Chuyển đến nội dung chính
Tra cứu tên khác
明

Tên Minh

míng

HọĐệmTênMệnh Hỏa

Ý nghĩa chữ Hán

Sáng suốt, thông tuệ, quang minh chính đại. Ghép bởi bộ Nhật (日 - mặt trời) và bộ Nguyệt (月 - mặt trăng), nguồn sáng vô tận của vũ trụ.

Thành ngữ 4 chữ kinh điển chứa chữ này

Kho thành ngữ

光明磊落

guāng míng lěi luò

QUANG MINH LỖI LẠC

Tấm lòng ngay thẳng, hành vi đàng hoàng trong sáng không chút khuất tất thẹn với lòng.

明察秋毫

míng chá qiū háo

MINH SÁT THU HÀO

Mắt sáng nhìn thấu đến từng sợi lông tơ mùa thu; tinh tường, sâu sắc, phân định rõ đúng sai.

深明大义

shēn míng dà yì

THÂM MINH ĐẠI NGHĨA

Thấu hiểu sâu sắc lẽ phải lớn của đời, biết đặt đại nghĩa gia quốc lên trên tư lợi.

弃暗投明

qì àn tóu míng

KHÍ ÁM ĐẦU MINH

Rời bỏ chốn u tối tìm về nơi sáng sủa; chọn hướng thiện và con đường chính đạo vinh quang.

Bài viết chuyên sâu đề xuất

Tên MINH Trong Tiếng Trung Là Gì? Ý Nghĩa Tên Minh, Điển Tích & Những Nhân Vật Nổi Tiếng Nhất

Khám phá chữ Hán chuẩn xác, tự nguyên, thành ngữ kinh điển và các nhân vật tên Minh nổi tiếng nhất.

Đọc bài phân tích

Ngũ hành và năm sinh

Tượng trưng cho ánh sáng mặt trời, ngọn lửa ấm áp, nhiệt huyết, danh vọng và lễ nghĩa.

Mệnh tương hợp: Hỏa, Thổ, Mộc

Nhân vật cùng tên

Huỳnh Hiểu Minh (黄晓明 - Nam diễn viên)

Minh Thái Tổ Chu Nguyên Chương (明太祖)

Diêu Minh (姚明 - Huyền thoại bóng rổ NBA)

Gợi ý ghép tên

Nhật Minh (日明)Quang Minh (光明)Đức Minh (德明)Minh Anh (明英)Minh Khang (明康)
Tra cứu tên khác