Chuyển đến nội dung chính

CẨM NANG học HSK

ĐỀ thi, NHẠC, mẹo làm bài — lọc một chạm, gõ không cần dấu, bấm là đọc.

1383 bài · Văn hóa

Thỏ Robbie Đẫm Máu (Robbie the Rabbit) Tiếng Trung Là Gì? (罗比兔 - luóbǐ tù) • Nguồn Gốc Game Silent Hill 3 (Công, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Thỏ Robbie Đẫm Máu (Robbie the Rabbit) Tiếng Trung Là Gì? (罗比兔 - luóbǐ tù) • Nguồn Gốc Game Silent Hill 3 (Công, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Thỏ Robbie Đẫm Máu (Robbie the Rabbit) (罗比兔 - luóbǐ tù) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Game «Silent Hill 3» (Công v

Rokurokubi Tiếng Trung Là Gì? (辘轳首 - lùlúshǒu) • Nguồn Gốc Sưu Thần Ký, Dân gian, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Rokurokubi Tiếng Trung Là Gì? (辘轳首 - lùlúshǒu) • Nguồn Gốc Sưu Thần Ký, Dân gian, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Rokurokubi (辘轳首 - lùlúshǒu) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại «Sưu Thần Ký», Dân gian Edo Nhật Bản, dấu ấn trong game,

Hắc Long Nidhogg (Ác Rồng Gặm Rễ Cây Thế Giới Yggdrasil) Tiếng Trung Là Gì? (绝望黑龙尼德霍格 - nídéhuògé) • Nguồn Gốc Đáy vực Niflheim, Rễ Cây, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Hắc Long Nidhogg (Ác Rồng Gặm Rễ Cây Thế Giới Yggdrasil) Tiếng Trung Là Gì? (绝望黑龙尼德霍格 - nídéhuògé) • Nguồn Gốc Đáy vực Niflheim, Rễ Cây, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Hắc Long Nidhogg (Ác Rồng Gặm Rễ Cây Thế Giới Yggdrasil) (绝望黑龙尼德霍格 - nídéhuògé) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Đáy

Lưỡng Diện Túc Na (Ác Thần Cổ Hai Mặt Bốn Tay) Tiếng Trung Là Gì? (两面宿傩 - liǎngmiàn sùnuó) • Nguồn Gốc Nihon Shoki (Nhật Bản, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Lưỡng Diện Túc Na (Ác Thần Cổ Hai Mặt Bốn Tay) Tiếng Trung Là Gì? (两面宿傩 - liǎngmiàn sùnuó) • Nguồn Gốc Nihon Shoki (Nhật Bản, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Lưỡng Diện Túc Na (Ác Thần Cổ Hai Mặt Bốn Tay) (两面宿傩 - liǎngmiàn sùnuó) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại «Nihon Shoki

Viên Thần Sarugami (Quỷ Khỉ Núi Đòi Trinh Nữ Hiến Tế) Tiếng Trung Là Gì? (猿神 - yuánshén) • Nguồn Gốc Konjaku Monogatarishū,, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Viên Thần Sarugami (Quỷ Khỉ Núi Đòi Trinh Nữ Hiến Tế) Tiếng Trung Là Gì? (猿神 - yuánshén) • Nguồn Gốc Konjaku Monogatarishū,, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Viên Thần Sarugami (Quỷ Khỉ Núi Đòi Trinh Nữ Hiến Tế) (猿神 - yuánshén) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại «Konjaku Monog

Búp Bê Sứ Răng Sắt Scarlet Tiếng Trung Là Gì? (斯嘉丽瓷偶 - sījiālì cí'ǒu) • Nguồn Gốc Game Silent Hill:, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Búp Bê Sứ Răng Sắt Scarlet Tiếng Trung Là Gì? (斯嘉丽瓷偶 - sījiālì cí'ǒu) • Nguồn Gốc Game Silent Hill:, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Búp Bê Sứ Răng Sắt Scarlet (斯嘉丽瓷偶 - sījiālì cí'ǒu) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Game «Silent Hill: Homecoming» (D

Thức Thần Shikigami (Linh Thú Bùa Giấy Của Âm Dương Sư) Tiếng Trung Là Gì? (式神 - shìshén) • Nguồn Gốc Thuật Âm Dương Đạo, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Thức Thần Shikigami (Linh Thú Bùa Giấy Của Âm Dương Sư) Tiếng Trung Là Gì? (式神 - shìshén) • Nguồn Gốc Thuật Âm Dương Đạo, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Thức Thần Shikigami (Linh Thú Bùa Giấy Của Âm Dương Sư) (式神 - shìshén) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Thuật Âm Dươn

Khảo Nhãn Shirime (Kẻ Không Mặt Mắt Ở Mông) Tiếng Trung Là Gì? (尻目 - kāomù) • Nguồn Gốc Kinh đô Kyoto thời Edo,, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Khảo Nhãn Shirime (Kẻ Không Mặt Mắt Ở Mông) Tiếng Trung Là Gì? (尻目 - kāomù) • Nguồn Gốc Kinh đô Kyoto thời Edo,, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Khảo Nhãn Shirime (Kẻ Không Mặt Mắt Ở Mông) (尻目 - kāomù) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Kinh đô Kyoto thời Edo, Cun

Tửu Thôn Đồng Tử Tiếng Trung Là Gì? (酒吞童子 - jiǔtūntóngzǐ) • Nguồn Gốc Dã sử Heian, Otogizōshi,, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Tửu Thôn Đồng Tử Tiếng Trung Là Gì? (酒吞童子 - jiǔtūntóngzǐ) • Nguồn Gốc Dã sử Heian, Otogizōshi,, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Tửu Thôn Đồng Tử (酒吞童子 - jiǔtūntóngzǐ) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Dã sử Heian, «Otogizōshi», Tam Đại Yêu Quái N

Cặp Ma Lang Hati & Skoll (Sói Đuổi Bắt Mặt Trời Mặt Trăng) Tiếng Trung Là Gì? (逐月双狼 - zhúyuè shuāngláng) • Nguồn Gốc Khu rừng Sắt Jarnvidr,, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Cặp Ma Lang Hati & Skoll (Sói Đuổi Bắt Mặt Trời Mặt Trăng) Tiếng Trung Là Gì? (逐月双狼 - zhúyuè shuāngláng) • Nguồn Gốc Khu rừng Sắt Jarnvidr,, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Cặp Ma Lang Hati & Skoll (Sói Đuổi Bắt Mặt Trời Mặt Trăng) (逐月双狼 - zhúyuè shuāngláng) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoạ

Sơn Tiêu Một Chân (Quỷ Rừng Khỉ Độc Cước) Tiếng Trung Là Gì? (山魈 - shānxiāo) • Nguồn Gốc Sơn Hải Kinh & Bão Phác, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Sơn Tiêu Một Chân (Quỷ Rừng Khỉ Độc Cước) Tiếng Trung Là Gì? (山魈 - shānxiāo) • Nguồn Gốc Sơn Hải Kinh & Bão Phác, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Sơn Tiêu Một Chân (Quỷ Rừng Khỉ Độc Cước) (山魈 - shānxiāo) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại «Sơn Hải Kinh» & «Bão Phác

Thằn Lằn Hai Nửa Đầu (Split Head) Tiếng Trung Là Gì? (裂头巨蜥 - liètóu jùxī) • Nguồn Gốc Game Silent Hill 1 (Lò, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Thằn Lằn Hai Nửa Đầu (Split Head) Tiếng Trung Là Gì? (裂头巨蜥 - liètóu jùxī) • Nguồn Gốc Game Silent Hill 1 (Lò, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Thằn Lằn Hai Nửa Đầu (Split Head) (裂头巨蜥 - liètóu jùxī) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Game «Silent Hill 1» (Lò đốt