Chuyển đến nội dung chính
U+7247HSK 5
片

片PHIẾNPinyin: piàn| Quảng Đông: pin3

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ片 (PHIẾN)Số 91/214
Tổng số nét4 nétNgoài bộ: 0 nét
Giản thể / Phồn thể片 ↔ 片Dạng Giản thể

Nghĩa tiếng Việt:

mảnh, miếng, tấm; vùng, dải; viên (thuốc)

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

slice, piece, flake, sheet, film (classifier)

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 片 (U+7247) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 片
1 nét nghĩa
#U+7247: 片 PHIẾN

mảnh, miếng, tấm; vùng, dải; viên (thuốc). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 片 · Bộ 片 (PHIẾN) (4 nét) · Pinyin: piàn · Nghĩa quốc tế (Unihan): slice, piece, flake, sheet, film (classifier)].

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 片
1 nét nghĩa
#A1: 片 PHIẾN

mảnh, miếng, tấm; vùng, dải; viên (thuốc). Chữ PHIẾN (片) là chữ chỉ sự (tách từ chữ tượng hình MỘC 木), trong Giáp cốt văn vẽ hình một nửa bên phải của thân cây sau khi được xẻ dọc làm đôi. Vì mặt gỗ sau khi xẻ rất phẳng và mỏng, chữ PHIẾN dùng để chỉ tấm ván, thẻ gỗ viết chữ thời xưa và mở rộng thành lượng từ cho những vật mỏng phẳng như lát cắt, bức ảnh, cánh đồng hay thước phim. Câu thơ "Nhất phiến băng tâm tại ngọc hồ" dùng chữ này để ca ngợi tấm lòng trong sáng thuần khiết. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 照片 CHIẾU PHIẾN (bức ảnh, tấm hình); 動畫片 ĐỘNG HOẠ PHIẾN (phim hoạt hình); 明信片 MINH TÍN PHIẾN (bưu thiếp, thiệp chúc mừng); 名片 DANH PHIẾN (danh thiếp, card visit; biểu tượng (nghĩa bóng)); 片面 PHIẾN DIỆN (phiến diện, một chiều, không toàn diện); 片斷 PHIẾN ĐOẠN (đoạn trích, phân đoạn, mẩu trích đoạn).

Giúp đọc Nôm và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 片
1 nét nghĩa
#GDHN: 片 PHIẾN

Âm đọc PHIẾN: mảnh, miếng, tấm; vùng, dải; viên (thuốc); thường gặp trong ngữ cảnh: 照片 CHIẾU PHIẾN (bức ảnh, tấm hình); 動畫片 ĐỘNG HOẠ PHIẾN (phim hoạt hình); 明信片 MINH TÍN PHIẾN (bưu thiếp, thiệp chúc mừng); 名片 DANH PHIẾN (danh thiếp, card visit; biểu tượng (nghĩa bóng)); 片面 PHIẾN DIỆN (phiến diện, một chiều, không toàn diện); 片斷 PHIẾN ĐOẠN (đoạn trích, phân đoạn, mẩu trích đoạn).

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 片
1 nét nghĩa
#QATD: 片 PHIẾN

Mục từ 片 (PHIẾN): mảnh, miếng, tấm; vùng, dải; viên (thuốc). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (照片 CHIẾU PHIẾN (bức ảnh, tấm hình); 動畫片 ĐỘNG HOẠ PHIẾN (phim hoạt hình); 明信片 MINH TÍN PHIẾN (bưu thiếp, thiệp chúc mừng); 名片 DANH PHIẾN (danh thiếp, card visit; biểu tượng (nghĩa bóng)); 片面 PHIẾN DIỆN (phiến diện, một chiều, không toàn diện); 片斷 PHIẾN ĐOẠN (đoạn trích, phân đoạn, mẩu trích đoạn)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 片
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 片 PHIẾN

Phiến (片): mảnh, miếng, tấm; vùng, dải; viên (thuốc) — Glossarium: slice, piece, flake, sheet, film (classifier).

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 片
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 片 PHIẾN

Chữ 片 (âm đọc PHIẾN): mảnh, miếng, tấm; vùng, dải; viên (thuốc). Từ vựng thường đàm: 照片 CHIẾU PHIẾN (bức ảnh, tấm hình); 動畫片 ĐỘNG HOẠ PHIẾN (phim hoạt hình); 明信片 MINH TÍN PHIẾN (bưu thiếp, thiệp chúc mừng); 名片 DANH PHIẾN (danh thiếp, card visit; biểu tượng (nghĩa bóng)); 片面 PHIẾN DIỆN (phiến diện, một chiều, không toàn diện); 片斷 PHIẾN ĐOẠN (đoạn trích, phân đoạn, mẩu trích đoạn).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 片
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 片 PHIẾN

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 片 (âm chuẩn PHIẾN): mảnh, miếng, tấm; vùng, dải; viên (thuốc).

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 片
1 nét nghĩa
#BTCN-1976: 片 PHIẾN

Chuẩn hóa âm đọc PHIẾN (片): mảnh, miếng, tấm; vùng, dải; viên (thuốc); từ ghép thông dụng: 照片 CHIẾU PHIẾN (bức ảnh, tấm hình); 動畫片 ĐỘNG HOẠ PHIẾN (phim hoạt hình); 明信片 MINH TÍN PHIẾN (bưu thiếp, thiệp chúc mừng); 名片 DANH PHIẾN (danh thiếp, card visit; biểu tượng (nghĩa bóng)); 片面 PHIẾN DIỆN (phiến diện, một chiều, không toàn diện); 片斷 PHIẾN ĐOẠN (đoạn trích, phân đoạn, mẩu trích đoạn).

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 片
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 片 PHIẾN

Ngữ liệu học thuật chữ 片 [U+7247 · PHIẾN · piàn]: mảnh, miếng, tấm; vùng, dải; viên (thuốc) (slice, piece, flake, sheet, film (classifier)).

Chiết Tự & Mẹo Nhớ Chữ Hán

📜 Thơ ca dao chiết tự ghi nhớ:

Thân cây xẻ dọc làm đôi, Nửa bên phải phẳng thành nơi ghi lời. Chữ PHIẾN mảnh gỗ tuyệt vời, Tấm lòng trong sáng rạng ngời băng tâm.

Các bộ phận cấu thành chữ:
片
PHIẾNMảnh gỗ mỏng, tấm danh thiếp, lát cắt mỏng.
Nguồn gốc & Ý nghĩa triết học:

Chữ PHIẾN (片) là chữ chỉ sự (tách từ chữ tượng hình MỘC 木), trong Giáp cốt văn vẽ hình một nửa bên phải của thân cây sau khi được xẻ dọc làm đôi. Vì mặt gỗ sau khi xẻ rất phẳng và mỏng, chữ PHIẾN dùng để chỉ tấm ván, thẻ gỗ viết chữ thời xưa và mở rộng thành lượng từ cho những vật mỏng phẳng như lát cắt, bức ảnh, cánh đồng hay thước phim. Câu thơ "Nhất phiến băng tâm tại ngọc hồ" dùng chữ này để ca ngợi tấm lòng trong sáng thuần khiết.

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (9)

HSK & Giao tiếp
照片
CHIẾU PHIẾN
zhào piànbức ảnh, tấm hình
动画片(動畫片)
ĐỘNG HOẠ PHIẾN
dòng huà piànphim hoạt hình
明信片
MINH TÍN PHIẾN
míng xìn piànbưu thiếp, thiệp chúc mừng
名片
DANH PHIẾN
míng piàndanh thiếp, card visit; biểu tượng (nghĩa bóng)
片面
PHIẾN DIỆN
piàn miànphiến diện, một chiều, không toàn diện
片断(片斷)
PHIẾN ĐOẠN
piàn duànđoạn trích, phân đoạn, mẩu trích đoạn
片刻
PHIẾN KHẮC
piàn kèchốc lát, giây lát, thoáng chốc
冰片
BĂNG PHIẾN
bīng piànBăng phiến
片纸(片紙)
PHIẾN CHỈ
piàn zhǐPhiến chỉ

Câu Ví Dụ Thực Tế Kèm Pinyin

放眼望去,盛开的十万亩油菜花田如同一片金色的壮美海洋,在春风中泛起层层波浪。

Phóng tầm mắt nhìn ra xa, mười vạn mẫu ruộng hoa cải vàng nở rộ tựa như một dải đại dương vàng óng ả tráng lệ, dập dềnh từng đợt sóng hoa trong gió xuân.

在学术研究与商务谈判中,准确理解“片”的内涵十分关键。

Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “片” (mảnh, miếng, tấm - PHIẾN) đóng vai trò vô cùng then chốt.

他在深度写作与正式演讲时,善于恰如其分地运用“片”。

Khi viết chuyên sâu và diễn thuyết chính thức, anh ấy rất khéo léo vận dụng từ “片” (mảnh, miếng, tấm) một cách chuẩn mực, xác đáng.

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 片

#T1: 片 PHIẾN

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường
#T2: 片 PHIẾN

Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.

人有悲欢离合,月有阴晴圆缺,此事古难全。但愿人长久,千里共婵娟。

Rén yǒu bēi huān lí hé, yuè yǒu yīn qíng yuán quē, cǐ shì gǔ nán quán. Dàn yuàn rén cháng jiǔ, qiān lǐ gòng chán juān.

Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.

“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”

Tô Đông Pha • Thủy Điệu Ca Đầu (Tống Từ)Tô Thức – Tô Đông Pha (苏轼) • Từ Tống
#T3: 片 PHIẾN

Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.

希望是本无所谓有,无所谓无的。这正如地上的路;其实地上本没有路,走的人多了le,也便成了le路。

Xī wàng shì běn wú suǒ wèi yǒu, wú suǒ wèi wú de. Zhè zhèng rú dì shàng de lù; qí shí dì shàng běn méi yǒu lù, zǒu de rén duō le, yě biàn chéng le lù.

“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”

Lỗ Tấn • Cố Hương (Tập truyện Gào Thét)Đại văn hào Lỗ Tấn (鲁迅) • Văn học Hiện đại