Chuyển đến nội dung chính

CẨM NANG học HSK

ĐỀ thi, NHẠC, mẹo làm bài — lọc một chạm, gõ không cần dấu, bấm là đọc.

551 bài · Tâm linh

Quái Thú Đi Lùi Sigbin (Dân Gian Philippines) Tiếng Trung Là Gì? (西格宾吸血怪 - xīgébīn xīxuèguài) • Nguồn Gốc Văn hóa dân gian các hòn, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Quái Thú Đi Lùi Sigbin (Dân Gian Philippines) Tiếng Trung Là Gì? (西格宾吸血怪 - xīgébīn xīxuèguài) • Nguồn Gốc Văn hóa dân gian các hòn, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Quái Thú Đi Lùi Sigbin (Dân Gian Philippines) (西格宾吸血怪 - xīgébīn xīxuèguài) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Văn hóa d

Kẻ Thay Da Skinwalker (Phù Thủy Biến Hình) Tiếng Trung Là Gì? (皮行者 - píxíngzhě) • Nguồn Gốc Văn hóa tâm linh bộ tộc, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Kẻ Thay Da Skinwalker (Phù Thủy Biến Hình) Tiếng Trung Là Gì? (皮行者 - píxíngzhě) • Nguồn Gốc Văn hóa tâm linh bộ tộc, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Kẻ Thay Da Skinwalker (Phù Thủy Biến Hình) (皮行者 - píxíngzhě) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Văn hóa tâm linh bộ tộc

Vượn Hôi Đầm Lầy Everglades (Skunk Ape) Tiếng Trung Là Gì? (臭鼬猿 - chòuyòuyuán) • Nguồn Gốc Đầm lầy hoang dã, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Vượn Hôi Đầm Lầy Everglades (Skunk Ape) Tiếng Trung Là Gì? (臭鼬猿 - chòuyòuyuán) • Nguồn Gốc Đầm lầy hoang dã, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Vượn Hôi Đầm Lầy Everglades (Skunk Ape) (臭鼬猿 - chòuyòuyuán) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Đầm lầy hoang dã Evergla

Dị Điểu Cánh Da Snallygaster Tiếng Trung Là Gì? (斯纳利加斯特飞龙 - sīnàlìjiāsītè fēilóng) • Nguồn Gốc Dãy núi Blue Ridge và, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Dị Điểu Cánh Da Snallygaster Tiếng Trung Là Gì? (斯纳利加斯特飞龙 - sīnàlìjiāsītè fēilóng) • Nguồn Gốc Dãy núi Blue Ridge và, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Dị Điểu Cánh Da Snallygaster (斯纳利加斯特飞龙 - sīnàlìjiāsītè fēilóng) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Dãy núi Blue Ridge v

Jack Gót Chân Lò Xo (Bóng Ma Nhảy Vọt) Tiếng Trung Là Gì? (弹簧腿杰克 - tánhuángtuǐ jiékè) • Nguồn Gốc Các khu phố mù sương tại, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Jack Gót Chân Lò Xo (Bóng Ma Nhảy Vọt) Tiếng Trung Là Gì? (弹簧腿杰克 - tánhuángtuǐ jiékè) • Nguồn Gốc Các khu phố mù sương tại, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Jack Gót Chân Lò Xo (Bóng Ma Nhảy Vọt) (弹簧腿杰克 - tánhuángtuǐ jiékè) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Các khu phố mù sư

Quái Thú Khóc Lóc Squonk (Tự Hóa Thành Nước Mắt) Tiếng Trung Là Gì? (哭泣兽斯匡克 - kūqìshòu sīkuāngkè) • Nguồn Gốc Rừng thông Hemlock, bang, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Quái Thú Khóc Lóc Squonk (Tự Hóa Thành Nước Mắt) Tiếng Trung Là Gì? (哭泣兽斯匡克 - kūqìshòu sīkuāngkè) • Nguồn Gốc Rừng thông Hemlock, bang, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Quái Thú Khóc Lóc Squonk (Tự Hóa Thành Nước Mắt) (哭泣兽斯匡克 - kūqìshòu sīkuāngkè) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Rừng

Đàn Chim Mỏ Đồng Cánh Sắt (Ác Điểu Hồ Stymphalia) Tiếng Trung Là Gì? (斯廷法利斯湖怪鸟 - sītíngfǎlìsī hú guàiniǎo) • Nguồn Gốc Chiến Công Thứ Sáu Của, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Đàn Chim Mỏ Đồng Cánh Sắt (Ác Điểu Hồ Stymphalia) Tiếng Trung Là Gì? (斯廷法利斯湖怪鸟 - sītíngfǎlìsī hú guàiniǎo) • Nguồn Gốc Chiến Công Thứ Sáu Của, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Đàn Chim Mỏ Đồng Cánh Sắt (Ác Điểu Hồ Stymphalia) (斯廷法利斯湖怪鸟 - sītíngfǎlìsī hú guàiniǎo) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần th

Thằn Lằn Mèo Tatzelwurm (Dãy Alps Châu Âu) Tiếng Trung Là Gì? (塔策尔姆猫面壁虎怪 - tǎcè'ěrmǔ māomiàn bìhǔguài) • Nguồn Gốc Các khe nứt đá và hang, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Thằn Lằn Mèo Tatzelwurm (Dãy Alps Châu Âu) Tiếng Trung Là Gì? (塔策尔姆猫面壁虎怪 - tǎcè'ěrmǔ māomiàn bìhǔguài) • Nguồn Gốc Các khe nứt đá và hang, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Thằn Lằn Mèo Tatzelwurm (Dãy Alps Châu Âu) (塔策尔姆猫面壁虎怪 - tǎcè'ěrmǔ māomiàn bìhǔguài) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại

Thiên Cẩu Tengu Tiếng Trung Là Gì? (天狗 - tiāngǒu) • Nguồn Gốc Thần đạo Shinto, Tu sĩ, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Thiên Cẩu Tengu Tiếng Trung Là Gì? (天狗 - tiāngǒu) • Nguồn Gốc Thần đạo Shinto, Tu sĩ, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Thiên Cẩu Tengu (天狗 - tiāngǒu) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Thần đạo Shinto, Tu sĩ núi sâu Shugendo, dấu ấn trong

Chim Sấm Thunderbird (Linh Điểu Thần Sấm) Tiếng Trung Là Gì? (雷鸟 - léiniǎo) • Nguồn Gốc Văn hóa tâm linh các bộ, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Chim Sấm Thunderbird (Linh Điểu Thần Sấm) Tiếng Trung Là Gì? (雷鸟 - léiniǎo) • Nguồn Gốc Văn hóa tâm linh các bộ, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Chim Sấm Thunderbird (Linh Điểu Thần Sấm) (雷鸟 - léiniǎo) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Văn hóa tâm linh các bộ tộc

Quỷ Lùn Tokoloshe (Tà Thuật Châu Phi) Tiếng Trung Là Gì? (托科洛希侏儒水鬼 - tuōkēluòxī zhūrú shuǐguǐ) • Nguồn Gốc Tín ngưỡng dân gian các, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Quỷ Lùn Tokoloshe (Tà Thuật Châu Phi) Tiếng Trung Là Gì? (托科洛希侏儒水鬼 - tuōkēluòxī zhūrú shuǐguǐ) • Nguồn Gốc Tín ngưỡng dân gian các, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Quỷ Lùn Tokoloshe (Tà Thuật Châu Phi) (托科洛希侏儒水鬼 - tuōkēluòxī zhūrú shuǐguǐ) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Tín ngưỡ

Cự Thần Typhon (Chúa Tể Mọi Quái Vật Trăm Đầu Rồng) Tiếng Trung Là Gì? (堤丰 - dīfēng) • Nguồn Gốc Thần Phả Hesiod & Thư, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Cự Thần Typhon (Chúa Tể Mọi Quái Vật Trăm Đầu Rồng) Tiếng Trung Là Gì? (堤丰 - dīfēng) • Nguồn Gốc Thần Phả Hesiod & Thư, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Cự Thần Typhon (Chúa Tể Mọi Quái Vật Trăm Đầu Rồng) (堤丰 - dīfēng) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại «Thần Phả» Hesiod