Chuyển đến nội dung chính

CẨM NANG học HSK

ĐỀ thi, NHẠC, mẹo làm bài — lọc một chạm, gõ không cần dấu, bấm là đọc.

554 bài · Tâm linh

Mộc Linh Kodama (Linh Hồn Cổ Thụ) Tiếng Trung Là Gì? (木灵 - mùlíng) • Nguồn Gốc Thần đạo Shinto Nhật, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Mộc Linh Kodama (Linh Hồn Cổ Thụ) Tiếng Trung Là Gì? (木灵 - mùlíng) • Nguồn Gốc Thần đạo Shinto Nhật, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Mộc Linh Kodama (Linh Hồn Cổ Thụ) (木灵 - mùlíng) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Thần đạo Shinto Nhật Bản, Rừng cổ th

Kraken Tiếng Trung Là Gì? (北海巨妖 - běihǎijùyāo) • Thủy Quái Bạch Tuộc Biển Bắc, Cướp Biển Caribbean & Câu Nói Release The Kraken - FoxHSK
Tâm linh

Kraken Tiếng Trung Là Gì? (北海巨妖 - běihǎijùyāo) • Thủy Quái Bạch Tuộc Biển Bắc, Cướp Biển Caribbean & Câu Nói Release The Kraken

Giải mã Kraken (北海巨妖 - běihǎijùyāo) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Thần thoại Bắc Âu (Norse Mythology), Thủy thủ, dấu ấn tr

Kiện Tinh Kudan (Quái Thú Mình Bò Mặt Người Tiên Tri) Tiếng Trung Là Gì? (件兽 - jiànshòu) • Nguồn Gốc Tỉnh Hyogo và vùng, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Kiện Tinh Kudan (Quái Thú Mình Bò Mặt Người Tiên Tri) Tiếng Trung Là Gì? (件兽 - jiànshòu) • Nguồn Gốc Tỉnh Hyogo và vùng, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Kiện Tinh Kudan (Quái Thú Mình Bò Mặt Người Tiên Tri) (件兽 - jiànshòu) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Tỉnh Hyogo và

Mụ Phù Thủy Adachigahara (Quỷ Bà Ăn Thịt Người Kurozuka) Tiếng Trung Là Gì? (黑冢鬼婆 - hēizhǒng guǐpó) • Nguồn Gốc Kịch Noh Kurozuka, Cánh, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Mụ Phù Thủy Adachigahara (Quỷ Bà Ăn Thịt Người Kurozuka) Tiếng Trung Là Gì? (黑冢鬼婆 - hēizhǒng guǐpó) • Nguồn Gốc Kịch Noh Kurozuka, Cánh, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Mụ Phù Thủy Adachigahara (Quỷ Bà Ăn Thịt Người Kurozuka) (黑冢鬼婆 - hēizhǒng guǐpó) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại «Kị

Cự Đà Thần Quái (Kỳ Đà Khổng Lồ Đầm Độc) Tiếng Trung Là Gì? (巨蜥怪 - jùxīguài) • Nguồn Gốc Truyền thuyết núi rừng, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Cự Đà Thần Quái (Kỳ Đà Khổng Lồ Đầm Độc) Tiếng Trung Là Gì? (巨蜥怪 - jùxīguài) • Nguồn Gốc Truyền thuyết núi rừng, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Cự Đà Thần Quái (Kỳ Đà Khổng Lồ Đầm Độc) (巨蜥怪 - jùxīguài) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Truyền thuyết núi rừng Lĩn

Cửu Vĩ Linh Hồ (Hồ Ly Chín Đuôi Đắc Đạo Nhật Bản) Tiếng Trung Là Gì? (九尾灵狐 - jiǔwěi línghú) • Nguồn Gốc Thần thoại Hồ Ly đắc đạo, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Cửu Vĩ Linh Hồ (Hồ Ly Chín Đuôi Đắc Đạo Nhật Bản) Tiếng Trung Là Gì? (九尾灵狐 - jiǔwěi línghú) • Nguồn Gốc Thần thoại Hồ Ly đắc đạo, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Cửu Vĩ Linh Hồ (Hồ Ly Chín Đuôi Đắc Đạo Nhật Bản) (九尾灵狐 - jiǔwěi línghú) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Thần thoại

La Sát Quỷ (Ác Ma Cõi Âm Ăn Thịt) Tiếng Trung Là Gì? (罗刹鬼 - luóshāguǐ) • Nguồn Gốc Kinh Phật Phật Giáo &, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

La Sát Quỷ (Ác Ma Cõi Âm Ăn Thịt) Tiếng Trung Là Gì? (罗刹鬼 - luóshāguǐ) • Nguồn Gốc Kinh Phật Phật Giáo &, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã La Sát Quỷ (Ác Ma Cõi Âm Ăn Thịt) (罗刹鬼 - luóshāguǐ) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Kinh Phật Phật Giáo & Thần Thoại

Nữ Bá Tước Alcina Dimitrescu (2m9) Tiếng Trung Là Gì? (蒂米特雷斯库夫人 - dìmǐtèlèisīkù fūrén) • Nguồn Gốc Game Resident Evil, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Nữ Bá Tước Alcina Dimitrescu (2m9) Tiếng Trung Là Gì? (蒂米特雷斯库夫人 - dìmǐtèlèisīkù fūrén) • Nguồn Gốc Game Resident Evil, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Nữ Bá Tước Alcina Dimitrescu (2m9) (蒂米特雷斯库夫人 - dìmǐtèlèisīkù fūrén) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Game «Resident E

Thủy Quái Leviathan Tiếng Trung Là Gì? (利维坦 - lìwéitǎn) • Nguồn Gốc Kinh Thánh Cựu Ước &, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Thủy Quái Leviathan Tiếng Trung Là Gì? (利维坦 - lìwéitǎn) • Nguồn Gốc Kinh Thánh Cựu Ước &, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Thủy Quái Leviathan (利维坦 - lìwéitǎn) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Kinh Thánh Cựu Ước & Thần thoại Cận Đông, dấu ấ

Quái Vật Liếm Lưỡi Licker Não Lộ Thiên Tiếng Trung Là Gì? (舔食者 - tiǎnshízhě) • Nguồn Gốc Game Resident Evil 2, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Quái Vật Liếm Lưỡi Licker Não Lộ Thiên Tiếng Trung Là Gì? (舔食者 - tiǎnshízhě) • Nguồn Gốc Game Resident Evil 2, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Quái Vật Liếm Lưỡi Licker Não Lộ Thiên (舔食者 - tiǎnshízhě) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Game «Resident Evil 2» (Đồ

Linh Cảm Đại Vương (Cá Chép Vàng) Tiếng Trung Là Gì? (灵感大王 - línggǎn dàwáng) • Nguồn Gốc Tây Du Ký, Thông Thiên, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Linh Cảm Đại Vương (Cá Chép Vàng) Tiếng Trung Là Gì? (灵感大王 - línggǎn dàwáng) • Nguồn Gốc Tây Du Ký, Thông Thiên, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Linh Cảm Đại Vương (Cá Chép Vàng) (灵感大王 - línggǎn dàwáng) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại «Tây Du Ký», Thông Thiên H

Xác Sống Bắc Âu Draugr (Chiến Binh Canh Giữ Hầm Mộ) Tiếng Trung Là Gì? (德罗格尸鬼 - déluógé shīguǐ) • Nguồn Gốc Các hầm mộ đá Viking cổ, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Xác Sống Bắc Âu Draugr (Chiến Binh Canh Giữ Hầm Mộ) Tiếng Trung Là Gì? (德罗格尸鬼 - déluógé shīguǐ) • Nguồn Gốc Các hầm mộ đá Viking cổ, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Xác Sống Bắc Âu Draugr (Chiến Binh Canh Giữ Hầm Mộ) (德罗格尸鬼 - déluógé shīguǐ) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Các hầm