǐ píngshí gōngzuò nàme mánglù, yālì nàme dà, yìbān tōngguò shénme fāngshì lái páijiě fàngsōng?
你平时工作那么忙碌,压力那么大,一般通过什么方式来排解放松?
Lời đáp: [D]
Zhōumò zhǐyào yǒukòng, wǒ jiù huì dài shang ěrjī qù lǜdào mànpǎo, huòzhě zài jiā li ānjìng de dú yì běn zhéxué shū.
周末只要有空,我就会戴上耳机去绿道慢跑,或者在家里安静地读一本哲学书。
💡 Hỏi phương pháp giải tỏa áp lực tương ứng với thói quen chạy bộ và đọc sách.
54
Zhēn méi xiǎngdào zhè běn zhēntàn xiǎoshuō de jiéjú jìngrán huì shì zhèyàng fǎnzhuǎn, wánquán chūhū chánglǐ!
真没想到这本侦探小说的结局竟然会是这样反转,完全出乎常理!
Lời đáp: [E]
Zuòzhě zài qiánbàn bùfen búdòng-shēngsè de mái xià le zhūduō fúbǐ, rúguǒ bù zǐxì tuīqiāo xìjié, hěn róngyì bèi wùdǎo.
作者在前半部分不动声色地埋下了诸多伏笔,如果不仔细推敲细节,很容易被误导。
💡 Thảo luận cốt truyện tiểu thuyết logic.
55
Qǐngwèn zài nǐmen jiǔdiàn yùdìng biāozhǔnjiān, rùzhù qījiān shìfǒu bāohán shuāngrén miǎnfèi zìzhù zǎocān?
请问在你们酒店预订标准间,入住期间是否包含双人免费自助早餐?
Lời đáp: [F]
Shì de xiānsheng, fángfèi zhōng yǐjīng bāohán le liǎng wèi kèrén de zhōngxī-hébì zìzhù zǎocān, yòngcān shíjiān shì zǎo qī diǎn zhì shí diǎn.
是的先生,房费中已经包含了两位客人的中西合璧自助早餐,用餐时间是早七点至十点。
💡 Hỏi dịch vụ phòng khách sạn tương ứng với câu trả lời lễ tân.
56
Miànshì shí kǎoguān wèn dào zìjǐ guòqù de shībài jīnglì, jiūjìng yīnggāi rúhé détǐ de huídá ne?
面试时考官问到自己过去的失败经历,究竟应该如何得体地回答呢?
Lời đáp: [A]
Zhòngdiǎn bú zàiyú kèyì fěnshì shībài, ér zàiyú zhēnchéng zǒngjié xīqǔ dào de bǎoguì jiàoxun yǐjí hòulái de gǎijìn jǔcuò.
重点不在于刻意粉饰失败,而在于真诚总结吸取到的宝贵教训以及后来的改进举措。
💡 Lời khuyên kỹ năng phỏng vấn tuyển dụng.
57
Zhè tái xīn shǒujī de diànchí xùháng nénglì zěnmeyàng? Zhòngdù shǐyòng yì tiān xūyào chōngdiàn jǐ cì?
这台新手机的电池续航能力怎么样?重度使用一天需要充电几次?
Lời đáp: [B]
Pèibèi le wǔqiān háo'ān dà róngliàng diànchí, jíshǐ jīngcháng kàn shìpín dǎ yóuxì, jiānchí yì zhěng yè yě háowú yālì.
配备了五千毫安大容量电池,即使经常看视频打游戏,坚持一整天也毫无压力。
💡 Đánh giá thông số thời lượng pin điện thoại.
58
Nǐ juéde zài dāngjīn shùzìhuà shídài, zhǐzhì shūjí zuìzhōng huì bèi diànzǐshū wánquán tìdài ma?
你觉得在当今数字化时代,纸质书籍最终会被电子书完全替代吗?
Lời đáp: [C]
Wǒ rènwéi bú huì, zhǐzhìshū dútè de yóumò shūxiāng, chùgǎn yǐjí chénjìnshì de yuèdú tǐyàn, shì píngmù wúfǎ jǐyǔ de.
我认为不会,纸质书独特的油墨书香、触感以及沉浸式的阅读体验,是屏幕无法给予的。
💡 Bàn luận văn hóa đọc sách giấy vs ebook.
59
Tiānqì yùbào tíshì míngtiān běifāng dìqū jiāng zāoyù qiáng shāchén tiānqì, wàichū xūyào zhùyì shénme?
天气预报提示明天北方地区将遭遇强沙尘天气,外出需要注意什么?
Lời đáp: [D]
Zuì hǎo jǐnliàng jiǎnshǎo fēi bìyào de hùwài huó dòng, què xū chūxíng wùbì pèidài zhuānyè fángchén kǒuzhào hé fángfēng hùmù yǎnjìng.
最好尽量减少非必要的户外活动,确需出行务必佩戴专业防尘口罩和防风护目眼镜。
💡 Khuyến cáo an toàn thời tiết bão cát.
60
Xià zhōu wǒmen bùmén yào jiēdài yì pī láizì Déguó de zhòngyào wàibīn, jiēdài liúchéng quèdìng le ma?
下周我们部门要接待一批来自德国的重要外宾,接待流程确定了吗?
Lời đáp: [E]
Jiējī ānpái, yànqǐng càidān yǐjí huìtán fānyì rényuán yǐjīng quánbù luòshí tuǒdang, shāohòu wǒ huì bǎ xiángxì qīngdān fā qún li.
接机安排、宴请菜单以及会谈翻译人员已经全部落实妥当,稍后我会把详细清单发群里。
💡 Báo cáo công tác lễ tân đối ngoại.
61
Nǐ zěnme tūrán juédìng lìyòng niánjià shíjiān dúzì yì rén qù Xīzàng túbù zìjià ne?
你怎么突然决定利用年假时间独自一人去西藏徒步自驾呢?
Lời đáp: [F]
Zài fánzhòng kuài-jièzòu de shēnghuó li dài jiǔ le, kěwàng qù xuěshān shènghú biān xún dé piànkè níngjìng, zhǎohuí nèixīn de chūzhōng.
在繁重快节奏的生活里待久了,渴望去雪山圣湖边寻得片刻宁静,找回内心的初衷。
💡 Chia sẻ cảm xúc hành trình Tây Tạng.
Set 2Chú ý các câu hỏi chuyên sâu về quản lý, văn hóa và xã hội HSK 4
62
Zhè fèn diàochá wènjuàn de shùjù yàngběn liàng shìfǒu zúgòu zhīchēng zuìzhōng yánjiū jiélùn de kěkàoxìng?
这份调查问卷的数据样本量是否足够支撑最终研究结论的可靠性?
Lời đáp: [A]
Wǒmen huíshōu le chāoguò sānqiān fèn yǒuxiào wènjuàn, fùgài le bùtóng niánlíngcéng yǔ dìyù, xìndù zhǐbiāo wánquán dābiāo.
我们回收了超过三千份有效问卷,覆盖了不同年龄层与地域,信度指标完全达标。
💡 Giải trình phương pháp luận nghiên cứu dữ liệu.
63
Zhè jiā lǎozìhào cháguǎn de huánjìng zhēnde hěn yǎzhì, érqiě Lóngjǐngchá de wèidao géwài chúnzhèng gānchún.
这家老字号茶馆的环境真的很雅致,而且龙井茶的味道格外纯正甘醇。
Lời đáp: [B]
Shì a, zhèlǐ nào zhōng qǔ jìng, pèi shang gǔqín bèijǐng yīnyuè, tèbié shìhé lǎo péngyou jù zài yìqǐ tántiān-shuōdì.
是啊,这里闹中取静,配上古琴背景音乐,特别适合老朋友聚在一起谈天说地。
💡 Thưởng trà đàm đạo không gian văn hóa.
64
Zài rìcháng kuà-bùmén gōutōng xiétiáo guòchéng zhōng, zuì jīngcháng yù dào de zǔ'ài píngjǐng shì shénme?
在日常跨部门沟通协调过程中,最经常遇到的阻碍瓶颈是什么?
Lời đáp: [C]
Wǎngwǎng shì gè bùmén de mùbiāo kǎohé dǎoxiàng bù yízhì, dǎozhì xìnxī gōutōng bú chàng, quēfá huànwèi sīkǎo de tónglǐxīn.
往往是各部门的目标考核导向不一致,导致信息沟通不畅,缺乏换位思考的同理心。
💡 Phân tích kỹ năng quản trị công sở.
65
Wáng lǎoshī, háizi zuìjìn shàngkè lǎoshi zǒushén fādāi, zhùyìlì zǒngshì bù jízhōng gāi zěnme bàn?
王老师,孩子最近上课老是走神发呆,注意力总是不集中该怎么办?
Lời đáp: [D]
Jiànyì jiāzhǎng píngshí shǎo ràng háizi jiēchù duǎn shìpín suìpiàn xìnxī, duō péibàn tā zuò yìxiē xūyào zhuānzhù de pīntú huò yìzhì jīmù.
建议家长平时少让孩子接触短视频碎片信息,多陪伴他做一些需要专注的拼图或益智积木。
💡 Tư vấn phương pháp sư phạm cho trẻ.
66
Zhè cì gōngsī zǔzhī de hùwài sùzhì tuòzhǎn xùnliànyíng, nǐ zuì dà de shōuhuò gǎnwù shì shénme?
这次公司组织的户外素质拓展训练营,你最大的收获感悟是什么?
Lời đáp: [E]
Shēnkè tǐhuì dào le tuánduì xìnrèn de wújià, yí ge rén huòxǔ zǒu de kuài, dàn yì qún rén xiānghù fúchí cái néng zǒu de gèng yuǎn.
深刻体会到了团队信任的无价,一个人或许走得快,但一群人相互扶持才能走得更远。
💡 Đúc kết tinh thần làm việc nhóm.
67
Tīngshuō zhè jiā xīn kāi de Xīnjiāpō fēngwèi cānguǎn kǒubēi bàopéng, jīnwǎn yào bu yào yìqǐ qù chángxiān?
听说这家新开的新加坡风味餐厅口碑爆棚,今晚要不要一起去尝鲜?
Lời đáp: [F]
Wǒ zhènghǎo zuǐchán xiǎng chī zhèngzōng de Hǎinán jīfàn hé ròugǔchá ne, xiàbān zhíjiē zài cānguǎn ménkǒu jíhé!
我正好嘴馋想吃正宗的海南鸡饭和肉骨茶呢,下班直接在餐厅门口集合!
💡 Rủ nhau thưởng thức ẩm thực đặc sản.
68
Zài chéngshì kuài-jièzòu de zhíchǎng jìngzhēng zhōng, jiūjìng gāi rúhé pínghéng gōngzuò yǔ shēnxīn jiànkāng?
在城市快节奏的职场竞争中,究竟该如何平衡工作与身心健康?
Lời đáp: [A]
Shèdìng qīngxī de xiàbān jièxiàn, jùjué wúxiào jiābān, bǎ guīlǜ yùndòng yǔ chōngzú shuìmián dàngzuò bùkě tuǒxié de bìxiūkè.
设定清晰的下班界限,拒绝无效加班,把规律运动与充足睡眠当作不可妥协的必修课。
💡 Chia sẻ lối sống cân bằng work-life balance.
69
Zhè kuǎn xīnxíng diàndòng qìchē zài dōngjì yánhán tiáojiàn xià de xùháng shuāijiǎn qíngkuàng jiūjìng rúhé?
这款新型电动汽车在冬季严寒条件下的续航衰减情况究竟如何?
Lời đáp: [B]
Dāzài le xīn yídài zhìnéng diànchí wēnkòng rèbèng xìtǒng, zài língxià shíwǔ dù shícè shuāijiǎnlǜ yīrán kòngzhì zài bǎifēnzhī èrshí yǐnèi.
搭载了新一代智能电池温控热泵系统,在零下十五度实测衰减率依然控制在百分之二十以内。
💡 Phân tích công nghệ xe điện mùa đông.
70
Xǔduō chūxuézhě zài bèisòng Hànyǔ shēngcí shí chángcháng xiànrù 'jì le jiù wàng' de kùnjìng, yǒu hé liángcè?
许多初学者在背诵汉语生词时常常陷入'记了就忘'的困境,有何良策?
Lời đáp: [C]
Bìmiǎn sǐjì-yìngbèi gūlì de cítáo, jiāng qí fàng rù jùtǐ de jùzi yǔjìng hé rìcháng duìhuà zhōng fǎnfù diàoqǔ yùnyòng.
避免死记硬背孤立的词条,将其放入具体的句子语境和日常对话中反复调取运用。
💡 Chia sẻ phương pháp học từ vựng hiệu quả.
71
Tīngshuō Gùgōng Bówùyuàn zuìjìn tuīchū de gǔfēng wénchuàng rìlì fēicháng chàngxiāo, nǐ mǎi dào le ma?
听说故宫博物院最近推出的古风文创日历非常畅销,你买到了吗?
Lời đáp: [D]
Shàngjià dì-yī tiān wǒ jiù zài guānfāng qíjiàndiàn yùdìng le liǎng běn, zhuāngzhēn jíqí kǎojiu, měi yí yè dōu pèi yǒu zhēnguì wénwù mínghuà.
上架第一天我就在官方旗舰店预订了两本,装帧极其考究,每一页都配有珍贵文物名画。
💡 Đánh giá sản phẩm văn hóa sáng tạo Cố Cung.
72
Miànduì háizi qīngchūnqī de nìfǎn xīnlǐ hé qíngxù bōdòng, jiāzhǎng yīngdāng cǎiqǔ zěnyàng de gōutōng fāngshì?
面对孩子青春期的逆反心理和情绪波动,家长应当采取怎样的沟通方式?
Lời đáp: [E]
Duō qīngtīng shǎo shuōjiào, jǐyǔ chōngfèn de dúlì kōngjiān yǔ zūnzhòng, zuò nénggòu píngděng tàntǎo xīnshì de péngyou ér fēi jūgāo-línxià de guǎnlǐzhě.
多倾听少说教,给予充分的独立空间与尊重,做能够平等探讨心事的朋友而非居高临下的管理者。
💡 Tâm lý học gia đình tuổi thiếu niên.
73
Nǐ rènwéi réngōng zhìnéng dà móxíng de fēisù fāzhǎn huì duì wèilái de wàiyǔ fānyì hángyè chǎnshēng chōngjī ma?
你认为人工智能大模型的飞速发展会对未来的外语翻译行业产生冲击吗?
Lời đáp: [F]
Chōngjī kèguān cúnzài, dàn zài wénxué shēnyì, xìnì qínggǎn chuándá yǐjí kuà-wénhuà wàijiāo xiūcí céngmiàn, rénlèi wēndù yīrán bùkě qǔdài.
冲击客观存在,但在文学深意、细腻情感传达以及跨文化外交修辞层面,人类温度依然不可取代。
💡 Nhận định về AI và nghề dịch thuật.
74
Zài qiúzhí miànshì de zìwǒ jièshào huánjié, zěnyàng cái néng zài sān fēnzhōng zhīnèi xùnsù zhuāzhù kǎoguān yǎnqiú?
在求职面试的自我介绍环节,怎样才能在三分钟之内迅速抓住考官眼球?
Lời đáp: [A]
Pāokāi liúshuǐzhàng shì lǚlì, jùjiāo yìngpìn gǎngwèi de héxīn tòngdiǎn, yòng jùtǐ de shùjù hé ànlì zhǎnxiàn zìjǐ dú-yī-wú'èr de shèngrènlì.
抛开流水账式履历,聚焦应聘岗位的核心痛点,用具体的数据和案例展现自己独一无二的胜任力。
💡 Bí quyết phỏng vấn chinh phục nhà tuyển dụng.
PART 4

Điền Từ Vào Chỗ Trống (Wordbank A - F)

Chọn từ thích hợp trong khung điền vào vị trí khuyết trong câu

25 Câu
Set 1Set 1: Phó Từ Khẳng Định, Nhấn Mạnh & Tình Thái HSK 4
Ashèn zhì甚至
Bjiū jìng究竟
Cjū rán居然
Dnán dào难道
Edào dǐ到底
Fqiān wàn千万
75
Tā xuéxí tài kèkǔ le, fèiqǐn-wàngshí, ( ) shēngbìng le yě jiānchí kàn shū.
他学习太刻苦了,废寝忘食,( )生病了也坚持看书。
Đáp án: A
💡 Phó từ biểu thị mức độ tăng tiến tột cùng '甚至' (thậm chí).
76
Zhème jiǎndān míngliǎo de chángshí wèntí, nǐ ( ) bù zhīdào ma?
这么简单明了的常识问题,你( )不知道吗?
Đáp án: D
💡 Phó từ dùng trong câu phản vấn tăng sức nhấn mạnh '难道' (chẳng lẽ).
77
Zhè jiàn shìqing de zhēnxiàng ( ) shì shénme? Shéi yě shuō bu qīngchu.
这件事情的真相( )是什么?谁也说不清楚。
Đáp án: B
💡 Dùng trong câu hỏi truy cứu cặn kẽ bản chất '究竟' (rốt cuộc).
78
Tiānqì yùbào shuō míngtiān yǒu tèdà bàoyǔ, chūmén ( ) yào dài hǎo yǔjù.
天气预报说明天有特大暴雨,出门( )要带好雨具。
Đáp án: F
💡 Dùng trong câu dặn dò căn dặn tha thiết '千万' (nhất quyết, nhất định).
79
Jīngguò cháng dá yì nián de yángé xùnliàn, tā ( ) zài quánguó bǐsài zhōng duó dé le jīnpái!
经过长达一年的严格训练,他( )在全国比赛中夺得了金牌!
Đáp án: C
💡 Biểu thị sự việc xảy ra bất ngờ ngoài dự kiến '居然' (không ngờ, vậy mà).
Set 2Set 2: Cặp Liên Từ Điều Kiện & Giả Thiết HSK 4
Awú lùn无论
Bzhǐ yào只要
Czhǐ yǒu只有
Djí shǐ即使
Ejì rán既然
Fjǐn guǎn尽管
80
( ) qiánfāng de dàolù duōme jiānnán kǎnkě, wǒmen dōu yào yǒnggǎn qiánxíng.
( )前方的道路多么艰难坎坷,我们都要勇敢前行。
Đáp án: A
💡 Cấu trúc vô điều kiện '无论...都...' (Bất luận... đều...).
81
( ) dàjiā qíxīn-xiélì, jiù yídìng nénggòu zhànshèng yǎnqián de nánguān.
( )大家齐心协力,就一定能够战胜眼前的难关。
Đáp án: B
💡 Cấu trúc điều kiện đủ '只要...就...' (Chỉ cần... là...).
82
( ) jiānchí měitiān liànxí tīnglì kǒuyǔ, cái néng zhēnzhèng xué hǎo yì mén wàiyǔ.
( )坚持每天练习听力口语,才能真正学好一门外语。
Đáp án: C
💡 Cấu trúc điều kiện duy nhất '只有...才...' (Chỉ có... mới...).
83
( ) gōngzuò rènwu zài fánzhòng, tā yě cónglái bù bàoyuàn yì shēng.
( )工作任务再繁重,他也从来不抱怨一声。
Đáp án: D
💡 Cặp giả thiết nhượng bộ '即使...也...' (Cho dù... cũng...).
84
Nǐ ( ) yǐjīng dāying le biérén de qǐngqiú, jiù yídìng yào shǒu xìnyòng duìxiàn nuòyán.
你( )已经答应了别人的请求,就一定要守信用兑现诺言。
Đáp án: E
💡 Cặp quan hệ nhân quả thừa nhận tiền đề '既然...就...' (Đã... thì...).
Set 3Set 3: Tính Từ So Sánh & Miêu Tả Trạng Thái Phổ Biến HSK 4
Apǔ biàn普遍
Bjīng cǎi精彩
Cfēng fù丰富
Dyán gé严格
Exiáng xì详细
Fzhǔn shí准时
85
Zhè běn lǚyóu zhǐnán duì jǐngdiǎn de lìshǐ bèijǐng jìnxíng le fēicháng ( ) de jièshào.
这本旅游指南对景点的历史背景进行了非常( )的介绍。
Đáp án: E
💡 Tính từ diễn tả sự tỉ mỉ đầy đủ '详细' (chi tiết, tường tận).
86
Zuó wǎn de Shìjièbēi zúqiú juésài zhēn shì tài ( ) le, ràng rén rèxuè-fèiténg!
昨晚的世界杯足球决赛真是太( )了,让人热血沸腾!
Đáp án: B
💡 Khen ngợi trận đấu, buổi diễn hấp dẫn dùng '精彩' (đặc sắc).
87
Zài xiàndài dūshì shēnghuó zhōng, shǒujī yídòng zhīfù yǐjīng biànchéng le yí zhòng jídù ( ) de xiànxiàng.
在现代都市生活中,手机移动支付已经变成了一种极度( )的现象。
Đáp án: A
💡 Chỉ tính chất thông dụng rộng khắp '普遍' (phổ biến).
88
Zhè jiā cānguǎn de càidān zhǒnglèi jíqí ( ), hángài le gè dà càixì de zhāopái míngcài.
这家餐厅的菜单种类极其( ),涵盖了各大菜系的招牌名菜。
Đáp án: C
💡 Chỉ số lượng đa dạng nhiều chủng loại '丰富' (phong phú).
89
Xuéxiào duì kǎoshì jìlǜ de yāoqiú yíxiàng fēicháng ( ), jué bù yǔnxǔ rènhé zuòbì xíngwéi.
学校对考试纪律的要求一向非常( ),绝不允许任何作弊行为。
Đáp án: D
💡 Yêu cầu quy củ khắt khe dùng '严格' (nghiêm ngặt).
Set 4Set 4: Động Từ Hành Vi Đời Sống & Quản Lý Công Việc HSK 4
Aān pái安排
Bbǎo hù保护
Cjù jué拒绝
Djiàn yì建议
Efú hé符合
Fyǐn qǐ引起
90
Zhè fèn jiǎnlì de zhuānyè bèijǐng hé gōngzuò zīlì fēicháng ( ) wǒmen gǎngwèi de yòngrén biāozhǔn.
这份简历的专业背景和工作资历非常( )我们岗位的用人标准。
Đáp án: E
💡 Đi với '标准 / 要求' (tiêu chuẩn, yêu cầu) dùng động từ '符合' (phù hợp, đáp ứng).
91
Miànduì bù hélǐ de wúlǐ yāoqiú, wǒmen yīnggāi guǒduàn jiāndìng de yǔyǐ ( ).
面对不合理的无理要求,我们应该果断坚定地予以( )。
Đáp án: C
💡 Không đồng ý chấp thuận dùng '拒绝' (từ chối).
92
Zhè piān bàodào fābiǎo hòu, lìjí zài shèhuì gèjiè ( ) le guǎngfàn de tǎolùn hé fǎnxiǎng.
这篇报道发表后,立即在社会各界( )了广泛的讨论和反响。
Đáp án: F
💡 Đi với danh từ phản ứng, chú ý '引起反响 / 引起注意' dùng '引起'.
93
Qǐng mìshū bǎ xià zhōu gè wèi lǐngdǎo de chūfǎng rìchéng hé jiēdài gōngzuò ( ) tuǒdang.
请秘书把下周各位领导的出访日程和接待工作( )妥当。
Đáp án: A
💡 Bố trí công việc, lịch trình dùng '安排' (sắp xếp).
94
Yīshēng ( ) tā píngshí shǎo chī yóunì shēnglěng shíwù, měitiān fànhòu shìdù sànbù.
医生( )他平时少吃油腻生冷食物,每天饭后适度散步。
Đáp án: D
💡 Bác sĩ đưa ra lời khuyên chuyên môn dùng '建议' (khuyên, đề xuất).
Set 5Set 5: Phó Từ Tình Thái & Liên Kết Văn Bản Cao Cấp HSK 4
Ashùn biàn顺便
Bgù yì故意
Czhuān mén专门
Dhù xiāng互相
Echà bu duō差不多
Fyóu qí尤其
95
Nǐ xià lóu qù chāoshì mǎi shuǐ de shíhou, néng bu néng ( ) bāng wǒ qǔ yíxià kuàidì?
你下楼去超市买水的时候,能不能( )帮我取一下快递?
Đáp án: A
💡 Làm việc gì đó nhân tiện trên cùng cung đường dùng '顺便' (tiện thể).
96
Tā zhēnde hěn xǐhuan Zhōngguó chuántǒng wénhuà, ( ) shì duì Zhōngguó chádào hé shūfǎ géwài zháomí.
他真的很喜欢中国传统文化,( )是对中国茶道和书法格外着迷。
Đáp án: F
💡 Phó từ đưa ra ví dụ nổi bật nhất '尤其' (đặc biệt là).
97
Tóngshì zhījiān zài gōngzuò zhōng yīngdāng ( ) zūnzhòng, xiānghù zhīchí, gòngtóng jìnbù.
同事之间在工作中应当( )尊重、相互支持,共同进步。
Đáp án: D
💡 Biểu thị tác động qua lại hai chiều dùng '互相' (lẫn nhau).
98
Zhè xiàng jìshù shì kēyán tuánduì lìshí wǔ nián ( ) wèi jídì kěkǎo yánfā de.
这项技术是科研团队历时五年( )为极地科考研发的。
Đáp án: C
💡 Dành riêng cho mục đích cụ thể dùng '专门' (chuyên dụng, đặc biệt).
99
Wǒmen liǎ de xìngqù àihào hé xìnggé tèdiǎn ( ) yìmú-yíyàng, jiǎnzhí xiàng shuāngbāotāi.
我们俩的兴趣爱好和性格特点( )一模一样,简直像双胞胎。
Đáp án: E
💡 Chỉ mức độ tương đương xấp xỉ dùng '差不多' (gần như, xấp xỉ).