Thông số ngữ âm & Bộ thủ
Nghĩa tiếng Việt:
phong cách, hệ thống, công thức, quy tắc
Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):
style, system, formula, rule
Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển
FoxDict · 9 bộ từ điểnĐối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 式 (U+5F0F) trực tiếp trên FoxHSK
Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)
Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
phong cách, hệ thống, công thức, quy tắc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 式 · Bộ 弋 (DẶC) (6 nét) · Pinyin: shì · Nghĩa quốc tế (Unihan): style, system, formula, rule].
Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
GS.TSKH Nguyễn Quang HồngGiải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
phong cách, hệ thống, công thức, quy tắc. Chữ THỨC (式): thuộc bộ DẶC (弋), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 弋 (DẶC) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 正式 (CHÍNH THỨC: chính thức, trang trọng), 方式 (PHƯƠNG THỨC: phương thức, cách thức), 开幕式 (KHAI MẠC THỨC: lễ khai mạc), 形式 (HÌNH THỨC: hình thức, thể thức). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 正式 CHÍNH THỨC (chính thức, trang trọng); 方式 PHƯƠNG THỨC (phương thức, cách thức); 開幕式 KHAI MẠC THỨC (lễ khai mạc); 形式 HÌNH THỨC (hình thức, thể thức); 樣式 DẠNG THỨC (kiểu dáng, mẫu mã, phong cách); 格式 CÁCH THỨC (định dạng, khuôn dạng, mẫu chuẩn).
Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Lm. Anthony Trần Văn KiệmGiải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỨC: phong cách, hệ thống, công thức, quy tắc; thường gặp trong ngữ cảnh: 正式 CHÍNH THỨC (chính thức, trang trọng); 方式 PHƯƠNG THỨC (phương thức, cách thức); 開幕式 KHAI MẠC THỨC (lễ khai mạc); 形式 HÌNH THỨC (hình thức, thể thức); 樣式 DẠNG THỨC (kiểu dáng, mẫu mã, phong cách); 格式 CÁCH THỨC (định dạng, khuôn dạng, mẫu chuẩn).
Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
GS. Trần Trọng DươngTừ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 式 (THỨC): phong cách, hệ thống, công thức, quy tắc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (正式 CHÍNH THỨC (chính thức, trang trọng); 方式 PHƯƠNG THỨC (phương thức, cách thức); 開幕式 KHAI MẠC THỨC (lễ khai mạc); 形式 HÌNH THỨC (hình thức, thể thức); 樣式 DẠNG THỨC (kiểu dáng, mẫu mã, phong cách); 格式 CÁCH THỨC (định dạng, khuôn dạng, mẫu chuẩn)).
Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)
J.L. Taberd & Pigneau de BéhaineTừ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thức (式): phong cách, hệ thống, công thức, quy tắc — Glossarium: style, system, formula, rule.
Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)
Phạm Đình HổTừ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 式 (âm đọc THỨC): phong cách, hệ thống, công thức, quy tắc. Từ vựng thường đàm: 正式 CHÍNH THỨC (chính thức, trang trọng); 方式 PHƯƠNG THỨC (phương thức, cách thức); 開幕式 KHAI MẠC THỨC (lễ khai mạc); 形式 HÌNH THỨC (hình thức, thể thức); 樣式 DẠNG THỨC (kiểu dáng, mẫu mã, phong cách); 格式 CÁCH THỨC (định dạng, khuôn dạng, mẫu chuẩn).
Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)
Hoàng Triều ÂnĐối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 式 (âm chuẩn THỨC): phong cách, hệ thống, công thức, quy tắc.
Bảng Tra Chữ Nôm
Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỨC (式): phong cách, hệ thống, công thức, quy tắc; từ ghép thông dụng: 正式 CHÍNH THỨC (chính thức, trang trọng); 方式 PHƯƠNG THỨC (phương thức, cách thức); 開幕式 KHAI MẠC THỨC (lễ khai mạc); 形式 HÌNH THỨC (hình thức, thể thức); 樣式 DẠNG THỨC (kiểu dáng, mẫu mã, phong cách); 格式 CÁCH THỨC (định dạng, khuôn dạng, mẫu chuẩn).
Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)
Takeuchi YonosukeCông trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 式 [U+5F0F · THỨC · shì]: phong cách, hệ thống, công thức, quy tắc (style, system, formula, rule).
Thông Tin Cấu Tạo Chữ
Chữ THỨC (式): thuộc bộ DẶC (弋), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 弋 (DẶC) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 正式 (CHÍNH THỨC: chính thức, trang trọng), 方式 (PHƯƠNG THỨC: phương thức, cách thức), 开幕式 (KHAI MẠC THỨC: lễ khai mạc), 形式 (HÌNH THỨC: hình thức, thể thức).
Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (10)
HSK & Giao tiếpTrong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển
Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 式
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”