Chuyển đến nội dung chính

CẨM NANG học HSK

ĐỀ thi, NHẠC, mẹo làm bài — lọc một chạm, gõ không cần dấu, bấm là đọc.

551 bài · Tâm linh

Phục Hy Thần Xà (Đầu Người Mình Rắn) Tiếng Trung Là Gì? (伏羲神蛇 - fúxī shénshé) • Nguồn Gốc Sơn Hải Kinh & Sử Ký Tư, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Phục Hy Thần Xà (Đầu Người Mình Rắn) Tiếng Trung Là Gì? (伏羲神蛇 - fúxī shénshé) • Nguồn Gốc Sơn Hải Kinh & Sử Ký Tư, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Phục Hy Thần Xà (Đầu Người Mình Rắn) (伏羲神蛇 - fúxī shénshé) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại «Sơn Hải Kinh» & «Sử Ký»

Phượng Hoàng Tiếng Trung Là Gì? (凤凰 - fènghuáng) • Nguồn Gốc Sơn Hải Kinh • Nam Sơn, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Phượng Hoàng Tiếng Trung Là Gì? (凤凰 - fènghuáng) • Nguồn Gốc Sơn Hải Kinh • Nam Sơn, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Phượng Hoàng (凤凰 - fènghuáng) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại «Sơn Hải Kinh • Nam Sơn Kinh», Văn hóa Giáp C, dấu ấn

Cây Ăn Thịt Người Đột Biến (Plant 42) Tiếng Trung Là Gì? (42号巨型植物 - 42 hào jùxíng zhíwù) • Nguồn Gốc Game Resident Evil 1, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Cây Ăn Thịt Người Đột Biến (Plant 42) Tiếng Trung Là Gì? (42号巨型植物 - 42 hào jùxíng zhíwù) • Nguồn Gốc Game Resident Evil 1, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Cây Ăn Thịt Người Đột Biến (Plant 42) (42号巨型植物 - 42 hào jùxíng zhíwù) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Game «Resident

Y Tá Ký Sinh (Puppet Nurse - Silent Hill 1) Tiếng Trung Là Gì? (傀儡护士 - kuǐlěi hùshi) • Nguồn Gốc Game Silent Hill 1 (Bệnh, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Y Tá Ký Sinh (Puppet Nurse - Silent Hill 1) Tiếng Trung Là Gì? (傀儡护士 - kuǐlěi hùshi) • Nguồn Gốc Game Silent Hill 1 (Bệnh, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Y Tá Ký Sinh (Puppet Nurse - Silent Hill 1) (傀儡护士 - kuǐlěi hùshi) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Game «Silent Hill

Pyramid Head (Tam Giác Đầu / Đầu Kim Tự Tháp) Tiếng Trung Là Gì? (三角头 - sānjiǎotóu) • Nguồn Gốc Game Silent Hill 2, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Pyramid Head (Tam Giác Đầu / Đầu Kim Tự Tháp) Tiếng Trung Là Gì? (三角头 - sānjiǎotóu) • Nguồn Gốc Game Silent Hill 2, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Pyramid Head (Tam Giác Đầu / Đầu Kim Tự Tháp) (三角头 - sānjiǎotóu) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Game «Silent Hill 2

Thần Điểu Bennu (Phượng Hoàng Lửa Tái Sinh Sông Nile) Tiếng Trung Là Gì? (贝努鸟 - bèinǔniǎo) • Nguồn Gốc Đền thờ Thần Mặt Trời, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Thần Điểu Bennu (Phượng Hoàng Lửa Tái Sinh Sông Nile) Tiếng Trung Là Gì? (贝努鸟 - bèinǔniǎo) • Nguồn Gốc Đền thờ Thần Mặt Trời, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Thần Điểu Bennu (Phượng Hoàng Lửa Tái Sinh Sông Nile) (贝努鸟 - bèinǔniǎo) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Đền thờ Thần

Quái Thú Ahuizotl (Thú Đầm Lầy Đuôi Bàn Tay Người Aztec) Tiếng Trung Là Gì? (水猴妖阿胡伊佐特尔 - āhúyīzuǒtè'ěr) • Nguồn Gốc Hồ Texcoco, Thần thoại, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Quái Thú Ahuizotl (Thú Đầm Lầy Đuôi Bàn Tay Người Aztec) Tiếng Trung Là Gì? (水猴妖阿胡伊佐特尔 - āhúyīzuǒtè'ěr) • Nguồn Gốc Hồ Texcoco, Thần thoại, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Quái Thú Ahuizotl (Thú Đầm Lầy Đuôi Bàn Tay Người Aztec) (水猴妖阿胡伊佐特尔 - āhúyīzuǒtè'ěr) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại

Ác Thú Ammit (Thú Ăn Linh Hồn Kẻ Có Tội) Tiếng Trung Là Gì? (阿米特 - āmǐtè) • Nguồn Gốc Điện Phán Xét Cõi Âm Ai, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Ác Thú Ammit (Thú Ăn Linh Hồn Kẻ Có Tội) Tiếng Trung Là Gì? (阿米特 - āmǐtè) • Nguồn Gốc Điện Phán Xét Cõi Âm Ai, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Ác Thú Ammit (Thú Ăn Linh Hồn Kẻ Có Tội) (阿米特 - āmǐtè) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Điện Phán Xét Cõi Âm Ai Cập c

Chiến Binh Người Chó Adlet (Bắc Cực) Tiếng Trung Là Gì? (阿德莱特犬人部落 - ādéláitè quǎnrén bùluò) • Nguồn Gốc Băng đảo Greenland và, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Chiến Binh Người Chó Adlet (Bắc Cực) Tiếng Trung Là Gì? (阿德莱特犬人部落 - ādéláitè quǎnrén bùluò) • Nguồn Gốc Băng đảo Greenland và, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Chiến Binh Người Chó Adlet (Bắc Cực) (阿德莱特犬人部落 - ādéláitè quǎnrén bùluò) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Băng đảo Gr

Dơi Khổng Lồ Ahool (Rừng Mưa Java) Tiếng Trung Là Gì? (阿胡尔飞天巨蝠 - āhú'ěr fēitiān jùfú) • Nguồn Gốc Khu rừng rậm nguyên sinh, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Dơi Khổng Lồ Ahool (Rừng Mưa Java) Tiếng Trung Là Gì? (阿胡尔飞天巨蝠 - āhú'ěr fēitiān jùfú) • Nguồn Gốc Khu rừng rậm nguyên sinh, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Dơi Khổng Lồ Ahool (Rừng Mưa Java) (阿胡尔飞天巨蝠 - āhú'ěr fēitiān jùfú) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Khu rừng rậm nguy

Dã Nhân Almas (Người Tuyết Vùng Altai) Tiếng Trung Là Gì? (阿尔玛斯雪人野人 - ā'ěrmǎsī xuěrén yěrén) • Nguồn Gốc Dãy núi Altai và cao, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Dã Nhân Almas (Người Tuyết Vùng Altai) Tiếng Trung Là Gì? (阿尔玛斯雪人野人 - ā'ěrmǎsī xuěrén yěrén) • Nguồn Gốc Dãy núi Altai và cao, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Dã Nhân Almas (Người Tuyết Vùng Altai) (阿尔玛斯雪人野人 - ā'ěrmǎsī xuěrén yěrén) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Dãy núi Al

Quái Thú Gévaudan (Ác Mộng Nước Pháp) Tiếng Trung Là Gì? (热沃当怪兽 - rèwòdāng guàishòu) • Nguồn Gốc Tỉnh Gévaudan (nay là, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Quái Thú Gévaudan (Ác Mộng Nước Pháp) Tiếng Trung Là Gì? (热沃当怪兽 - rèwòdāng guàishòu) • Nguồn Gốc Tỉnh Gévaudan (nay là, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Quái Thú Gévaudan (Ác Mộng Nước Pháp) (热沃当怪兽 - rèwòdāng guàishòu) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Tỉnh Gévaudan (nay