Chuyển đến nội dung chính
Công nghệ & AIHSK 3-4Nguồn: 36Kr Tech
27/10/26•3 phút•
Hệ thống quay Bullet Time nâng cấp: Công nghệ số tạo đột phá hiệu ứng thị giác điện ảnh

影视飓风升级子弹时间拍摄系统:数字科技赋能电影级视觉盛宴

yǐng shì jù fēng shēng jí zǐ dàn shí jiān pāi shè xì tǒng : shù zì kē jì fù néng diàn yǐng jí shì jué shèng yàn

Hệ thống quay Bullet Time nâng cấp: Công nghệ số tạo đột phá hiệu ứng thị giác điện ảnh

Tóm tắt nhanh: Đội ngũ sáng tạo công nghệ Yingshi Jufeng nâng cấp mảng trăm máy ảnh kết hợp tính năng tính toán không gian AI, đưa kỹ xảo 'Bullet Time' Hollywood kinh điển vào sáng tạo nội dung số.

Nội Dung

| 3 câu
很(hěn)多(duō)人(rén)在(zài)电(diàn)影(yǐng)里(lǐ)看(kàn)过(guò)时(shí)间(jiān)停(tíng)下(xià)的(de)酷(kù)炫(xuàn)镜(jìng)头(tóu),主(zhǔ)角(jué)跳(tiào)在(zài)空(kōng)中(zhōng),画(huà)面(miàn)却(què)能(néng)慢(màn)慢(màn)转(zhuàn)动(dòng)。

Nhiều người từng xem cảnh quay thời gian ngưng đọng cực ngầu trong phim điện ảnh, nhân vật chính nhảy giữa không trung nhưng góc nhìn lại có thể xoay tròn chậm rãi.

现(xiàn)在(zài)视(shì)频(pín)创(chuàng)作(zuò)者(zhě)用(yòng)上(shàng)百(bǎi)台(tái)相(xiāng)机(jī)围(wéi)成(chéng)一(yì)圈(quān),配(pèi)合(hé)智(zhì)能(néng)算(suàn)法(fǎ),拍(pāi)出(chū)了(le)超(chāo)高(gāo)清(qīng)的(de)特(tè)效(xiào)画(huà)面(miàn)。

Giờ đây các nhà sáng tạo video sử dụng hàng trăm chiếc máy ảnh xếp thành vòng tròn, kết hợp thuật toán thông minh để ghi lại những thước phim kỹ xảo siêu sắc nét.

这(zhè)项(xiàng)新(xīn)技(jì)术(shù)不(bù)仅(jǐn)让(ràng)拍(pāi)摄(shè)变(biàn)得(dé)更(gèng)快(kuài)捷(jié),也(yě)让(ràng)大(dà)家(jiā)看(kàn)到(dào)了(le)国(guó)产(chǎn)影(yǐng)像(xiàng)科(kē)技(jì)的(de)巨(jù)大(dà)进(jìn)步(bù)。

Công nghệ mới này không chỉ giúp việc ghi hình nhanh chóng hơn mà còn giúp mọi người chứng kiến bước tiến vượt bậc của công nghệ hình ảnh trong nước.

GEN Z TREND DEEP-DIVETOP #1 HOT SEARCH

Giải Mã Cơn Sốt Xứ Trung & Từ Lóng Netizen

Nền tảng:Bilibili

Chỉ số chứng minh độ HOT trên mạng xã hội

Lượt xem / đọc

1250 万

Thảo luận OOTD

180 万

Bình luận netizen

8.5 万

Lưu & Chia sẻ

32 万

Nguồn Gốc Khởi Phát & Dòng Thời Gian Bùng Nổ

Khởi xướng: Kênh công nghệ Yingshi Jufeng (影视飓风) của Tim

Diễn biến: Tháng 10

Bối cảnh thúc đẩy: Nhóm sáng tạo công bố hậu trường nâng cấp hệ thống máy ảnh vòng cung tạo hiệu ứng Bullet Time cho các ngôi sao tại sự kiện VOGUE Forces of Fashion, làm bùng nổ cộng đồng yêu công nghệ và làm phim.

Từ Lóng & Netizen Slang Bóc Tách Chi Tiết

Cách Gen Z sử dụng thực tế
子弹时间[zǐ dàn shí jiān]
TỬ ĐẠN THỜI GIAN

Nghĩa đen: Thời gian viên đạn bay

Cách dùng trên mạng: Hiệu ứng Bullet Time ngưng đọng thời gian kinh điển trong điện ảnh

Ví dụ đàm thoại thực tế:

这个定格旋转的子弹时间镜头太惊艳了!

zhè ge dìng gé xuán zhuǎn de zǐ dàn shí jiān jìng tóu tài jīng yàn le !

“Cảnh quay Bullet Time ngưng đọng xoay vòng này quá đỗi kinh ngạc!”

硬核科技[yìng hé kē jì]
NGẠNH HẠCH KHOA KỸ

Nghĩa đen: Khoa học kỹ thuật nhân cứng

Cách dùng trên mạng: Công nghệ cốt lõi xịn sò, giải pháp kỹ thuật đỉnh cao đòi hỏi trình độ cao

Ví dụ đàm thoại thực tế:

用自研算法操控上百台单反,真是硬核科技。

yòng zì yán suàn fǎ cāo kòng shàng bǎi tái dān fǎn , zhēn shì yìng hé kē jì 。

“Dùng thuật toán tự phát triển để điều khiển cả trăm chiếc máy ảnh cơ, đúng là công nghệ đỉnh cao thực thụ.”

Góc Nhìn Xã Hội & Tâm Lý Giới Trẻ Xứ Trung

Vì sao đánh trúng tâm lý? Cộng đồng mạng thán phục trước việc kỹ xảo từng chỉ có ở các phim trường hàng triệu USD Hollywood nay được các nhà sáng tạo nội dung công nghệ tối ưu hóa thành công cụ linh hoạt, kết hợp hoàn hảo giữa thẩm mỹ thị giác và năng lực kỹ thuật số tự chủ.

Bài học ngôn ngữ & văn hoá: Sự kết hợp giữa sáng tạo nghệ thuật và năng lực công nghệ phần cứng - thuật toán AI đang xóa nhòa ranh giới giữa sản xuất phim chuyên nghiệp và người sáng tạo nội dung số thế hệ mới.

Điểm Ngữ Pháp Tiêu Biểu Trong Bài

Cấu trúc cốt lõi giúp bạn tự tin ứng dụng trong giao tiếp và thi cử

不仅……也……

BẤT CẬN…… DÃ……
Công thức cấu trúc
不仅 + Phân câu 1, 也 + Phân câu 2
Ý nghĩa & Quy tắc

Biểu thị mối quan hệ tăng tiến, vế sau bổ sung thêm ý nghĩa mang tính phát triển sâu sắc hoặc rộng hơn so với vế trước.

Ví dụ ứng dụng thực tế

这项影像系统不仅能拍出震撼画面,也降低了后期制作的门槛。

zhè xiàng yǐng xiàng xì tǒng bù jǐn néng pāi chū zhèn hàn huà miàn , yě jiàng dī le hòu qī zhì zuò de mén kǎn 。

Hệ thống ghi hình này không chỉ quay được khung hình mãn nhãn mà còn hạ thấp rào cản hậu kỳ.

通过……

THÔNG QUÁ……
Công thức cấu trúc
通过 + Phương thức / Phương tiện, + Kết quả
Ý nghĩa & Quy tắc

Biểu thị thông qua một phương thức, công cụ hoặc hành động nào đó để đạt được mục tiêu hay kết quả cụ thể.

Ví dụ ứng dụng thực tế

团队通过精准的算法控制,实现了百台相机的毫秒级同步。

tuán duì tōng guò jīng zhǔn de suàn fǎ kòng zhì , shí xiàn le bǎi tái xiàng jī de háo miǎo jí tóng bù 。

Đội ngũ thông qua sự kiểm soát thuật toán chuẩn xác đã thực hiện việc đồng bộ hàng trăm máy ảnh ở cấp độ mili-giây.

Từ Vựng Trọng Tâm Trong Bài

Tra cứu nhanh chữ Hán, Pinyin, Âm Hán Việt và cấp độ HSK

5 từ
镜头HSK 3
jìng tóu
CẢNH ĐẦU
Ống kính máy ảnh, cảnh quay trong phim
硬件HSK 4
yìng jiàn
NGẠNH KIỆN
Phần cứng thiết bị máy móc
算法HSK 4
suàn fǎ
TOÁN PHÁP
Thuật toán máy tính
特效HSK 4
tè xiào
ĐẶC HIỆU
Hiệu ứng kỹ xảo đặc biệt
渲染HSK 5
xuàn rǎn
HUYỄN NHIỄM
Dựng hình kỹ thuật số, render đồ họa

Mini Quiz Đọc Hiểu Nhanh

Kiểm tra ngay mức độ nắm bắt bài đọc của bạn sau khi đọc

Câu 1: 升级后的子弹时间拍摄系统主要通过哪种方式缩短渲染周期?

Nguồn bài viết gốc• Ngày đăng: 27/10/26
36Kr Tech

Bản tin được chọn lọc từ báo chí chính thống Trung Quốc, tinh gọn và đơn giản hóa ngữ pháp theo chuẩn cấp độ HSK nhằm phục vụ học viên rèn luyện phản xạ đọc hiểu phi thương mại.

Bài Viết Cùng Chuyên Mục

Tất cả