Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "BIỂN"
Tìm thấy 10 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt BIỂN. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: BIỂN
Đang hiển thị toàn bộ 10 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "BIỂN".
扁
BIỂN, THIÊN
piān, biǎn
Bộ 戶• 9 nét
dẹt, bẹt, mỏng dẹt
Xem chi tiết & tập viết
萹
PHIÊN, BIỂN
biān, biǎn
Bộ 艸• 12 nét
cỏ
Xem chi tiết & tập viết
碥
BIỂN
biǎn
Bộ 石• 14 nét
những tảng đá dốc, nhô ra ở ghềnh
Xem chi tiết & tập viết
稨
BIỂN
biǎn
Bộ 禾• 14 nét
Xem chi tiết & tập viết
藊
BIỂN
biǎn
Bộ 艸• 17 nét
một loại đậu có vỏ phẳng
Xem chi tiết & tập viết
諞
BIỂN
piǎn, pián
Bộ 言• 16 nét
khoe khoang, khoe khoang; ngụy biện
Xem chi tiết & tập viết
匾
BIỂN
biǎn
Bộ 匸• 11 nét
dẹt, tròn chẻ tre chứa
Xem chi tiết & tập viết
蝙
BIÊN, BIỂN
biān
Bộ 虫• 15 nét
dơi
Xem chi tiết & tập viết
褊
BIỂN
biǎn
Bộ 衣• 14 nét
chật chội, chật hẹp, đông đúc; nghĩa là
Xem chi tiết & tập viết
谝
BIỂN
piǎn
Bộ 言• 11 nét
khoe khoang, khoe khoang; ngụy biện
Xem chi tiết & tập viết