Chuyển đến nội dung chính

CẨM NANG học HSK

ĐỀ thi, NHẠC, mẹo làm bài — lọc một chạm, gõ không cần dấu, bấm là đọc.

1383 bài · Văn hóa

Thố Ngọc Tinh Tiếng Trung Là Gì? (玉兔精 - yùtùjīng) • Nguồn Gốc Tây Du Ký, Nước Thiên, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Thố Ngọc Tinh Tiếng Trung Là Gì? (玉兔精 - yùtùjīng) • Nguồn Gốc Tây Du Ký, Nước Thiên, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Thố Ngọc Tinh (玉兔精 - yùtùjīng) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại «Tây Du Ký», Nước Thiên Trúc, dấu ấn trong game, phim

Thủy Quái Rừng U Minh (Quái Trăn Nước Đen) Tiếng Trung Là Gì? (乌冥沼泽水怪 - wūmíng zhǎozé shuǐguài) • Nguồn Gốc Truyền tụng dân gian đất, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Thủy Quái Rừng U Minh (Quái Trăn Nước Đen) Tiếng Trung Là Gì? (乌冥沼泽水怪 - wūmíng zhǎozé shuǐguài) • Nguồn Gốc Truyền tụng dân gian đất, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Thủy Quái Rừng U Minh (Quái Trăn Nước Đen) (乌冥沼泽水怪 - wūmíng zhǎozé shuǐguài) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Truyền

Thủy Thần Cộng Công (Đầu Người Thân Rắn) Tiếng Trung Là Gì? (共工 - gònggōng) • Nguồn Gốc Sơn Hải Kinh & Hoài Nam, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Thủy Thần Cộng Công (Đầu Người Thân Rắn) Tiếng Trung Là Gì? (共工 - gònggōng) • Nguồn Gốc Sơn Hải Kinh & Hoài Nam, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Thủy Thần Cộng Công (Đầu Người Thân Rắn) (共工 - gònggōng) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại «Sơn Hải Kinh» & «Hoài Nam

Tì Bà Tinh Tiếng Trung Là Gì? (琵琶精 - pípájīng) • Nguồn Gốc Tây Du Ký, Động Tỳ Bà,, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Tì Bà Tinh Tiếng Trung Là Gì? (琵琶精 - pípájīng) • Nguồn Gốc Tây Du Ký, Động Tỳ Bà,, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Tì Bà Tinh (琵琶精 - pípájīng) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại «Tây Du Ký», Động Tỳ Bà, Núi Độc Địch, dấu ấn trong game

Hao Thiên Khuyển Tiếng Trung Là Gì? (哮天犬 - xiàotiānquǎn) • Nguồn Gốc Thần thoại Đạo giáo, Bạn, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Hao Thiên Khuyển Tiếng Trung Là Gì? (哮天犬 - xiàotiānquǎn) • Nguồn Gốc Thần thoại Đạo giáo, Bạn, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Hao Thiên Khuyển (哮天犬 - xiàotiānquǎn) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Thần thoại Đạo giáo, Bạn đồng hành Nhị Lang T,

Quỳ Ngưu Tiếng Trung Là Gì? (夔 - kuí) • Nguồn Gốc Sơn Hải Kinh • Đại Hoang, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Quỳ Ngưu Tiếng Trung Là Gì? (夔 - kuí) • Nguồn Gốc Sơn Hải Kinh • Đại Hoang, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Quỳ Ngưu (夔 - kuí) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại «Sơn Hải Kinh • Đại Hoang Đông Kinh», dấu ấn trong game, phim ảnh

Tiểu Tiên Pixie (Tinh Linh Cánh Bướm Rừng Sâu Nghịch Ngợm) Tiếng Trung Là Gì? (皮克西小仙子 - píkèxī xiǎoxiānzǐ) • Nguồn Gốc Đồng hoang Cornwall và, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Tiểu Tiên Pixie (Tinh Linh Cánh Bướm Rừng Sâu Nghịch Ngợm) Tiếng Trung Là Gì? (皮克西小仙子 - píkèxī xiǎoxiānzǐ) • Nguồn Gốc Đồng hoang Cornwall và, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Tiểu Tiên Pixie (Tinh Linh Cánh Bướm Rừng Sâu Nghịch Ngợm) (皮克西小仙子 - píkèxī xiǎoxiānzǐ) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần th

Yêu Tinh Goblin (Tiểu Yêu Da Xanh Tham Lam) Tiếng Trung Là Gì? (地精哥布林 - gēbùlín) • Nguồn Gốc Truyền thuyết dân gian, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Yêu Tinh Goblin (Tiểu Yêu Da Xanh Tham Lam) Tiếng Trung Là Gì? (地精哥布林 - gēbùlín) • Nguồn Gốc Truyền thuyết dân gian, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Yêu Tinh Goblin (Tiểu Yêu Da Xanh Tham Lam) (地精哥布林 - gēbùlín) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Truyền thuyết dân gian

Tinh Heo Rừng Tiếng Trung Là Gì? (野猪精 - yězhūjīng) • Nguồn Gốc Truyền thuyết rừng già, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Tinh Heo Rừng Tiếng Trung Là Gì? (野猪精 - yězhūjīng) • Nguồn Gốc Truyền thuyết rừng già, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Tinh Heo Rừng (野猪精 - yězhūjīng) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Truyền thuyết rừng già Tây Nguyên & Bắc Bộ, dấu ấn t

Tranh Thú Ngũ Vĩ (Báo Đỏ Năm Đuôi Núi Chương Nga) Tiếng Trung Là Gì? (狰 - zhēng) • Nguồn Gốc Sơn Hải Kinh - Tây Sơn, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Tranh Thú Ngũ Vĩ (Báo Đỏ Năm Đuôi Núi Chương Nga) Tiếng Trung Là Gì? (狰 - zhēng) • Nguồn Gốc Sơn Hải Kinh - Tây Sơn, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Tranh Thú Ngũ Vĩ (Báo Đỏ Năm Đuôi Núi Chương Nga) (狰 - zhēng) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại «Sơn Hải Kinh - Tây Sơ

Trư Cương Liệp (Heo Rừng Động Vân Sạn) Tiếng Trung Là Gì? (猪刚鬣 - zhūgāngliè) • Nguồn Gốc Tây Du Ký Ngô Thừa Ân,, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Trư Cương Liệp (Heo Rừng Động Vân Sạn) Tiếng Trung Là Gì? (猪刚鬣 - zhūgāngliè) • Nguồn Gốc Tây Du Ký Ngô Thừa Ân,, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Trư Cương Liệp (Heo Rừng Động Vân Sạn) (猪刚鬣 - zhūgāngliè) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại «Tây Du Ký» Ngô Thừa Ân, Đ

Thổ Triện Tsuchigumo (Đại Yêu Nhện Đất) Tiếng Trung Là Gì? (土蜘蛛 - tǔzhīzhū) • Nguồn Gốc Heike Monogatari, Thời, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Thổ Triện Tsuchigumo (Đại Yêu Nhện Đất) Tiếng Trung Là Gì? (土蜘蛛 - tǔzhīzhū) • Nguồn Gốc Heike Monogatari, Thời, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Thổ Triện Tsuchigumo (Đại Yêu Nhện Đất) (土蜘蛛 - tǔzhīzhū) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại «Heike Monogatari», Thời kỳ