Chuyển đến nội dung chính

CẨM NANG học HSK

ĐỀ thi, NHẠC, mẹo làm bài — lọc một chạm, gõ không cần dấu, bấm là đọc.

1406 bài · Văn hóa

Dullahan Tiếng Trung Là Gì? (无头骑士 - wútóuqíshì) • Nguồn Gốc Thần thoại Ireland & Văn, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Dullahan Tiếng Trung Là Gì? (无头骑士 - wútóuqíshì) • Nguồn Gốc Thần thoại Ireland & Văn, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Dullahan (无头骑士 - wútóuqíshì) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Thần thoại Ireland & Văn hóa dân gian Celtic, dấu ấn tr

Chú Rể Điên Eddie Gluskin (The Groom) Tiếng Trung Là Gì? (新郎格鲁斯金 - xīnláng gélǔsījīn) • Nguồn Gốc Game Outlast:, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Chú Rể Điên Eddie Gluskin (The Groom) Tiếng Trung Là Gì? (新郎格鲁斯金 - xīnláng gélǔsījīn) • Nguồn Gốc Game Outlast:, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Chú Rể Điên Eddie Gluskin (The Groom) (新郎格鲁斯金 - xīnláng gélǔsījīn) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Game «Outlast: Wh

Cự Nhân Khổng Lồ El Gigante Tiếng Trung Là Gì? (巨人怪 - jùrénguài) • Nguồn Gốc Game Resident Evil 4, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Cự Nhân Khổng Lồ El Gigante Tiếng Trung Là Gì? (巨人怪 - jùrénguài) • Nguồn Gốc Game Resident Evil 4, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Cự Nhân Khổng Lồ El Gigante (巨人怪 - jùrénguài) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Game «Resident Evil 4» (Thung lũng đá

Yên La Yên La (Yêu Quái Khói Bay Bồng Bềnh) Tiếng Trung Là Gì? (烟罗烟罗 - yānluó yānluó) • Nguồn Gốc Konjaku Hyakki Shūi, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Yên La Yên La (Yêu Quái Khói Bay Bồng Bềnh) Tiếng Trung Là Gì? (烟罗烟罗 - yānluó yānluó) • Nguồn Gốc Konjaku Hyakki Shūi, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Yên La Yên La (Yêu Quái Khói Bay Bồng Bềnh) (烟罗烟罗 - yānluó yānluó) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại «Konjaku Hyakki S

Gã Đồ Tể Rìu Lớn Executioner Majini Tiếng Trung Là Gì? (处刑斧手 - chǔxíng fǔshǒu) • Nguồn Gốc Game Resident Evil 5, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Gã Đồ Tể Rìu Lớn Executioner Majini Tiếng Trung Là Gì? (处刑斧手 - chǔxíng fǔshǒu) • Nguồn Gốc Game Resident Evil 5, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Gã Đồ Tể Rìu Lớn Executioner Majini (处刑斧手 - chǔxíng fǔshǒu) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Game «Resident Evil 5» (

Quỷ Lưỡi Trăm Tay (Inner Demon Loutermilch) Tiếng Trung Là Gì? (恶魔邪灵 - èmó xiélíng) • Nguồn Gốc Game Outlast 2 (Ảo ảnh, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Quỷ Lưỡi Trăm Tay (Inner Demon Loutermilch) Tiếng Trung Là Gì? (恶魔邪灵 - èmó xiélíng) • Nguồn Gốc Game Outlast 2 (Ảo ảnh, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Quỷ Lưỡi Trăm Tay (Inner Demon Loutermilch) (恶魔邪灵 - èmó xiélíng) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Game «Outlast 2» (Ả

Quái Thú Lồng Treo Miệng Thịt (Flesh Lip) Tiếng Trung Là Gì? (肉唇怪 - ròuchúnguài) • Nguồn Gốc Game Silent Hill 2, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Quái Thú Lồng Treo Miệng Thịt (Flesh Lip) Tiếng Trung Là Gì? (肉唇怪 - ròuchúnguài) • Nguồn Gốc Game Silent Hill 2, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Quái Thú Lồng Treo Miệng Thịt (Flesh Lip) (肉唇怪 - ròuchúnguài) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Game «Silent Hill 2» (

Thuyền U Linh Funa-yurei (Oán Hồn Thủy Thủ Xin Gáo Chìm Thuyền) Tiếng Trung Là Gì? (船幽灵 - chuányōulíng) • Nguồn Gốc Vùng biển Seto Naikai và, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Thuyền U Linh Funa-yurei (Oán Hồn Thủy Thủ Xin Gáo Chìm Thuyền) Tiếng Trung Là Gì? (船幽灵 - chuányōulíng) • Nguồn Gốc Vùng biển Seto Naikai và, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Thuyền U Linh Funa-yurei (Oán Hồn Thủy Thủ Xin Gáo Chìm Thuyền) (船幽灵 - chuányōulíng) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại

Nhị Khẩu Nữ Futakuchi-onna (Nữ Quỷ Miệng Sau Gáy) Tiếng Trung Là Gì? (二口女 - èrkǒunǚ) • Nguồn Gốc Truyện cổ tích tỉnh, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Nhị Khẩu Nữ Futakuchi-onna (Nữ Quỷ Miệng Sau Gáy) Tiếng Trung Là Gì? (二口女 - èrkǒunǚ) • Nguồn Gốc Truyện cổ tích tỉnh, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Nhị Khẩu Nữ Futakuchi-onna (Nữ Quỷ Miệng Sau Gáy) (二口女 - èrkǒunǚ) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Truyện cổ tích tỉn

Gargoyle Tiếng Trung Là Gì? (石像鬼 - shíxiàngguǐ) • Nguồn Gốc Kiến trúc Gothic Châu Âu, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Gargoyle Tiếng Trung Là Gì? (石像鬼 - shíxiàngguǐ) • Nguồn Gốc Kiến trúc Gothic Châu Âu, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Gargoyle (石像鬼 - shíxiàngguǐ) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Kiến trúc Gothic Châu Âu Trung Cổ, Truyền thu, dấu ấn t

Đấu Sĩ Mù Vuốt Thép Garrador Tiếng Trung Là Gì? (盲眼钢爪怪 - mángyǎn gāngzhuǎguài) • Nguồn Gốc Game Resident Evil 4, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Đấu Sĩ Mù Vuốt Thép Garrador Tiếng Trung Là Gì? (盲眼钢爪怪 - mángyǎn gāngzhuǎguài) • Nguồn Gốc Game Resident Evil 4, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Đấu Sĩ Mù Vuốt Thép Garrador (盲眼钢爪怪 - mángyǎn gāngzhuǎguài) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Game «Resident Evil 4» (

Gashadokuro Tiếng Trung Là Gì? (饿者髑髅 - èzhědúlóu) • Nguồn Gốc Văn hóa dân gian Nhật, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Gashadokuro Tiếng Trung Là Gì? (饿者髑髅 - èzhědúlóu) • Nguồn Gốc Văn hóa dân gian Nhật, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Gashadokuro (饿者髑髅 - èzhědúlóu) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Văn hóa dân gian Nhật Bản, tranh khắc gỗ Utag, dấu ấn