Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "BÁI"
Tìm thấy 12 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt BÁI. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: BÁI
Đang hiển thị toàn bộ 12 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "BÁI".
唄
BÁI, BỐI
bài, bei
Bộ 口• 10 nét
phần khẳng định cuối cùng
Xem chi tiết & tập viết
扒
BÁI, BÓC, BÁT, BẮT
bā, pá
Bộ 手• 5 nét
bới, cào, vạch ra; bám lấy, trèo bám
Xem chi tiết & tập viết
沛
BÁI, PHẢI
pèi
Bộ 水• 7 nét
dồi dào, đầy đủ, dồi dào; đột ngột
Xem chi tiết & tập viết
拜
BÁI
bài
Bộ 手• 9 nét
lạy, lạy, lạy
Xem chi tiết & tập viết
拝
BÁI
bài
Bộ 手• 8 nét
lạy, lạy, lạy
Xem chi tiết & tập viết
斾
BÁI
pèi
Bộ 方• 9 nét
một xu; một người truyền phát
Xem chi tiết & tập viết
旆
BÁI
pèi
Bộ 方• 10 nét
trang trí cờ; cờ, biểu ngữ
Xem chi tiết & tập viết
狽
BÁI
bèi
Bộ 犬• 10 nét
một con vật huyền thoại với chân trước ngắn cưỡi sói
Xem chi tiết & tập viết
霈
BÁI, PHÁY
pèi
Bộ 雨• 15 nét
mưa xối xả, dòng nước chảy
Xem chi tiết & tập viết
淠
BÁI
pì
Bộ 水• 11 nét
tên một con sông ở An Huy
Xem chi tiết & tập viết
狈
BÁI
bèi
Bộ 犬• 7 nét
một con vật huyền thoại với chân trước ngắn cưỡi sói
Xem chi tiết & tập viết
呗
BÁI, BỐI
bài, bei
Bộ 口• 7 nét
phần khẳng định cuối cùng
Xem chi tiết & tập viết