Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "PHIÊN"
Tìm thấy 10 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt PHIÊN. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: PHIÊN
Đang hiển thị toàn bộ 10 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "PHIÊN".
拚
PHẤN, BÍNH, BIỆN, PHIÊN
pàn, pīn
Bộ 手• 8 nét
rủi ro, coi thường; nỗ lực hết mình vì
Xem chi tiết & tập viết
番
PHIÊN, PHAN, PHEN, PHIỆN
pān, fān
Bộ 田• 12 nét
lần, phen, hồi (trận); gấp bội (lần)
Xem chi tiết & tập viết
萹
PHIÊN, BIỂN
biān, biǎn
Bộ 艸• 12 nét
cỏ
Xem chi tiết & tập viết
蕃
PHỒN, PHIỀN, PHIÊN
bō, fān, fán
Bộ 艸• 16 nét
đồ vật nước ngoài
Xem chi tiết & tập viết
繙
PHIÊN
fān
Bộ 糸• 18 nét
để giải thích; vỗ cánh, rung rinh trong gió
Xem chi tiết & tập viết
翩
PHIÊN, PHIẾN
piān
Bộ 羽• 15 nét
bay, rung chuyển
Xem chi tiết & tập viết
翻
PHIÊN
fān
Bộ 羽• 18 nét
lật, giở (sách); leo qua; dịch
Xem chi tiết & tập viết
鐇
PHIÊN
fán
Bộ 金• 20 nét
vanadi (nguyên tố 23, V)
Xem chi tiết & tập viết
飜
PHIÊN
fān
Bộ 飛• 21 nét
lật nhào, lật úp, lật úp
Xem chi tiết & tập viết
藩
PHIÊN
fān
Bộ 艸• 18 nét
hàng rào; ranh giới; biên giới xa xôi
Xem chi tiết & tập viết