Chuyển đến nội dung chính
U+5287
劇

劇KỊCHPinyin: jù| Quảng Đông: kek6

Các âm đọc Hán Việt & Ngữ cảnh sử dụng

2 âm đọc
Âm đọc (Quốc ngữ)Ngữ cảnh & Từ dùng (Context)Nguồn tra cứu
CƯAcái cưa, cưa gỗ; cò cưavhn
KỊCHkịch bản; kịch liệt; kịch sĩgdhn

Mẹo tra cứu: Chữ Hán đa âm thường mang ý nghĩa và sắc thái khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Ví dụ chữ 劇 khi đọc là KỊCH được dùng trong các cấu trúc ngữ cảnh riêng biệt so với khi đọc các âm khác.

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ刀 (ĐAO)Số 18/214
Tổng số nét15 nétNgoài bộ: 13 nét
Giản thể / Phồn thể剧 ↔ 劇Dạng Phồn thể

Nghĩa tiếng Việt:

vở kịch, opera, kịch

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

theatrical plays, opera, drama

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 劇 (U+5287) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tổng Hợp Dị Thể & Ngữ Cảnh VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 劇
劇
1 nét nghĩa
#VHN: 劇 CƯA

cái cưa, cưa gỗ; cò cưa

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 劇
1 nét nghĩa
#A1: 劇 KỊCH

vở kịch, opera, kịch. Chữ KỊCH (劇): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 15 nét (13 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 京剧 (KINH KỊCH: Kinh kịch), 连续剧 (LIÊN TỤC KỊCH: phim truyền hình nhiều tập), 戏剧 (HÍ KỊCH: sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ), 急剧 (CẤP KỊCH: nhanh chóng, đột ngột, tăng/giảm kịch liệt). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 京劇 KINH KỊCH (Kinh kịch); 連續劇 LIÊN TỤC KỊCH (phim truyền hình nhiều tập); 戲劇 HÍ KỊCH (sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ); 急劇 CẤP KỊCH (nhanh chóng, đột ngột, tăng/giảm kịch liệt); 加劇 GIA KỊCH (gia tăng, làm trầm trọng thêm, leo thang); 劇本 KỊCH BẢN (kịch bản (phim, kịch, sân khấu)).

Giúp Đọc Nôm Và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 劇
1 nét nghĩa
#GDHN: 劇 KỊCH

kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 劇
1 nét nghĩa
#QATD: 劇 KỊCH

Mục từ 劇 (KỊCH): vở kịch, opera, kịch. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (京劇 KINH KỊCH (Kinh kịch); 連續劇 LIÊN TỤC KỊCH (phim truyền hình nhiều tập); 戲劇 HÍ KỊCH (sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ); 急劇 CẤP KỊCH (nhanh chóng, đột ngột, tăng/giảm kịch liệt); 加劇 GIA KỊCH (gia tăng, làm trầm trọng thêm, leo thang); 劇本 KỊCH BẢN (kịch bản (phim, kịch, sân khấu))).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 劇
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 劇 KỊCH

Kịch (劇): vở kịch, opera, kịch — Glossarium: theatrical plays, opera, drama.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 劇
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 劇 KỊCH

Chữ 劇 (âm đọc KỊCH): vở kịch, opera, kịch. Từ vựng thường đàm: 京劇 KINH KỊCH (Kinh kịch); 連續劇 LIÊN TỤC KỊCH (phim truyền hình nhiều tập); 戲劇 HÍ KỊCH (sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ); 急劇 CẤP KỊCH (nhanh chóng, đột ngột, tăng/giảm kịch liệt); 加劇 GIA KỊCH (gia tăng, làm trầm trọng thêm, leo thang); 劇本 KỊCH BẢN (kịch bản (phim, kịch, sân khấu)).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 劇
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 劇 KỊCH

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 劇 (âm chuẩn KỊCH): vở kịch, opera, kịch.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 劇
1 nét nghĩa
#BTCN-1976: 劇 KỊCH

Chuẩn hóa âm đọc KỊCH (劇): vở kịch, opera, kịch; từ ghép thông dụng: 京劇 KINH KỊCH (Kinh kịch); 連續劇 LIÊN TỤC KỊCH (phim truyền hình nhiều tập); 戲劇 HÍ KỊCH (sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ); 急劇 CẤP KỊCH (nhanh chóng, đột ngột, tăng/giảm kịch liệt); 加劇 GIA KỊCH (gia tăng, làm trầm trọng thêm, leo thang); 劇本 KỊCH BẢN (kịch bản (phim, kịch, sân khấu)).

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 劇
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 劇 KỊCH

Ngữ liệu học thuật chữ 劇 [U+5287 · KỊCH · jù]: vở kịch, opera, kịch (theatrical plays, opera, drama).

Thông Tin Cấu Tạo Chữ

Các bộ phận cấu thành chữ:
尸
THIXác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.
十
THẬPSố mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.
口
KHẨUCái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
刂
ĐAOCon dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thông tin cấu tạo:

Chữ KỊCH (劇): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 15 nét (13 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 京剧 (KINH KỊCH: Kinh kịch), 连续剧 (LIÊN TỤC KỊCH: phim truyền hình nhiều tập), 戏剧 (HÍ KỊCH: sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ), 急剧 (CẤP KỊCH: nhanh chóng, đột ngột, tăng/giảm kịch liệt).

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (7)

HSK & Giao tiếp
京剧(京劇)
KINH KỊCH
Jīng jùKinh kịch
连续剧(連續劇)
LIÊN TỤC KỊCH
lián xù jùphim truyền hình nhiều tập
戏剧(戲劇)
HÍ KỊCH
xì jùsân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ
急剧(急劇)
CẤP KỊCH
jí jùnhanh chóng, đột ngột, tăng/giảm kịch liệt
加剧(加劇)
GIA KỊCH
jiā jùgia tăng, làm trầm trọng thêm, leo thang
剧本(劇本)
KỊCH BẢN
jù běnkịch bản (phim, kịch, sân khấu)
剧烈(劇烈)
KỊCH LIỆT
jù lièdữ dội, kịch liệt, chấn động mạnh

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 剧

#T1: 剧 KỊCH

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường
#T2: 剧 KỊCH

Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.

人有悲欢离合,月有阴晴圆缺,此事古难全。但愿人长久,千里共婵娟。

Rén yǒu bēi huān lí hé, yuè yǒu yīn qíng yuán quē, cǐ shì gǔ nán quán. Dàn yuàn rén cháng jiǔ, qiān lǐ gòng chán juān.

Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.

“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”

Tô Đông Pha • Thủy Điệu Ca Đầu (Tống Từ)Tô Thức – Tô Đông Pha (苏轼) • Từ Tống
#T3: 剧 KỊCH

Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.

希望是本无所谓有,无所谓无的。这正如地上的路;其实地上本没有路,走的人多了le,也便成了le路。

Xī wàng shì běn wú suǒ wèi yǒu, wú suǒ wèi wú de. Zhè zhèng rú dì shàng de lù; qí shí dì shàng běn méi yǒu lù, zǒu de rén duō le, yě biàn chéng le lù.

“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”

Lỗ Tấn • Cố Hương (Tập truyện Gào Thét)Đại văn hào Lỗ Tấn (鲁迅) • Văn học Hiện đại