Chuyển đến nội dung chính
U+8D77HSK 1
起

起KHỞIPinyin: qǐ| Quảng Đông: hei2

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ走 (TẨU)Số 156/214
Tổng số nét10 nétNgoài bộ: 3 nét
Giản thể / Phồn thể起 ↔ 起Dạng Giản thể

Nghĩa tiếng Việt:

Đứng dậy, thức dậy; bắt đầu, khởi sự; vươn lên

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

rise, stand up; go up; begin

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 起 (U+8D77) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 起
1 nét nghĩa
#U+8D77: 起 KHỞI

Đứng dậy, thức dậy; bắt đầu, khởi sự; vươn lên. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 起 · Bộ 走 (TẨU) (10 nét) · Pinyin: qǐ · Nghĩa quốc tế (Unihan): rise, stand up; go up; begin].

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 起
1 nét nghĩa
#A1: 起 KHỞI

Đứng dậy, thức dậy; bắt đầu, khởi sự; vươn lên. Chữ KHỞI (起) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ TẨU (走 - bước chạy, di chuyển) ở bên trái dưới và chữ KỶ (己 - chính bản thân mình) ở góc trên phải đóng vai trò biểu âm. Muốn vươn lên hay bắt đầu một hành trình vạn dặm, trước hết chính bản thân mình (KỶ) phải tự đứng dậy và sải bước (TẨU). Chữ KHỞI hàm chứa triết lý tự cường: mọi thành công đều bắt nguồn từ nỗ lực đứng lên của chính mình. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 對不起 ĐỐI BẤT KHỞI (xin lỗi); 起床 KHỞI SÀNG (thức dậy); 一起 NHẤT KHỞI (cùng với nhau); 起飛 KHỞI PHI (cất cánh); 起來 KHỞI LAI (đứng dậy, thức dậy; bắt đầu (bổ ngữ xu hướng)); 引起 DẪN KHỞI (gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)).

Giúp đọc Nôm và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 起
1 nét nghĩa
#GDHN: 起 KHỞI

Âm đọc KHỞI: đứng dậy, thức dậy; bắt đầu, khởi sự; vươn lên; thường gặp trong ngữ cảnh: 對不起 ĐỐI BẤT KHỞI (xin lỗi); 起床 KHỞI SÀNG (thức dậy); 一起 NHẤT KHỞI (cùng với nhau); 起飛 KHỞI PHI (cất cánh); 起來 KHỞI LAI (đứng dậy, thức dậy; bắt đầu (bổ ngữ xu hướng)); 引起 DẪN KHỞI (gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)).

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 起
1 nét nghĩa
#QATD: 起 KHỞI

Mục từ 起 (KHỞI): Đứng dậy, thức dậy; bắt đầu, khởi sự; vươn lên. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (對不起 ĐỐI BẤT KHỞI (xin lỗi); 起床 KHỞI SÀNG (thức dậy); 一起 NHẤT KHỞI (cùng với nhau); 起飛 KHỞI PHI (cất cánh); 起來 KHỞI LAI (đứng dậy, thức dậy; bắt đầu (bổ ngữ xu hướng)); 引起 DẪN KHỞI (gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý))).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 起
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 起 KHỞI

Khởi (起): Đứng dậy, thức dậy; bắt đầu, khởi sự; vươn lên — Glossarium: rise, stand up; go up; begin.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 起
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 起 KHỞI

Chữ 起 (âm đọc KHỞI): Đứng dậy, thức dậy; bắt đầu, khởi sự; vươn lên. Từ vựng thường đàm: 對不起 ĐỐI BẤT KHỞI (xin lỗi); 起床 KHỞI SÀNG (thức dậy); 一起 NHẤT KHỞI (cùng với nhau); 起飛 KHỞI PHI (cất cánh); 起來 KHỞI LAI (đứng dậy, thức dậy; bắt đầu (bổ ngữ xu hướng)); 引起 DẪN KHỞI (gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 起
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 起 KHỞI

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 起 (âm chuẩn KHỞI): Đứng dậy, thức dậy; bắt đầu, khởi sự; vươn lên.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 起
1 nét nghĩa
#BTCN-1976: 起 KHỞI

Chuẩn hóa âm đọc KHỞI (起): Đứng dậy, thức dậy; bắt đầu, khởi sự; vươn lên; từ ghép thông dụng: 對不起 ĐỐI BẤT KHỞI (xin lỗi); 起床 KHỞI SÀNG (thức dậy); 一起 NHẤT KHỞI (cùng với nhau); 起飛 KHỞI PHI (cất cánh); 起來 KHỞI LAI (đứng dậy, thức dậy; bắt đầu (bổ ngữ xu hướng)); 引起 DẪN KHỞI (gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)).

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 起
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 起 KHỞI

Ngữ liệu học thuật chữ 起 [U+8D77 · KHỞI · qǐ]: Đứng dậy, thức dậy; bắt đầu, khởi sự; vươn lên (rise, stand up; go up; begin).

Chiết Tự & Mẹo Nhớ Chữ Hán

📜 Thơ ca dao chiết tự ghi nhớ:

Bộ TẨU sải bước đường dài, Ghép cùng chữ KỶ chẳng ai ngoài mình. KHỞI đầu đứng dậy bình minh, Tự thân vươn bước hành trình vươn cao.

Các bộ phận cấu thành chữ:
走
TẨUBước đi nhanh, sải chân tiến về phía trước.
己
KỶChính bản thân mình; vừa biểu âm vừa gợi dáng người vươn dậy.
Nguồn gốc & Ý nghĩa triết học:

Chữ KHỞI (起) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ TẨU (走 - bước chạy, di chuyển) ở bên trái dưới và chữ KỶ (己 - chính bản thân mình) ở góc trên phải đóng vai trò biểu âm. Muốn vươn lên hay bắt đầu một hành trình vạn dặm, trước hết chính bản thân mình (KỶ) phải tự đứng dậy và sải bước (TẨU). Chữ KHỞI hàm chứa triết lý tự cường: mọi thành công đều bắt nguồn từ nỗ lực đứng lên của chính mình.

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (12)

HSK & Giao tiếp
对不起(對不起)
ĐỐI BẤT KHỞI
duì bu qǐxin lỗi
起床
KHỞI SÀNG
qǐ chuángthức dậy
一起
NHẤT KHỞI
yī qǐcùng với nhau
起飞(起飛)
KHỞI PHI
qǐ fēicất cánh
起来(起來)
KHỞI LAI
qi laiđứng dậy, thức dậy; bắt đầu (bổ ngữ xu hướng)
引起
DẪN KHỞI
yǐn qǐgây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)
看不起
KHÁN BẤT KHỞI
kàn bu qǐcoi thường, khinh thường, coi nhẹ
了不起
LIỄU BẤT KHỞI
liǎo bu qǐphi thường, phi phàm, xuất chúng, tuyệt vời
起草
KHỞI THẢO
qǐ cǎokhởi thảo, soạn thảo dự thảo văn kiện
起初
KHỞI SƠ
qǐ chūban đầu, thoạt đầu, lúc mới bắt đầu
起伏
KHỞI PHỤC
qǐ fúnhấp nhô, thăng trầm trồi sụt, biến động dập dềnh
起哄(起鬨)
KHỞI HỐNG
qǐ hònghò hét náo loạn, hùa theo gây rối chọc phá

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 起

#A1: 起 KHỞI

Vầng trăng sáng mọc trên biển rộng, người ở chân trời cùng chung một giờ phút ngắm trăng.

海上生明月,天涯共此时。情人怨遥夜,竟夕起相思。

Hǎi shàng shēng míng yuè, tiān yá gòng cǐ shí. Qíng rén yuàn yáo yè, jìng xī qǐ xiāng sī.

Âm Hán Việt: HẢI THƯỢNG SINH MINH NGUYỆT, THIÊN NHA CỘNG THỬ THỜI. TÌNH NHÂN OÁN DAO DẠ, CẢNH TỊCH KHỞI TƯƠNG TƯ.

“Trên mặt biển trăng sáng nhô lên, nơi chân trời cùng chung khoảnh khắc này. Người có tình trách đêm dài đằng đẵng, suốt canh thâu trỗi dậy niềm tương tư.”

Trương Cửu Linh • Vọng Nguyệt Hoài Viễn (Đường Thi)Trương Cửu Linh (张九龄) • Thơ Đường
#B1: 起 KHỞI

Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.

这事到了le现在,还是时时记起。我因此也时时煞了le苦痛,努力的要想到我自己。

Zhè shì dào le xiàn zài, hái shì shí shí jì qǐ. Wǒ yīn cǐ yě shí shí shā le kǔ tòng, nǔ lì de yào xiǎng dào wǒ zì jǐ.

“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”

Lỗ Tấn • Một Chuyện Nhỏ (Tập truyện Gào Thét)Đại văn hào Lỗ Tấn (鲁迅) • Văn học Hiện đại
#T3: 起 KHỞI

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường