Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "SÁI"
Tìm thấy 11 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt SÁI. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: SÁI
Đang hiển thị toàn bộ 11 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "SÁI".
差
SAI, SOA, SÁI, SI
chā, chà, chāi, cī
Bộ 工• 10 nét
kém, thiếu, sai lệch
Xem chi tiết & tập viết
瘥
SÁI, TA
chài, cuó
Bộ 疒• 14 nét
để phục hồi sau bất kỳ bệnh nào; một trận dịch
Xem chi tiết & tập viết
祭
TẾ, SÁI
zhài, jì
Bộ 示• 11 nét
Cúng tế, tế lễ, tưởng niệm người đã khuất
Xem chi tiết & tập viết
衩
SÁI
chǎ, chà
Bộ 衣• 8 nét
đường may hở của trang phục cho phép tự do di chuyển
Xem chi tiết & tập viết
蠆
SÁI
chài
Bộ 虫• 18 nét
một loại bọ cạp; một vết chích ở đuôi
Xem chi tiết & tập viết
晒
SÁI
shài
Bộ 日• 10 nét
phơi (nắng), sưởi nắng; chiếu nắng; khoe (trên mạng)
Xem chi tiết & tập viết
曬
SÁI
shài
Bộ 日• 23 nét
phơi (nắng), sưởi nắng; chiếu nắng; khoe (trên mạng)
Xem chi tiết & tập viết
瘵
SÁI
zhài
Bộ 疒• 16 nét
một căn bệnh lãng phí
Xem chi tiết & tập viết
縩
SÁI
cài
Bộ 糸• 17 nét
Xem chi tiết & tập viết
灑
SÁI, RẠY, RỞI, RỢI, RƯỚI, SỢI
sǎ
Bộ 水• 22 nét
rắc, rải, tưới, chiếu rọi (ánh nắng)
Xem chi tiết & tập viết
洒
SÁI
sǎ
Bộ 水• 9 nét
rắc, rải, tưới, chiếu rọi (ánh nắng)
Xem chi tiết & tập viết