Thông số ngữ âm & Bộ thủ
Nghĩa tiếng Việt:
thua; đồ vật bị thất lạc; bỏ qua
Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):
lose; articles lost; omit
Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển
FoxDict · 9 bộ từ điểnĐối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 遗 (U+9057) trực tiếp trên FoxHSK
Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)
Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thua; đồ vật bị thất lạc; bỏ qua. [Giản thể: 遗 ⇄ Phồn thể: 遺 · Bộ 辵 (SƯỚC/QUAI XƯỚC) (12 nét) · Pinyin: yí · Nghĩa quốc tế (Unihan): lose; articles lost; omit].
Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
GS.TSKH Nguyễn Quang HồngGiải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thua; đồ vật bị thất lạc; bỏ qua. Chữ DI (遗, phồn thể: 遺): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 遗憾 (DI HÁM: đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận), 遗产 (DI SẢN: di sản (văn hóa thế giới, thiên nhiên, của cải để lại)), 遗传 (DI TRUYỀN: di truyền, di truyền học), 遗留 (DI LƯU: để lại, di tồn còn sót lại từ lịch sử). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 遺憾 DI HÁM (đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận); 遺產 DI SẢN (di sản (văn hóa thế giới, thiên nhiên, của cải để lại)); 遺傳 DI TRUYỀN (di truyền, di truyền học); 遺留 DI LƯU (để lại, di tồn còn sót lại từ lịch sử); 遺失 DI THẤT (thất lạc, đánh mất, làm rơi mất).
Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Lm. Anthony Trần Văn KiệmGiải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DI: thua; đồ vật bị thất lạc; bỏ qua; thường gặp trong ngữ cảnh: 遺憾 DI HÁM (đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận); 遺產 DI SẢN (di sản (văn hóa thế giới, thiên nhiên, của cải để lại)); 遺傳 DI TRUYỀN (di truyền, di truyền học); 遺留 DI LƯU (để lại, di tồn còn sót lại từ lịch sử); 遺失 DI THẤT (thất lạc, đánh mất, làm rơi mất).
Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
GS. Trần Trọng DươngTừ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 遺 (DI): thua; đồ vật bị thất lạc; bỏ qua. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (遺憾 DI HÁM (đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận); 遺產 DI SẢN (di sản (văn hóa thế giới, thiên nhiên, của cải để lại)); 遺傳 DI TRUYỀN (di truyền, di truyền học); 遺留 DI LƯU (để lại, di tồn còn sót lại từ lịch sử); 遺失 DI THẤT (thất lạc, đánh mất, làm rơi mất)).
Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)
J.L. Taberd & Pigneau de BéhaineTừ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Di (遺): thua; đồ vật bị thất lạc; bỏ qua — Glossarium: lose; articles lost; omit.
Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)
Phạm Đình HổTừ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 遺 (âm đọc DI): thua; đồ vật bị thất lạc; bỏ qua. Từ vựng thường đàm: 遺憾 DI HÁM (đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận); 遺產 DI SẢN (di sản (văn hóa thế giới, thiên nhiên, của cải để lại)); 遺傳 DI TRUYỀN (di truyền, di truyền học); 遺留 DI LƯU (để lại, di tồn còn sót lại từ lịch sử); 遺失 DI THẤT (thất lạc, đánh mất, làm rơi mất).
Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)
Hoàng Triều ÂnĐối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 遺 (âm chuẩn DI): thua; đồ vật bị thất lạc; bỏ qua.
Bảng Tra Chữ Nôm
Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DI (遺): thua; đồ vật bị thất lạc; bỏ qua; từ ghép thông dụng: 遺憾 DI HÁM (đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận); 遺產 DI SẢN (di sản (văn hóa thế giới, thiên nhiên, của cải để lại)); 遺傳 DI TRUYỀN (di truyền, di truyền học); 遺留 DI LƯU (để lại, di tồn còn sót lại từ lịch sử); 遺失 DI THẤT (thất lạc, đánh mất, làm rơi mất).
Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)
Takeuchi YonosukeCông trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 遺 [U+9057 · DI · yí]: thua; đồ vật bị thất lạc; bỏ qua (lose; articles lost; omit).
Thông Tin Cấu Tạo Chữ
Chữ DI (遗, phồn thể: 遺): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 遗憾 (DI HÁM: đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận), 遗产 (DI SẢN: di sản (văn hóa thế giới, thiên nhiên, của cải để lại)), 遗传 (DI TRUYỀN: di truyền, di truyền học), 遗留 (DI LƯU: để lại, di tồn còn sót lại từ lịch sử).
Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (5)
HSK & Giao tiếpTrong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển
Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 遗
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”