Chuyển đến nội dung chính
Tra cứu tên khác
英

Tên Anh

yīng

ĐệmTênMệnh Kim

Ý nghĩa chữ Hán

Anh hoa phát tiết, tài năng xuất chúng, tinh anh của vạn vật. Mang khí chất anh hùng, tài ba lỗi lạc.

Thành ngữ 4 chữ kinh điển chứa chữ này

Kho thành ngữ

英姿飒爽

yīng zī sà shuǎng

ANH TƯ TÁP SẢNG

Dáng vẻ hiên ngang, phong thái dũng cảm oai phong lẫm liệt như ngọn gió ngút trời.

英雄辈出

yīng xióng bèi chū

ANH HÙNG BỐI XUẤT

Nhân tài hào kiệt lớp lớp xuất hiện cùng thời, làm nên những trang sử vẻ vang rạng ngời.

落英缤纷

luò yīng bīn fēn

LẠC ANH TÂN PHÂN

Cánh hoa rơi lả tả rực rỡ; nét đẹp thoát tục, thanh tao thi vị như cõi bồng lai tiên cảnh.

巾帼英雄

jīn guó yīng xióng

KHĂN QUỐC ANH HÙNG

Bậc nữ nhi tài ba kiên cường bất khuất, lập nên công trạng hiển hách sánh cùng đấng mày râu.

Bài viết chuyên sâu đề xuất

Tên ANH Trong Tiếng Trung Là Gì? Ý Nghĩa Tên Anh, Điển Tích & Những Nhân Vật Nổi Tiếng Nhất

Khám phá chữ Hán chuẩn xác, tự nguyên, thành ngữ kinh điển và các nhân vật tên Anh nổi tiếng nhất.

Đọc bài phân tích

Ngũ hành và năm sinh

Tượng trưng cho kim loại quý, sự kiên định, thanh khiết, chính trực và sắc bén.

Mệnh tương hợp: Kim, Thủy, Thổ

Nhân vật cùng tên

Lương Triều Vỹ (Triều anh)

Mục Quế Anh (穆桂英 - Nữ tướng anh hùng)

Trần Dục Anh (陈育英)

Gợi ý ghép tên

Tuấn Anh (俊英)Phương Anh (芳英)Lan Anh (兰英)Hải Anh (海英)Hoàng Anh (黄英)
Tra cứu tên khác