Chuyển đến nội dung chính
U+4EFB
任

任NHIỆM, NHÂM, NHẬMPinyin: rén, rèn| Quảng Đông: jam6

Các âm đọc Hán Việt & Ngữ cảnh sử dụng

9 âm đọc
Âm đọc (Quốc ngữ)Ngữ cảnh & Từ dùng (Context)Nguồn tra cứu
NHIỆMbổ nhiệmbtcn
NHÂMxem Nhậmgdhn
NHĂMnhăm nhegdhn
NHẦMnhầm lẫnbtcn
NHẨMtính nhẩmbtcn
NHẬMnhậm chứcvhn
NHẰMnhằm khi; nhằm lúc; nhằm thì; nhằm thuở; nhằm vàoty_tdcn
NHẶMnhặm mắtgdhn
VỮNGvững chắc, vững dạgdhn

Mẹo tra cứu: Chữ Hán đa âm thường mang ý nghĩa và sắc thái khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Ví dụ chữ 任 khi đọc là NHIỆM được dùng trong các cấu trúc ngữ cảnh riêng biệt so với khi đọc các âm khác.

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ人 (NHÂN)Số 9/214
Tổng số nét6 nétNgoài bộ: 4 nét
Giản thể / Phồn thể任 ↔ 任Dạng Giản thể

Nghĩa tiếng Việt:

tin tưởng, dựa vào, bổ nhiệm; chịu, nhiệm vụ, chức vụ; cho phép

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

trust to, rely on, appoint; to bear, duty, office; allow

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 任 (U+4EFB) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tổng Hợp Dị Thể & Ngữ Cảnh VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 任
1 nét nghĩa
#VHN: 任 NHẬM

nhậm chức

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 任
1 nét nghĩa
#A1: 任 NHIỆM

tin tưởng, dựa vào, bổ nhiệm; chịu, nhiệm vụ, chức vụ; cho phép. Chữ NHIỆM (任): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 士 (SĨ). Từ ghép HSK: 任何 (NHIỆM HÀ: bất kỳ, bất cứ), 任务 (NHIỆM VỤ: nhiệm vụ, công tác), 信任 (TÍN NHIỆM: tin tưởng, tín nhiệm), 责任 (TRÁCH NHIỆM: trách nhiệm, nghĩa vụ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 任何 NHIỆM HÀ (bất kỳ, bất cứ); 任務 NHIỆM VỤ (nhiệm vụ, công tác); 信任 TÍN NHIỆM (tin tưởng, tín nhiệm); 責任 TRÁCH NHIỆM (trách nhiệm, nghĩa vụ); 班主任 BAN CHỦ NHIỆM (giáo viên chủ nhiệm); 擔任 ĐẢM NHIỆM (đảm nhiệm, giữ chức vụ).

Giúp Đọc Nôm Và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 任
1 nét nghĩa
#GDHN: 任 NHÂM

xem Nhậm

1 nét nghĩa
#GDHN: 任 NHĂM

nhăm nhe

1 nét nghĩa
#GDHN: 任 NHẶM

nhặm mắt

1 nét nghĩa
#GDHN: 任 VỮNG

vững chắc, vững dạ

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 任
1 nét nghĩa
#QATD: 任 NHIỆM

Mục từ 任 (NHIỆM): tin tưởng, dựa vào, bổ nhiệm; chịu, nhiệm vụ, chức vụ; cho phép. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (任何 NHIỆM HÀ (bất kỳ, bất cứ); 任務 NHIỆM VỤ (nhiệm vụ, công tác); 信任 TÍN NHIỆM (tin tưởng, tín nhiệm); 責任 TRÁCH NHIỆM (trách nhiệm, nghĩa vụ); 班主任 BAN CHỦ NHIỆM (giáo viên chủ nhiệm); 擔任 ĐẢM NHIỆM (đảm nhiệm, giữ chức vụ)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 任
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 任 NHIỆM

Nhiệm (任): tin tưởng, dựa vào, bổ nhiệm; chịu, nhiệm vụ, chức vụ; cho phép — Glossarium: trust to, rely on, appoint; to bear, duty, office; allow.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 任
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 任 NHIỆM

Chữ 任 (âm đọc NHIỆM): tin tưởng, dựa vào, bổ nhiệm; chịu, nhiệm vụ, chức vụ; cho phép. Từ vựng thường đàm: 任何 NHIỆM HÀ (bất kỳ, bất cứ); 任務 NHIỆM VỤ (nhiệm vụ, công tác); 信任 TÍN NHIỆM (tin tưởng, tín nhiệm); 責任 TRÁCH NHIỆM (trách nhiệm, nghĩa vụ); 班主任 BAN CHỦ NHIỆM (giáo viên chủ nhiệm); 擔任 ĐẢM NHIỆM (đảm nhiệm, giữ chức vụ).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 任
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 任 NHIỆM

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 任 (âm chuẩn NHIỆM): tin tưởng, dựa vào, bổ nhiệm; chịu, nhiệm vụ, chức vụ; cho phép.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 任
1 nét nghĩa
#BTCN: 任 NHIỆM

bổ nhiệm

1 nét nghĩa
#BTCN: 任 NHẦM

nhầm lẫn

1 nét nghĩa
#BTCN: 任 NHẨM

tính nhẩm

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 任
1 nét nghĩa
#TY_TDCN: 任 NHẰM

nhằm khi; nhằm lúc; nhằm thì; nhằm thuở; nhằm vào

Thông Tin Cấu Tạo Chữ

Các bộ phận cấu thành chữ:
亻
NHÂN ĐỨNGCon người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.
士
SĨKẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.
Thông tin cấu tạo:

Chữ NHIỆM (任): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 士 (SĨ). Từ ghép HSK: 任何 (NHIỆM HÀ: bất kỳ, bất cứ), 任务 (NHIỆM VỤ: nhiệm vụ, công tác), 信任 (TÍN NHIỆM: tin tưởng, tín nhiệm), 责任 (TRÁCH NHIỆM: trách nhiệm, nghĩa vụ).

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (11)

HSK & Giao tiếp
任何
NHIỆM HÀ
rèn hébất kỳ, bất cứ
任务(任務)
NHIỆM VỤ
rèn wunhiệm vụ, công tác
信任
TÍN NHIỆM
xìn rèntin tưởng, tín nhiệm
责任(責任)
TRÁCH NHIỆM
zé rèntrách nhiệm, nghĩa vụ
班主任
BAN CHỦ NHIỆM
bān zhǔ rèngiáo viên chủ nhiệm
担任(擔任)
ĐẢM NHIỆM
dān rènđảm nhiệm, giữ chức vụ
任命
NHIỆM MỆNH
rèn mìngbổ nhiệm, chỉ định chức vụ chính thức
任性
NHIỆM TÍNH
rèn xìngtùy hứng, tùy tiện ương ngạnh, bướng bỉnh
任意
NHIỆM Ý
rèn yìtùy ý, tùy tiện, bất kỳ tự do
任重道远(任重道遠)
NHIỆM TRỌNG ĐẠO VIỄN
rèn zhòng dào yuǎngánh nặng đường xa, trọng trách nặng nề chặng đường dài
上任
THƯỢNG NHIỆM
shàng rènnhậm chức, bắt đầu đảm nhiệm chức vụ

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 任

#A1: 任 NHIỆM, NHÂM, NHẬM

Tình cảm sâu đậm thuần khiết: Giữa ba ngàn dòng nước lớn, chỉ múc một gáo mà uống.

任凭弱水三千,我只取一瓢饮。

Rèn píng ruò shuǐ sān qiān, wǒ zhǐ qǔ yī piáo yǐn.

Âm Hán Việt: NHẬM BẰNG NHƯỢC THỦY TAM THIÊN, NGÃ CHỈ THỦ NHẤT BẦU ẨM.

“Mặc cho sông Nhược Thủy rộng tới ba ngàn dặm, ta cũng chỉ múc đúng một bầu nước để uống mà thôi (ẩn dụ tình yêu thủy chung duy nhất).”

Tào Tuyết Cần • Hồng Lâu Mộng (Hồi 91 – Đời Thanh)Tào Tuyết Cần (曹雪芹) • Tiểu thuyết đời Thanh
#B1: 任 NHIỆM, NHÂM, NHẬM

Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.

咬定青山不放松,立根原在破岩中。千磨万击还坚劲,任尔东西南北风。

Yǎo dìng qīng shān bú fàng sōng, lì gēn yuán zài pò yán zhōng. Qiān mó wàn jī huán jiān jìng, rèn ěr dōng xī nán běi fēng.

Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.

“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”

Trịnh Bản Kiều • Trúc Thạch (Thơ Thanh)Trịnh Bản Kiều (郑板桥) • Thơ Thanh
#T3: 任 NHIỆM, NHÂM, NHẬM

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường