任NHIỆM, NHÂM, NHẬMPinyin: rén, rèn| Quảng Đông: jam6
Các âm đọc Hán Việt & Ngữ cảnh sử dụng
9 âm đọc| Âm đọc (Quốc ngữ) | Ngữ cảnh & Từ dùng (Context) | Nguồn tra cứu |
|---|---|---|
| NHIỆM | bổ nhiệm | btcn |
| NHÂM | xem Nhậm | gdhn |
| NHĂM | nhăm nhe | gdhn |
| NHẦM | nhầm lẫn | btcn |
| NHẨM | tính nhẩm | btcn |
| NHẬM | nhậm chức | vhn |
| NHẰM | nhằm khi; nhằm lúc; nhằm thì; nhằm thuở; nhằm vào | ty_tdcn |
| NHẶM | nhặm mắt | gdhn |
| VỮNG | vững chắc, vững dạ | gdhn |
Mẹo tra cứu: Chữ Hán đa âm thường mang ý nghĩa và sắc thái khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Ví dụ chữ 任 khi đọc là NHIỆM được dùng trong các cấu trúc ngữ cảnh riêng biệt so với khi đọc các âm khác.
Thông số ngữ âm & Bộ thủ
Nghĩa tiếng Việt:
tin tưởng, dựa vào, bổ nhiệm; chịu, nhiệm vụ, chức vụ; cho phép
Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):
trust to, rely on, appoint; to bear, duty, office; allow
Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển
FoxDict · 9 bộ từ điểnĐối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 任 (U+4EFB) trực tiếp trên FoxHSK
Nôm Lookup Tool (Tổng Hợp Dị Thể & Ngữ Cảnh VNPF)
Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhậm chức
Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
GS.TSKH Nguyễn Quang HồngGiải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tin tưởng, dựa vào, bổ nhiệm; chịu, nhiệm vụ, chức vụ; cho phép. Chữ NHIỆM (任): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 士 (SĨ). Từ ghép HSK: 任何 (NHIỆM HÀ: bất kỳ, bất cứ), 任务 (NHIỆM VỤ: nhiệm vụ, công tác), 信任 (TÍN NHIỆM: tin tưởng, tín nhiệm), 责任 (TRÁCH NHIỆM: trách nhiệm, nghĩa vụ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 任何 NHIỆM HÀ (bất kỳ, bất cứ); 任務 NHIỆM VỤ (nhiệm vụ, công tác); 信任 TÍN NHIỆM (tin tưởng, tín nhiệm); 責任 TRÁCH NHIỆM (trách nhiệm, nghĩa vụ); 班主任 BAN CHỦ NHIỆM (giáo viên chủ nhiệm); 擔任 ĐẢM NHIỆM (đảm nhiệm, giữ chức vụ).
Giúp Đọc Nôm Và Hán Việt
Lm. Anthony Trần Văn KiệmGiải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
GS. Trần Trọng DươngTừ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 任 (NHIỆM): tin tưởng, dựa vào, bổ nhiệm; chịu, nhiệm vụ, chức vụ; cho phép. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (任何 NHIỆM HÀ (bất kỳ, bất cứ); 任務 NHIỆM VỤ (nhiệm vụ, công tác); 信任 TÍN NHIỆM (tin tưởng, tín nhiệm); 責任 TRÁCH NHIỆM (trách nhiệm, nghĩa vụ); 班主任 BAN CHỦ NHIỆM (giáo viên chủ nhiệm); 擔任 ĐẢM NHIỆM (đảm nhiệm, giữ chức vụ)).
Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)
J.L. Taberd & Pigneau de BéhaineTừ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhiệm (任): tin tưởng, dựa vào, bổ nhiệm; chịu, nhiệm vụ, chức vụ; cho phép — Glossarium: trust to, rely on, appoint; to bear, duty, office; allow.
Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)
Phạm Đình HổTừ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 任 (âm đọc NHIỆM): tin tưởng, dựa vào, bổ nhiệm; chịu, nhiệm vụ, chức vụ; cho phép. Từ vựng thường đàm: 任何 NHIỆM HÀ (bất kỳ, bất cứ); 任務 NHIỆM VỤ (nhiệm vụ, công tác); 信任 TÍN NHIỆM (tin tưởng, tín nhiệm); 責任 TRÁCH NHIỆM (trách nhiệm, nghĩa vụ); 班主任 BAN CHỦ NHIỆM (giáo viên chủ nhiệm); 擔任 ĐẢM NHIỆM (đảm nhiệm, giữ chức vụ).
Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)
Hoàng Triều ÂnĐối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 任 (âm chuẩn NHIỆM): tin tưởng, dựa vào, bổ nhiệm; chịu, nhiệm vụ, chức vụ; cho phép.
Bảng Tra Chữ Nôm
Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)
Takeuchi YonosukeCông trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
nhằm khi; nhằm lúc; nhằm thì; nhằm thuở; nhằm vào
Thông Tin Cấu Tạo Chữ
Chữ NHIỆM (任): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 士 (SĨ). Từ ghép HSK: 任何 (NHIỆM HÀ: bất kỳ, bất cứ), 任务 (NHIỆM VỤ: nhiệm vụ, công tác), 信任 (TÍN NHIỆM: tin tưởng, tín nhiệm), 责任 (TRÁCH NHIỆM: trách nhiệm, nghĩa vụ).
Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (11)
HSK & Giao tiếpTrong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển
Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 任
Tình cảm sâu đậm thuần khiết: Giữa ba ngàn dòng nước lớn, chỉ múc một gáo mà uống.
Âm Hán Việt: NHẬM BẰNG NHƯỢC THỦY TAM THIÊN, NGÃ CHỈ THỦ NHẤT BẦU ẨM.
“Mặc cho sông Nhược Thủy rộng tới ba ngàn dặm, ta cũng chỉ múc đúng một bầu nước để uống mà thôi (ẩn dụ tình yêu thủy chung duy nhất).”
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”