Chuyển đến nội dung chính

CẨM NANG học HSK

ĐỀ thi, NHẠC, mẹo làm bài — lọc một chạm, gõ không cần dấu, bấm là đọc.

551 bài · Tâm linh

Thi Thể Không Hồn (Quỷ Xác Thối Bãi Tha Ma) Tiếng Trung Là Gì? (腐尸行者 - fǔshī xíngzhě) • Nguồn Gốc Chuyện ma bãi tha ma, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Thi Thể Không Hồn (Quỷ Xác Thối Bãi Tha Ma) Tiếng Trung Là Gì? (腐尸行者 - fǔshī xíngzhě) • Nguồn Gốc Chuyện ma bãi tha ma, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Thi Thể Không Hồn (Quỷ Xác Thối Bãi Tha Ma) (腐尸行者 - fǔshī xíngzhě) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Chuyện ma bãi tha

Vũ Xà Thần Quetzalcoatl (Rắn Lông Vũ Trí Tuệ Mesoamerica) Tiếng Trung Là Gì? (羽蛇神魁札尔科亚特尔 - kuízhá'ěrkēyǎtè'ěr) • Nguồn Gốc Thần thoại Aztec và, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Vũ Xà Thần Quetzalcoatl (Rắn Lông Vũ Trí Tuệ Mesoamerica) Tiếng Trung Là Gì? (羽蛇神魁札尔科亚特尔 - kuízhá'ěrkēyǎtè'ěr) • Nguồn Gốc Thần thoại Aztec và, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Vũ Xà Thần Quetzalcoatl (Rắn Lông Vũ Trí Tuệ Mesoamerica) (羽蛇神魁札尔科亚特尔 - kuízhá'ěrkēyǎtè'ěr) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thầ

Quái Vật Tái Sinh Regenerador Tiếng Trung Là Gì? (再生者 - zàishēngzhě) • Nguồn Gốc Game Resident Evil 4, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Quái Vật Tái Sinh Regenerador Tiếng Trung Là Gì? (再生者 - zàishēngzhě) • Nguồn Gốc Game Resident Evil 4, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Quái Vật Tái Sinh Regenerador (再生者 - zàishēngzhě) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Game «Resident Evil 4» (Phòng thí

Thỏ Robbie Đẫm Máu (Robbie the Rabbit) Tiếng Trung Là Gì? (罗比兔 - luóbǐ tù) • Nguồn Gốc Game Silent Hill 3 (Công, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Thỏ Robbie Đẫm Máu (Robbie the Rabbit) Tiếng Trung Là Gì? (罗比兔 - luóbǐ tù) • Nguồn Gốc Game Silent Hill 3 (Công, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Thỏ Robbie Đẫm Máu (Robbie the Rabbit) (罗比兔 - luóbǐ tù) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Game «Silent Hill 3» (Công v

Rokurokubi Tiếng Trung Là Gì? (辘轳首 - lùlúshǒu) • Nguồn Gốc Sưu Thần Ký, Dân gian, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Rokurokubi Tiếng Trung Là Gì? (辘轳首 - lùlúshǒu) • Nguồn Gốc Sưu Thần Ký, Dân gian, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Rokurokubi (辘轳首 - lùlúshǒu) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại «Sưu Thần Ký», Dân gian Edo Nhật Bản, dấu ấn trong game,

Hắc Long Nidhogg (Ác Rồng Gặm Rễ Cây Thế Giới Yggdrasil) Tiếng Trung Là Gì? (绝望黑龙尼德霍格 - nídéhuògé) • Nguồn Gốc Đáy vực Niflheim, Rễ Cây, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Hắc Long Nidhogg (Ác Rồng Gặm Rễ Cây Thế Giới Yggdrasil) Tiếng Trung Là Gì? (绝望黑龙尼德霍格 - nídéhuògé) • Nguồn Gốc Đáy vực Niflheim, Rễ Cây, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Hắc Long Nidhogg (Ác Rồng Gặm Rễ Cây Thế Giới Yggdrasil) (绝望黑龙尼德霍格 - nídéhuògé) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Đáy

Lưỡng Diện Túc Na (Ác Thần Cổ Hai Mặt Bốn Tay) Tiếng Trung Là Gì? (两面宿傩 - liǎngmiàn sùnuó) • Nguồn Gốc Nihon Shoki (Nhật Bản, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Lưỡng Diện Túc Na (Ác Thần Cổ Hai Mặt Bốn Tay) Tiếng Trung Là Gì? (两面宿傩 - liǎngmiàn sùnuó) • Nguồn Gốc Nihon Shoki (Nhật Bản, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Lưỡng Diện Túc Na (Ác Thần Cổ Hai Mặt Bốn Tay) (两面宿傩 - liǎngmiàn sùnuó) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại «Nihon Shoki

Viên Thần Sarugami (Quỷ Khỉ Núi Đòi Trinh Nữ Hiến Tế) Tiếng Trung Là Gì? (猿神 - yuánshén) • Nguồn Gốc Konjaku Monogatarishū,, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Viên Thần Sarugami (Quỷ Khỉ Núi Đòi Trinh Nữ Hiến Tế) Tiếng Trung Là Gì? (猿神 - yuánshén) • Nguồn Gốc Konjaku Monogatarishū,, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Viên Thần Sarugami (Quỷ Khỉ Núi Đòi Trinh Nữ Hiến Tế) (猿神 - yuánshén) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại «Konjaku Monog

Búp Bê Sứ Răng Sắt Scarlet Tiếng Trung Là Gì? (斯嘉丽瓷偶 - sījiālì cí'ǒu) • Nguồn Gốc Game Silent Hill:, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Búp Bê Sứ Răng Sắt Scarlet Tiếng Trung Là Gì? (斯嘉丽瓷偶 - sījiālì cí'ǒu) • Nguồn Gốc Game Silent Hill:, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Búp Bê Sứ Răng Sắt Scarlet (斯嘉丽瓷偶 - sījiālì cí'ǒu) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Game «Silent Hill: Homecoming» (D

Thức Thần Shikigami (Linh Thú Bùa Giấy Của Âm Dương Sư) Tiếng Trung Là Gì? (式神 - shìshén) • Nguồn Gốc Thuật Âm Dương Đạo, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Thức Thần Shikigami (Linh Thú Bùa Giấy Của Âm Dương Sư) Tiếng Trung Là Gì? (式神 - shìshén) • Nguồn Gốc Thuật Âm Dương Đạo, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Thức Thần Shikigami (Linh Thú Bùa Giấy Của Âm Dương Sư) (式神 - shìshén) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Thuật Âm Dươn

Khảo Nhãn Shirime (Kẻ Không Mặt Mắt Ở Mông) Tiếng Trung Là Gì? (尻目 - kāomù) • Nguồn Gốc Kinh đô Kyoto thời Edo,, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Khảo Nhãn Shirime (Kẻ Không Mặt Mắt Ở Mông) Tiếng Trung Là Gì? (尻目 - kāomù) • Nguồn Gốc Kinh đô Kyoto thời Edo,, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Khảo Nhãn Shirime (Kẻ Không Mặt Mắt Ở Mông) (尻目 - kāomù) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Kinh đô Kyoto thời Edo, Cun

Tửu Thôn Đồng Tử Tiếng Trung Là Gì? (酒吞童子 - jiǔtūntóngzǐ) • Nguồn Gốc Dã sử Heian, Otogizōshi,, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Tửu Thôn Đồng Tử Tiếng Trung Là Gì? (酒吞童子 - jiǔtūntóngzǐ) • Nguồn Gốc Dã sử Heian, Otogizōshi,, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Tửu Thôn Đồng Tử (酒吞童子 - jiǔtūntóngzǐ) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Dã sử Heian, «Otogizōshi», Tam Đại Yêu Quái N