Chuyển đến nội dung chính
U+8D27HSK 4
货

货HOÁPinyin: huò| Quảng Đông: fo3

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ貝 (BỐI)Số 154/214
Tổng số nét8 nétNgoài bộ: 4 nét
Giản thể / Phồn thể货 ↔ 貨Dạng Giản thể

Nghĩa tiếng Việt:

Hàng hóa, tiền của, vật phẩm thương mại

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

goods, commodities, products

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 货 (U+8D27) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 货
貨
1 nét nghĩa
#U+8D27: 貨 HOÁ

Hàng hóa, tiền của, vật phẩm thương mại. [Giản thể: 货 ⇄ Phồn thể: 貨 · Bộ 貝 (BỐI) (8 nét) · Pinyin: huò · Nghĩa quốc tế (Unihan): goods, commodities, products].

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 货
貨
1 nét nghĩa
#A1: 貨 HOÁ

Hàng hóa, tiền của, vật phẩm thương mại. Chữ HÓA (货 / 貨) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ HÓA (化) ở trên vừa biểu âm vừa mang nghĩa chuyển đổi, kết hợp với bộ BỐI (贝 / 貝) ở dưới chỉ vỏ sò tiền tệ và của cải. Sự kết hợp này phản ánh quy luật kinh tế từ thời cổ đại: của cải, vật phẩm có thể đem ra trao đổi, chuyển hóa qua lại với tiền tệ trên thị trường chính là hàng hóa thương mại, giúp đời sống giao thương phát triển thịnh vượng. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 售貨員 THỤ HOÁ VIÊN (nhân viên bán hàng, thu ngân); 貨幣 HOÁ TỆ (tiền tệ, tiền, đồng tiền thanh toán); 通貨 THÔNG HOÁ (tiền tệ lưu thông; lạm phát/giảm phát tiền tệ); 百貨 BÁCH HOÁ (Bách hoá); 雜貨 TẠP HOÁ (Tạp hoá).

Giúp đọc Nôm và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 货
貨
1 nét nghĩa
#GDHN: 貨 HOÁ

Âm đọc HOÁ: hàng hóa, tiền của, vật phẩm thương mại; thường gặp trong ngữ cảnh: 售貨員 THỤ HOÁ VIÊN (nhân viên bán hàng, thu ngân); 貨幣 HOÁ TỆ (tiền tệ, tiền, đồng tiền thanh toán); 通貨 THÔNG HOÁ (tiền tệ lưu thông; lạm phát/giảm phát tiền tệ); 百貨 BÁCH HOÁ (Bách hoá); 雜貨 TẠP HOÁ (Tạp hoá).

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 货
貨
1 nét nghĩa
#QATD: 貨 HOÁ

Mục từ 貨 (HOÁ): Hàng hóa, tiền của, vật phẩm thương mại. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (售貨員 THỤ HOÁ VIÊN (nhân viên bán hàng, thu ngân); 貨幣 HOÁ TỆ (tiền tệ, tiền, đồng tiền thanh toán); 通貨 THÔNG HOÁ (tiền tệ lưu thông; lạm phát/giảm phát tiền tệ); 百貨 BÁCH HOÁ (Bách hoá); 雜貨 TẠP HOÁ (Tạp hoá)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 货
貨
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 貨 HOÁ

Hoá (貨): Hàng hóa, tiền của, vật phẩm thương mại — Glossarium: goods, commodities, products.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 货
貨
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 貨 HOÁ

Chữ 貨 (âm đọc HOÁ): Hàng hóa, tiền của, vật phẩm thương mại. Từ vựng thường đàm: 售貨員 THỤ HOÁ VIÊN (nhân viên bán hàng, thu ngân); 貨幣 HOÁ TỆ (tiền tệ, tiền, đồng tiền thanh toán); 通貨 THÔNG HOÁ (tiền tệ lưu thông; lạm phát/giảm phát tiền tệ); 百貨 BÁCH HOÁ (Bách hoá); 雜貨 TẠP HOÁ (Tạp hoá).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 货
貨
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 貨 HOÁ

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 貨 (âm chuẩn HOÁ): Hàng hóa, tiền của, vật phẩm thương mại.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 货
貨
1 nét nghĩa
#BTCN-1976: 貨 HOÁ

Chuẩn hóa âm đọc HOÁ (貨): Hàng hóa, tiền của, vật phẩm thương mại; từ ghép thông dụng: 售貨員 THỤ HOÁ VIÊN (nhân viên bán hàng, thu ngân); 貨幣 HOÁ TỆ (tiền tệ, tiền, đồng tiền thanh toán); 通貨 THÔNG HOÁ (tiền tệ lưu thông; lạm phát/giảm phát tiền tệ); 百貨 BÁCH HOÁ (Bách hoá); 雜貨 TẠP HOÁ (Tạp hoá).

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 货
貨
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 貨 HOÁ

Ngữ liệu học thuật chữ 貨 [U+8D27 · HOÁ · huò]: Hàng hóa, tiền của, vật phẩm thương mại (goods, commodities, products).

Chiết Tự & Mẹo Nhớ Chữ Hán

📜 Thơ ca dao chiết tự ghi nhớ:

Trên là chữ HÓA (化) đổi trao, Dưới thêm bộ BỐI (贝) đồng hào tiền xưa. Hàng HÓA (货) buôn bán sớm trưa, Lưu thông của cải nắng mưa giúp đời.

Các bộ phận cấu thành chữ:
亻
NHÂN ĐỨNGCon người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.
乚
ẤTCan thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.
贝
BỐIVỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Nguồn gốc & Ý nghĩa triết học:

Chữ HÓA (货 / 貨) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ HÓA (化) ở trên vừa biểu âm vừa mang nghĩa chuyển đổi, kết hợp với bộ BỐI (贝 / 貝) ở dưới chỉ vỏ sò tiền tệ và của cải. Sự kết hợp này phản ánh quy luật kinh tế từ thời cổ đại: của cải, vật phẩm có thể đem ra trao đổi, chuyển hóa qua lại với tiền tệ trên thị trường chính là hàng hóa thương mại, giúp đời sống giao thương phát triển thịnh vượng.

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (5)

HSK & Giao tiếp
售货员(售貨員)
THỤ HOÁ VIÊN
shòu huò yuánnhân viên bán hàng, thu ngân
货币(貨幣)
HOÁ TỆ
huò bìtiền tệ, tiền, đồng tiền thanh toán
通货(通貨)
THÔNG HOÁ
tōng huòtiền tệ lưu thông; lạm phát/giảm phát tiền tệ
百货(百貨)
BÁCH HOÁ
bǎi huòBách hoá
杂货(雜貨)
TẠP HOÁ
zá huòTạp hoá

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 货

#T1: 货 HOÁ

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường
#T2: 货 HOÁ

Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.

人有悲欢离合,月有阴晴圆缺,此事古难全。但愿人长久,千里共婵娟。

Rén yǒu bēi huān lí hé, yuè yǒu yīn qíng yuán quē, cǐ shì gǔ nán quán. Dàn yuàn rén cháng jiǔ, qiān lǐ gòng chán juān.

Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.

“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”

Tô Đông Pha • Thủy Điệu Ca Đầu (Tống Từ)Tô Thức – Tô Đông Pha (苏轼) • Từ Tống
#T3: 货 HOÁ

Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.

希望是本无所谓有,无所谓无的。这正如地上的路;其实地上本没有路,走的人多了le,也便成了le路。

Xī wàng shì běn wú suǒ wèi yǒu, wú suǒ wèi wú de. Zhè zhèng rú dì shàng de lù; qí shí dì shàng běn méi yǒu lù, zǒu de rén duō le, yě biàn chéng le lù.

“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”

Lỗ Tấn • Cố Hương (Tập truyện Gào Thét)Đại văn hào Lỗ Tấn (鲁迅) • Văn học Hiện đại