Tên Đức
dé
Ý nghĩa chữ Hán
Đạo đức, đức hạnh, nhân đức, tấm lòng thiện lương. Là phẩm chất cốt lõi của người quân tử phương Đông.
Thành ngữ 4 chữ kinh điển chứa chữ này
Kho thành ngữ厚德载物
hòu dé zài wù
HẬU ĐỨC TÁI VẬT
Lấy đức dày sâu rộng để dung dưỡng và gánh vác muôn vật; tấm lòng bao dung vô lượng.
德高望重
dé gāo wàng zhòng
ĐỨC CAO VỌNG TRỌNG
Phẩm đức thanh cao, uy danh lớn lao được thiên hạ muôn phương kính trọng ngợi ca.
同心同德
tóng xīn tóng dé
ĐỒNG TÂM ĐỒNG ĐỨC
Cùng một tấm lòng, cùng chung chí hướng cao đẹp đoàn kết gắn bó keo sơn.
德才兼备
dé cái jiān bèi
ĐỨC TÀI KIÊM BỊ
Vẹn toàn cả tài lẫn đức; nhân cách mẫu mực hòa quyện cùng năng lực vượt bậc.
Tên ĐỨC Trong Tiếng Trung Là Gì? Ý Nghĩa Tên Đức, Điển Tích & Những Nhân Vật Nổi Tiếng Nhất
Khám phá chữ Hán chuẩn xác, tự nguyên, thành ngữ kinh điển và các nhân vật tên Đức nổi tiếng nhất.
Ngũ hành và năm sinh
Tượng trưng cho ánh sáng mặt trời, ngọn lửa ấm áp, nhiệt huyết, danh vọng và lễ nghĩa.
Mệnh tương hợp: Hỏa, Thổ, Mộc
Năm sinh tương hợp
Nhân vật cùng tên
Lưu Đức Hoa (刘德华 - Thiên vương Hồng Kông)
Chu Ân Lai (Ân đức)
Đức Xuyên Gia Khang (Tokugawa Ieyasu)