Chuyển đến nội dung chính
Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt

Chữ Hán Đồng Âm "MÔNG"

Tìm thấy 14 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt MÔNG. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!

Chữ Đồng Âm

Danh sách các từ đồng âm: MÔNG

Đang hiển thị toàn bộ 14 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "MÔNG".

蒙
MÔNG
méng, měng, mēng
Bộ 艸• 14 nét

che phủ, trùm lên; lừa gạt; mờ mịt u mê

Xem chi tiết & tập viết
冡
MÔNG, TRŨNG
méng
Bộ 冖• 10 nét
Xem chi tiết & tập viết
幪
MÔNG
méng
Bộ 巾• 16 nét

che chắn, che chở, che chắn; bảo vệ

Xem chi tiết & tập viết
曚
MÔNG, MỒNG
méng
Bộ 日• 17 nét

chạng vạng ngay trước khi mặt trời mọc

Xem chi tiết & tập viết
朦
MÔNG
méng
Bộ 月• 17 nét

tình trạng hoặc sự xuất hiện của mặt trăng

Xem chi tiết & tập viết
檬
MÔNG, MÔM, MUỖM, MUỒNG
méng
Bộ 木• 17 nét

loại cây châu chấu hoặc cây keo

Xem chi tiết & tập viết
濛
MÔNG
méng, měng, mēng
Bộ 水• 16 nét

che phủ, trùm lên; lừa gạt; mờ mịt u mê

Xem chi tiết & tập viết
獴
MÔNG
měng
Bộ 犬• 16 nét

cầy mangut

Xem chi tiết & tập viết
矇
MÔNG
méng, měng, mēng
Bộ 目• 18 nét

che phủ, trùm lên; lừa gạt; mờ mịt u mê

Xem chi tiết & tập viết
礞
MÔNG
méng
Bộ 石• 18 nét

khoáng sản

Xem chi tiết & tập viết
艨
MÔNG
méng
Bộ 舟• 19 nét

thuyền chiến dài và hẹp

Xem chi tiết & tập viết
蠓
MÔNG, MÒNG, MỐNG
měng
Bộ 虫• 19 nét

muỗi vằn; đom đóm

Xem chi tiết & tập viết
懞
MÔNG, MONG
méng, měng, mēng
Bộ 心• 16 nét

che phủ, trùm lên; lừa gạt; mờ mịt u mê

Xem chi tiết & tập viết
䑃
MÔNG
méng
Bộ 肉• 18 nét
Xem chi tiết & tập viết