Chuyển đến nội dung chính
U+907A
遺

遺DIPinyin: yí| Quảng Đông: wai4

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ辵 (SƯỚC/QUAI XƯỚC)Số 162/214
Tổng số nét15 nétNgoài bộ: 12 nét
Giản thể / Phồn thể遗 ↔ 遺Dạng Phồn thể

Nghĩa tiếng Việt:

thua; đồ vật bị thất lạc; bỏ qua

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

lose; articles lost; omit

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 遺 (U+907A) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 遺
遺
1 nét nghĩa
#U+907A: 遺 DI

thua; đồ vật bị thất lạc; bỏ qua. [Giản thể: 遗 ⇄ Phồn thể: 遺 · Bộ 辵 (SƯỚC/QUAI XƯỚC) (15 nét) · Pinyin: yí · Nghĩa quốc tế (Unihan): lose; articles lost; omit].

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 遺
遺
1 nét nghĩa
#A1: 遺 DI

thua; đồ vật bị thất lạc; bỏ qua. Chữ DI (遺): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 遗憾 (DI HÁM: đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận), 遗产 (DI SẢN: di sản (văn hóa thế giới, thiên nhiên, của cải để lại)), 遗传 (DI TRUYỀN: di truyền, di truyền học), 遗留 (DI LƯU: để lại, di tồn còn sót lại từ lịch sử). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 遺憾 DI HÁM (đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận); 遺產 DI SẢN (di sản (văn hóa thế giới, thiên nhiên, của cải để lại)); 遺傳 DI TRUYỀN (di truyền, di truyền học); 遺留 DI LƯU (để lại, di tồn còn sót lại từ lịch sử); 遺失 DI THẤT (thất lạc, đánh mất, làm rơi mất).

Giúp đọc Nôm và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 遺
遺
1 nét nghĩa
#GDHN: 遺 DI

Âm đọc DI: thua; đồ vật bị thất lạc; bỏ qua; thường gặp trong ngữ cảnh: 遺憾 DI HÁM (đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận); 遺產 DI SẢN (di sản (văn hóa thế giới, thiên nhiên, của cải để lại)); 遺傳 DI TRUYỀN (di truyền, di truyền học); 遺留 DI LƯU (để lại, di tồn còn sót lại từ lịch sử); 遺失 DI THẤT (thất lạc, đánh mất, làm rơi mất).

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 遺
遺
1 nét nghĩa
#QATD: 遺 DI

Mục từ 遺 (DI): thua; đồ vật bị thất lạc; bỏ qua. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (遺憾 DI HÁM (đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận); 遺產 DI SẢN (di sản (văn hóa thế giới, thiên nhiên, của cải để lại)); 遺傳 DI TRUYỀN (di truyền, di truyền học); 遺留 DI LƯU (để lại, di tồn còn sót lại từ lịch sử); 遺失 DI THẤT (thất lạc, đánh mất, làm rơi mất)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 遺
遺
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 遺 DI

Di (遺): thua; đồ vật bị thất lạc; bỏ qua — Glossarium: lose; articles lost; omit.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 遺
遺
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 遺 DI

Chữ 遺 (âm đọc DI): thua; đồ vật bị thất lạc; bỏ qua. Từ vựng thường đàm: 遺憾 DI HÁM (đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận); 遺產 DI SẢN (di sản (văn hóa thế giới, thiên nhiên, của cải để lại)); 遺傳 DI TRUYỀN (di truyền, di truyền học); 遺留 DI LƯU (để lại, di tồn còn sót lại từ lịch sử); 遺失 DI THẤT (thất lạc, đánh mất, làm rơi mất).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 遺
遺
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 遺 DI

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 遺 (âm chuẩn DI): thua; đồ vật bị thất lạc; bỏ qua.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 遺
遺
1 nét nghĩa
#BTCN-1976: 遺 DI

Chuẩn hóa âm đọc DI (遺): thua; đồ vật bị thất lạc; bỏ qua; từ ghép thông dụng: 遺憾 DI HÁM (đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận); 遺產 DI SẢN (di sản (văn hóa thế giới, thiên nhiên, của cải để lại)); 遺傳 DI TRUYỀN (di truyền, di truyền học); 遺留 DI LƯU (để lại, di tồn còn sót lại từ lịch sử); 遺失 DI THẤT (thất lạc, đánh mất, làm rơi mất).

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 遺
遺
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 遺 DI

Ngữ liệu học thuật chữ 遺 [U+907A · DI · yí]: thua; đồ vật bị thất lạc; bỏ qua (lose; articles lost; omit).

Thông Tin Cấu Tạo Chữ

Các bộ phận cấu thành chữ:
辶
QUAI XƯỚCBước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.
贝
BỐIVỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thông tin cấu tạo:

Chữ DI (遺): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 遗憾 (DI HÁM: đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận), 遗产 (DI SẢN: di sản (văn hóa thế giới, thiên nhiên, của cải để lại)), 遗传 (DI TRUYỀN: di truyền, di truyền học), 遗留 (DI LƯU: để lại, di tồn còn sót lại từ lịch sử).

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (5)

HSK & Giao tiếp
遗憾(遺憾)
DI HÁM
yí hànđáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận
遗产(遺產)
DI SẢN
yí chǎndi sản (văn hóa thế giới, thiên nhiên, của cải để lại)
遗传(遺傳)
DI TRUYỀN
yí chuándi truyền, di truyền học
遗留(遺留)
DI LƯU
yí liúđể lại, di tồn còn sót lại từ lịch sử
遗失(遺失)
DI THẤT
yí shīthất lạc, đánh mất, làm rơi mất

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 遗

#T1: 遗 DI

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường
#T2: 遗 DI

Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.

人有悲欢离合,月有阴晴圆缺,此事古难全。但愿人长久,千里共婵娟。

Rén yǒu bēi huān lí hé, yuè yǒu yīn qíng yuán quē, cǐ shì gǔ nán quán. Dàn yuàn rén cháng jiǔ, qiān lǐ gòng chán juān.

Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.

“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”

Tô Đông Pha • Thủy Điệu Ca Đầu (Tống Từ)Tô Thức – Tô Đông Pha (苏轼) • Từ Tống
#T3: 遗 DI

Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.

希望是本无所谓有,无所谓无的。这正如地上的路;其实地上本没有路,走的人多了le,也便成了le路。

Xī wàng shì běn wú suǒ wèi yǒu, wú suǒ wèi wú de. Zhè zhèng rú dì shàng de lù; qí shí dì shàng běn méi yǒu lù, zǒu de rén duō le, yě biàn chéng le lù.

“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”

Lỗ Tấn • Cố Hương (Tập truyện Gào Thét)Đại văn hào Lỗ Tấn (鲁迅) • Văn học Hiện đại