Chuyển đến nội dung chính
U+671DHSK 5
朝

朝TRIỀU, TRIÊUPinyin: cháo, zhāo| Quảng Đông: ciu4

Các âm đọc Hán Việt & Ngữ cảnh sử dụng

12 âm đọc
Âm đọc (Quốc ngữ)Ngữ cảnh & Từ dùng (Context)Nguồn tra cứu
CHIỀUchiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)gdhn
CHÀOchào hỏi, chào đón, chào mừngbtcn
CHÀUchàu bạu mặt lạity_tdcn
CHẦUvào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trờibtcn
DÈOtheo dèoty_tdcn
GIÀUgiàu có, giàu sụgdhn
GIẦUgiầu có, giầu sanggdhn
TRIÊUánh triêu dươngbtcn
TRIỀUtriều đìnhvhn
TRÀOcao tràogdhn
TRÀUcá tràu (cá quả)btcn
TRỀUtrều rabtcn

Mẹo tra cứu: Chữ Hán đa âm thường mang ý nghĩa và sắc thái khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Ví dụ chữ 朝 khi đọc là TRIỀU được dùng trong các cấu trúc ngữ cảnh riêng biệt so với khi đọc các âm khác.

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ月 (NGUYỆT)Số 74/214
Tổng số nét12 nétNgoài bộ: 8 nét
Giản thể / Phồn thể朝 ↔ 朝Dạng Giản thể

Nghĩa tiếng Việt:

hướng về, quay về; triều đại, buổi sáng

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

towards, facing, dynasty, morning

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 朝 (U+671D) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tổng Hợp Dị Thể & Ngữ Cảnh VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 朝
1 nét nghĩa
#VHN: 朝 TRIỀU

triều đình

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 朝
1 nét nghĩa
#A1: 朝 TRIỀU

hướng về, quay về; triều đại, buổi sáng. Chữ TRIỀU (朝): thuộc bộ NGUYỆT (月), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 日 (NHẬT) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 朝代 (TRIỀU ĐẠI: triều đại, triều đình), 朝气蓬勃 (TRIÊU KHÍ BỒNG BỘT: tràn trề nhựa sống, hừng hực khí thế thanh xuân). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 朝代 TRIỀU ĐẠI (triều đại, triều đình); 朝氣蓬勃 TRIÊU KHÍ BỒNG BỘT (tràn trề nhựa sống, hừng hực khí thế thanh xuân).

Giúp Đọc Nôm Và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 朝
1 nét nghĩa
#GDHN: 朝 CHIỀU

chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)

1 nét nghĩa
#GDHN: 朝 GIÀU

giàu có, giàu sụ

1 nét nghĩa
#GDHN: 朝 GIẦU

giầu có, giầu sang

1 nét nghĩa
#GDHN: 朝 TRÀO

cao trào

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 朝
1 nét nghĩa
#QATD: 朝 TRIỀU

Mục từ 朝 (TRIỀU): hướng về, quay về; triều đại, buổi sáng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (朝代 TRIỀU ĐẠI (triều đại, triều đình); 朝氣蓬勃 TRIÊU KHÍ BỒNG BỘT (tràn trề nhựa sống, hừng hực khí thế thanh xuân)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 朝
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 朝 TRIỀU

Triều (朝): hướng về, quay về; triều đại, buổi sáng — Glossarium: towards, facing, dynasty, morning.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 朝
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 朝 TRIỀU

Chữ 朝 (âm đọc TRIỀU): hướng về, quay về; triều đại, buổi sáng. Từ vựng thường đàm: 朝代 TRIỀU ĐẠI (triều đại, triều đình); 朝氣蓬勃 TRIÊU KHÍ BỒNG BỘT (tràn trề nhựa sống, hừng hực khí thế thanh xuân).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 朝
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 朝 TRIỀU

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 朝 (âm chuẩn TRIỀU): hướng về, quay về; triều đại, buổi sáng.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 朝
1 nét nghĩa
#BTCN: 朝 CHÀO

chào hỏi, chào đón, chào mừng

1 nét nghĩa
#BTCN: 朝 CHẦU

vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời

1 nét nghĩa
#BTCN: 朝 TRIÊU

ánh triêu dương

1 nét nghĩa
#BTCN: 朝 TRÀU

cá tràu (cá quả)

1 nét nghĩa
#BTCN: 朝 TRỀU

trều ra

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 朝
1 nét nghĩa
#TY_TDCN: 朝 CHÀU

chàu bạu mặt lại

朝
1 nét nghĩa
#TY_TDCN: 朝 DÈO

theo dèo

Thông Tin Cấu Tạo Chữ

Các bộ phận cấu thành chữ:
十
THẬPSố mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.
日
NHẬTMặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
月
NGUYỆTMặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.
Thông tin cấu tạo:

Chữ TRIỀU (朝): thuộc bộ NGUYỆT (月), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 日 (NHẬT) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 朝代 (TRIỀU ĐẠI: triều đại, triều đình), 朝气蓬勃 (TRIÊU KHÍ BỒNG BỘT: tràn trề nhựa sống, hừng hực khí thế thanh xuân).

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (2)

HSK & Giao tiếp
朝代
TRIỀU ĐẠI
cháo dàitriều đại, triều đình
朝气蓬勃(朝氣蓬勃)
TRIÊU KHÍ BỒNG BỘT
zhāo qì péng bótràn trề nhựa sống, hừng hực khí thế thanh xuân

Câu Ví Dụ Thực Tế Kèm Pinyin

推开主卧的大窗户,房间朝南采光极佳,整日都能沐浴在温暖和煦的阳光下。

Mở toang cánh cửa sổ lớn của phòng ngủ chính, căn phòng hướng nam đón ánh sáng cực tốt, cả ngày đều được đắm mình trong ánh nắng chan hòa ấm áp.

在学术研究与商务谈判中,准确理解“朝”的内涵十分关键。

Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “朝” (hướng về, quay về - TRIỀU) đóng vai trò vô cùng then chốt.

他在深度写作与正式演讲时,善于恰如其分地运用“朝”。

Khi viết chuyên sâu và diễn thuyết chính thức, anh ấy rất khéo léo vận dụng từ “朝” (hướng về, quay về) một cách chuẩn mực, xác đáng.

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 朝

#A1: 朝 TRIỀU, TRIÊU

Tâm trạng hân hoan nhẹ nhõm trên hành trình vượt vạn trùng núi sông.

朝辞白帝彩云间,千里江陵一日还。两岸猿声啼不住,轻舟已过万重山。

Zhāo cí Bái dì cǎi yún jiān, qiān lǐ Jiāng líng yī rì huán. Liǎng àn yuán shēng tí bú zhù, qīng zhōu yǐ guò wàn chóng shān.

Âm Hán Việt: TRIỀU TỪ BẠCH ĐẾ THÁI VÂN GIAN, THIÊN LÝ GIANG LĂNG NHẤT NHẬT HOÀN. LƯỠNG NGẠN VIÊN THANH ĐỀ BẤT TRỤ, KHINH CHU DĨ QUÁ VẠN TRÙNG SƠN.

“Sáng từ giã thành Bạch Đế giữa ráng mây hồng, ngàn dặm Giang Lăng một ngày đã tới. Đôi bờ tiếng vượn kêu không dứt, thuyền nhẹ đã vượt qua muôn trùng núi non.”

Lý Bạch • Tảo Phát Bạch Đế Thành (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường
#B1: 朝 TRIỀU, TRIÊU

Nỗi sầu nhân thế mênh mang và khát vọng tự do bay bổng.

抽刀断水水更流,举杯消愁愁更愁。人生在世不称意,明朝散发弄扁舟。

Chōu dāo duàn shuǐ shuǐ gèng liú, jǔ bēi xiāo chóu chóu gèng chóu. Rén shēng zài shì bù chèn yì, míng zhāo sàn fà nòng piān zhōu.

Âm Hán Việt: TRỪU ĐAO ĐOẠN THỦY THỦY CÀNH LƯU, CỬ BÔI TIÊU SẦU SẦU CÀNH SẦU. NHÂN SINH TẠI THẾ BẤT XỨNG Ý, MINH TRIỀU TÁN PHÁT LỘNG BIỂN CHU.

“Rút đao chém nước, nước càng chảy; nâng chén tiêu sầu, sầu càng thêm sầu. Đời người ở thế gian nếu chẳng vừa ý, sáng mai xõa tóc cưỡi thuyền con phiêu lãng.”

Lý Bạch • Tuyên Châu Tạ Thiêu Lâu (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường
#T3: 朝 TRIỀU, TRIÊU

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường