Chuyển đến nội dung chính

CẨM NANG học HSK

ĐỀ thi, NHẠC, mẹo làm bài — lọc một chạm, gõ không cần dấu, bấm là đọc.

551 bài · Tâm linh

Chú Rể Điên Eddie Gluskin (The Groom) Tiếng Trung Là Gì? (新郎格鲁斯金 - xīnláng gélǔsījīn) • Nguồn Gốc Game Outlast:, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Chú Rể Điên Eddie Gluskin (The Groom) Tiếng Trung Là Gì? (新郎格鲁斯金 - xīnláng gélǔsījīn) • Nguồn Gốc Game Outlast:, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Chú Rể Điên Eddie Gluskin (The Groom) (新郎格鲁斯金 - xīnláng gélǔsījīn) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Game «Outlast: Wh

Cự Nhân Khổng Lồ El Gigante Tiếng Trung Là Gì? (巨人怪 - jùrénguài) • Nguồn Gốc Game Resident Evil 4, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Cự Nhân Khổng Lồ El Gigante Tiếng Trung Là Gì? (巨人怪 - jùrénguài) • Nguồn Gốc Game Resident Evil 4, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Cự Nhân Khổng Lồ El Gigante (巨人怪 - jùrénguài) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Game «Resident Evil 4» (Thung lũng đá

Yên La Yên La (Yêu Quái Khói Bay Bồng Bềnh) Tiếng Trung Là Gì? (烟罗烟罗 - yānluó yānluó) • Nguồn Gốc Konjaku Hyakki Shūi, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Yên La Yên La (Yêu Quái Khói Bay Bồng Bềnh) Tiếng Trung Là Gì? (烟罗烟罗 - yānluó yānluó) • Nguồn Gốc Konjaku Hyakki Shūi, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Yên La Yên La (Yêu Quái Khói Bay Bồng Bềnh) (烟罗烟罗 - yānluó yānluó) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại «Konjaku Hyakki S

Gã Đồ Tể Rìu Lớn Executioner Majini Tiếng Trung Là Gì? (处刑斧手 - chǔxíng fǔshǒu) • Nguồn Gốc Game Resident Evil 5, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Gã Đồ Tể Rìu Lớn Executioner Majini Tiếng Trung Là Gì? (处刑斧手 - chǔxíng fǔshǒu) • Nguồn Gốc Game Resident Evil 5, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Gã Đồ Tể Rìu Lớn Executioner Majini (处刑斧手 - chǔxíng fǔshǒu) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Game «Resident Evil 5» (

Quỷ Lưỡi Trăm Tay (Inner Demon Loutermilch) Tiếng Trung Là Gì? (恶魔邪灵 - èmó xiélíng) • Nguồn Gốc Game Outlast 2 (Ảo ảnh, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Quỷ Lưỡi Trăm Tay (Inner Demon Loutermilch) Tiếng Trung Là Gì? (恶魔邪灵 - èmó xiélíng) • Nguồn Gốc Game Outlast 2 (Ảo ảnh, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Quỷ Lưỡi Trăm Tay (Inner Demon Loutermilch) (恶魔邪灵 - èmó xiélíng) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Game «Outlast 2» (Ả

Quái Thú Lồng Treo Miệng Thịt (Flesh Lip) Tiếng Trung Là Gì? (肉唇怪 - ròuchúnguài) • Nguồn Gốc Game Silent Hill 2, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Quái Thú Lồng Treo Miệng Thịt (Flesh Lip) Tiếng Trung Là Gì? (肉唇怪 - ròuchúnguài) • Nguồn Gốc Game Silent Hill 2, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Quái Thú Lồng Treo Miệng Thịt (Flesh Lip) (肉唇怪 - ròuchúnguài) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Game «Silent Hill 2» (

Thuyền U Linh Funa-yurei (Oán Hồn Thủy Thủ Xin Gáo Chìm Thuyền) Tiếng Trung Là Gì? (船幽灵 - chuányōulíng) • Nguồn Gốc Vùng biển Seto Naikai và, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Thuyền U Linh Funa-yurei (Oán Hồn Thủy Thủ Xin Gáo Chìm Thuyền) Tiếng Trung Là Gì? (船幽灵 - chuányōulíng) • Nguồn Gốc Vùng biển Seto Naikai và, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Thuyền U Linh Funa-yurei (Oán Hồn Thủy Thủ Xin Gáo Chìm Thuyền) (船幽灵 - chuányōulíng) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại

Nhị Khẩu Nữ Futakuchi-onna (Nữ Quỷ Miệng Sau Gáy) Tiếng Trung Là Gì? (二口女 - èrkǒunǚ) • Nguồn Gốc Truyện cổ tích tỉnh, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Nhị Khẩu Nữ Futakuchi-onna (Nữ Quỷ Miệng Sau Gáy) Tiếng Trung Là Gì? (二口女 - èrkǒunǚ) • Nguồn Gốc Truyện cổ tích tỉnh, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Nhị Khẩu Nữ Futakuchi-onna (Nữ Quỷ Miệng Sau Gáy) (二口女 - èrkǒunǚ) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Truyện cổ tích tỉn

Gargoyle Tiếng Trung Là Gì? (石像鬼 - shíxiàngguǐ) • Nguồn Gốc Kiến trúc Gothic Châu Âu, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Gargoyle Tiếng Trung Là Gì? (石像鬼 - shíxiàngguǐ) • Nguồn Gốc Kiến trúc Gothic Châu Âu, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Gargoyle (石像鬼 - shíxiàngguǐ) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Kiến trúc Gothic Châu Âu Trung Cổ, Truyền thu, dấu ấn t

Đấu Sĩ Mù Vuốt Thép Garrador Tiếng Trung Là Gì? (盲眼钢爪怪 - mángyǎn gāngzhuǎguài) • Nguồn Gốc Game Resident Evil 4, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Đấu Sĩ Mù Vuốt Thép Garrador Tiếng Trung Là Gì? (盲眼钢爪怪 - mángyǎn gāngzhuǎguài) • Nguồn Gốc Game Resident Evil 4, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Đấu Sĩ Mù Vuốt Thép Garrador (盲眼钢爪怪 - mángyǎn gāngzhuǎguài) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Game «Resident Evil 4» (

Gashadokuro Tiếng Trung Là Gì? (饿者髑髅 - èzhědúlóu) • Nguồn Gốc Văn hóa dân gian Nhật, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Gashadokuro Tiếng Trung Là Gì? (饿者髑髅 - èzhědúlóu) • Nguồn Gốc Văn hóa dân gian Nhật, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Gashadokuro (饿者髑髅 - èzhědúlóu) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Văn hóa dân gian Nhật Bản, tranh khắc gỗ Utag, dấu ấn

Cá Sấu Khổng Lồ Cống Ngầm (Giant Alligator) Tiếng Trung Là Gì? (下水道巨鳄 - xiàshuǐdào jù'è) • Nguồn Gốc Game Resident Evil 2 (Hệ, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải - FoxHSK
Tâm linh

Cá Sấu Khổng Lồ Cống Ngầm (Giant Alligator) Tiếng Trung Là Gì? (下水道巨鳄 - xiàshuǐdào jù'è) • Nguồn Gốc Game Resident Evil 2 (Hệ, Dấu Ấn Pop Culture & Phương Pháp Hóa Giải

Giải mã Cá Sấu Khổng Lồ Cống Ngầm (Giant Alligator) (下水道巨鳄 - xiàshuǐdào jù'è) trong tiếng Trung: Chiết tự chữ Hán, nguồn gốc thần thoại Game «Resident