Thông số ngữ âm & Bộ thủ
Nghĩa tiếng Việt:
Đứng dậy, thức dậy; bắt đầu, khởi sự; vươn lên
Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):
rise, stand up; go up; begin
Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển
FoxDict · 9 bộ từ điểnĐối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 起 (U+8D77) trực tiếp trên FoxHSK
Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)
Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Đứng dậy, thức dậy; bắt đầu, khởi sự; vươn lên. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 起 · Bộ 走 (TẨU) (10 nét) · Pinyin: qǐ · Nghĩa quốc tế (Unihan): rise, stand up; go up; begin].
Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
GS.TSKH Nguyễn Quang HồngGiải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Đứng dậy, thức dậy; bắt đầu, khởi sự; vươn lên. Chữ KHỞI (起) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ TẨU (走 - bước chạy, di chuyển) ở bên trái dưới và chữ KỶ (己 - chính bản thân mình) ở góc trên phải đóng vai trò biểu âm. Muốn vươn lên hay bắt đầu một hành trình vạn dặm, trước hết chính bản thân mình (KỶ) phải tự đứng dậy và sải bước (TẨU). Chữ KHỞI hàm chứa triết lý tự cường: mọi thành công đều bắt nguồn từ nỗ lực đứng lên của chính mình. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 對不起 ĐỐI BẤT KHỞI (xin lỗi); 起床 KHỞI SÀNG (thức dậy); 一起 NHẤT KHỞI (cùng với nhau); 起飛 KHỞI PHI (cất cánh); 起來 KHỞI LAI (đứng dậy, thức dậy; bắt đầu (bổ ngữ xu hướng)); 引起 DẪN KHỞI (gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)).
Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Lm. Anthony Trần Văn KiệmGiải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHỞI: đứng dậy, thức dậy; bắt đầu, khởi sự; vươn lên; thường gặp trong ngữ cảnh: 對不起 ĐỐI BẤT KHỞI (xin lỗi); 起床 KHỞI SÀNG (thức dậy); 一起 NHẤT KHỞI (cùng với nhau); 起飛 KHỞI PHI (cất cánh); 起來 KHỞI LAI (đứng dậy, thức dậy; bắt đầu (bổ ngữ xu hướng)); 引起 DẪN KHỞI (gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)).
Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
GS. Trần Trọng DươngTừ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 起 (KHỞI): Đứng dậy, thức dậy; bắt đầu, khởi sự; vươn lên. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (對不起 ĐỐI BẤT KHỞI (xin lỗi); 起床 KHỞI SÀNG (thức dậy); 一起 NHẤT KHỞI (cùng với nhau); 起飛 KHỞI PHI (cất cánh); 起來 KHỞI LAI (đứng dậy, thức dậy; bắt đầu (bổ ngữ xu hướng)); 引起 DẪN KHỞI (gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý))).
Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)
J.L. Taberd & Pigneau de BéhaineTừ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khởi (起): Đứng dậy, thức dậy; bắt đầu, khởi sự; vươn lên — Glossarium: rise, stand up; go up; begin.
Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)
Phạm Đình HổTừ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 起 (âm đọc KHỞI): Đứng dậy, thức dậy; bắt đầu, khởi sự; vươn lên. Từ vựng thường đàm: 對不起 ĐỐI BẤT KHỞI (xin lỗi); 起床 KHỞI SÀNG (thức dậy); 一起 NHẤT KHỞI (cùng với nhau); 起飛 KHỞI PHI (cất cánh); 起來 KHỞI LAI (đứng dậy, thức dậy; bắt đầu (bổ ngữ xu hướng)); 引起 DẪN KHỞI (gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)).
Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)
Hoàng Triều ÂnĐối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 起 (âm chuẩn KHỞI): Đứng dậy, thức dậy; bắt đầu, khởi sự; vươn lên.
Bảng Tra Chữ Nôm
Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHỞI (起): Đứng dậy, thức dậy; bắt đầu, khởi sự; vươn lên; từ ghép thông dụng: 對不起 ĐỐI BẤT KHỞI (xin lỗi); 起床 KHỞI SÀNG (thức dậy); 一起 NHẤT KHỞI (cùng với nhau); 起飛 KHỞI PHI (cất cánh); 起來 KHỞI LAI (đứng dậy, thức dậy; bắt đầu (bổ ngữ xu hướng)); 引起 DẪN KHỞI (gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)).
Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)
Takeuchi YonosukeCông trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 起 [U+8D77 · KHỞI · qǐ]: Đứng dậy, thức dậy; bắt đầu, khởi sự; vươn lên (rise, stand up; go up; begin).
Chiết Tự & Mẹo Nhớ Chữ Hán
Bộ TẨU sải bước đường dài, Ghép cùng chữ KỶ chẳng ai ngoài mình. KHỞI đầu đứng dậy bình minh, Tự thân vươn bước hành trình vươn cao.
Chữ KHỞI (起) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ TẨU (走 - bước chạy, di chuyển) ở bên trái dưới và chữ KỶ (己 - chính bản thân mình) ở góc trên phải đóng vai trò biểu âm. Muốn vươn lên hay bắt đầu một hành trình vạn dặm, trước hết chính bản thân mình (KỶ) phải tự đứng dậy và sải bước (TẨU). Chữ KHỞI hàm chứa triết lý tự cường: mọi thành công đều bắt nguồn từ nỗ lực đứng lên của chính mình.
Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (12)
HSK & Giao tiếpTrong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển
Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 起
Vầng trăng sáng mọc trên biển rộng, người ở chân trời cùng chung một giờ phút ngắm trăng.
Âm Hán Việt: HẢI THƯỢNG SINH MINH NGUYỆT, THIÊN NHA CỘNG THỬ THỜI. TÌNH NHÂN OÁN DAO DẠ, CẢNH TỊCH KHỞI TƯƠNG TƯ.
“Trên mặt biển trăng sáng nhô lên, nơi chân trời cùng chung khoảnh khắc này. Người có tình trách đêm dài đằng đẵng, suốt canh thâu trỗi dậy niềm tương tư.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”