Chuyển đến nội dung chính
Tra cứu tên khác
俊

Tên Tuấn

jùn

ĐệmTênMệnh Kim

Ý nghĩa chữ Hán

Tuấn tú, khôi ngô, tài giỏi, xuất chúng. Người có cả tài năng lẫn dung mạo phi phàm.

Thành ngữ 4 chữ kinh điển chứa chữ này

Kho thành ngữ

俊采星驰

jùn cǎi xīng chí

TUẤN THẢI TINH TRÌ

Bậc nhân tài tuấn tú quần tụ như muôn vì sao sáng rực lướt đi giữa dải ngân hà.

英俊潇洒

yīng jùn xiāo sǎ

ANH TUẤN TIÊU SÁI

Khôi ngô tuấn tú, tài năng xuất chúng lại có phong thái ung dung tự tại, phóng khoáng.

雄才俊伟

xióng cái jùn wěi

HÙNG TÀI TUẤN VĨ

Tài năng xuất chúng, khí phách vĩ đại kiệt xuất có thể dời non lấp biển lập nên nghiệp lớn.

清秀俊朗

qīng xiù jùn lǎng

THANH TÚ TUẤN LÃNG

Dung mạo sáng trong thanh nhã, toát lên phong thái thông tuệ, đĩnh đạc và rạng rỡ.

Bài viết chuyên sâu đề xuất

Tên TUẤN Trong Tiếng Trung Là Gì? Ý Nghĩa Tên Tuấn, Điển Tích & Những Nhân Vật Nổi Tiếng Nhất

Khám phá chữ Hán chuẩn xác, tự nguyên, thành ngữ kinh điển và các nhân vật tên Tuấn nổi tiếng nhất.

Đọc bài phân tích

Ngũ hành và năm sinh

Tượng trưng cho kim loại quý, sự kiên định, thanh khiết, chính trực và sắc bén.

Mệnh tương hợp: Kim, Thủy, Thổ

Nhân vật cùng tên

Cung Tuấn (龚俊 - Nam diễn viên)

Vương Tuấn Khải (王俊凯 - Nhóm trưởng TFBOYS)

Gợi ý ghép tên

Minh Tuấn (明俊)Anh Tuấn (英俊)Thanh Tuấn (清俊)Quốc Tuấn (国俊)
Tra cứu tên khác