Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "MẬU"
Tìm thấy 13 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt MẬU. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: MẬU
Đang hiển thị toàn bộ 13 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "MẬU".
繆
MẬU, LIỄU, MÂU, MỤC
miào, liǎo, miù, móu, mù
Bộ 糸• 17 nét
quấn quanh, trói buộc; chuẩn bị
Xem chi tiết & tập viết
懋
MẬU
mào
Bộ 心• 17 nét
lộng lẫy, hoành tráng, hoành tráng
Xem chi tiết & tập viết
戊
MẬU
wù
Bộ 戈• 5 nét
Cành thiên đường thứ 5
Xem chi tiết & tập viết
楙
MẬU
mào
Bộ 木• 13 nét
tên cây trồng; tươi tốt
Xem chi tiết & tập viết
瞀
MẬU
mào
Bộ 目• 14 nét
nhìn kỹ; cận thị; mờ mịt; tầm nhìn không rõ ràng
Xem chi tiết & tập viết
茂
MẬU
mào
Bộ 艸• 9 nét
dày, tươi tốt, rậm rạp; có tài
Xem chi tiết & tập viết
袤
MẬU
mào
Bộ 衣• 11 nét
kinh độ, theo chiều dọc; chiều dài
Xem chi tiết & tập viết
謬
MẬU
miù
Bộ 言• 18 nét
lỗi, cường điệu; sai lầm
Xem chi tiết & tập viết
貿
MẬU
mào
Bộ 貝• 12 nét
Mậu dịch, buôn bán, trao đổi hàng hóa
Xem chi tiết & tập viết
鄮
MẬU
mào
Bộ 邑• 14 nét
Xem chi tiết & tập viết
贸
MẬU
mào
Bộ 貝• 9 nét
Mậu dịch, buôn bán, trao đổi hàng hóa
Xem chi tiết & tập viết
谬
MẬU
miù
Bộ 言• 13 nét
lỗi, cường điệu; sai lầm
Xem chi tiết & tập viết
缪
MẬU, LIỄU, MÂU, MỤC
miào, liǎo, miù, móu, mù
Bộ 糸• 14 nét
quấn quanh, trói buộc; chuẩn bị
Xem chi tiết & tập viết