Chuyển đến nội dung chính
Trang Chủ/Nội Dung Hữu Ích/Trắc Nghiệm HSK 6
99 TỪ HỌC THUẬT ĐỈNH CAO • TRANH MINH HỌA • AUDIO • TẢI PDF BẢN IN

99 Câu Trắc Nghiệm HSK 6 Kèm Hình Ảnh

HSK 6 学术精选练习题 99 题•Tuyển Chọn 99 Từ Vựng Học Thuật & Thành Ngữ Tinh Hoa • Phát Âm Audio • Tải PDF Bản In

Bộ 99 câu hỏi trắc nghiệm luyện tập HSK 6 đỉnh cao tuyển chọn từ 5.000 từ vựng và thành ngữ học thuật sâu sắc nhất. Tích hợp audio phát âm chuẩn từng từ và câu đối thoại, bật/tắt Pinyin, chuyển đổi Giản - Phồn, chế độ làm bài có chấm điểm và link tải PDF bản in miễn phí.

99 Câu
Toàn diện 4 phần
4 Dạng Đề
Chuẩn đề thi thật
Audio Chuẩn
Giọng đọc bản xứ
PDF Bản In
Khổ A4 chất lượng cao
PART 1

Nhìn Tranh & Đối Chiếu Từ Vựng (1 - 25)

Xem tranh minh họa, đối chiếu chữ Hán và chọn Đúng (✓) hoặc Sai (✕)

25 Câu
Câu 1
Hùng vĩ / Bao la
páng bó
磅礴
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Chữ Hán 磅礴 (pángbó - khí thế ngút trời, bao la hùng vĩ). Khớp với cảnh non sông mây núi tráng lệ.

Câu 2
Cẩn trọng / Chặt chẽ
yán jǐn
严谨
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Chữ Hán 严谨 (yánjǐn - nghiêm cẩn, chính xác từng ly). Khớp với hình ảnh kính hiển vi đo đạc chính xác.

Câu 3
Uyên bác
yuān bó
渊博
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Chữ Hán 渊博 (yuānbó - học thức uyên thâm). Khớp với hình ảnh học giả bên vạn cuốn sách cổ.

Câu 4
Trác tuyệt / Xuất chúng
zhuó yuè
卓越
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Chữ Hán 卓越 (zhuóyuè - vượt trội phi thường). Khớp với ngọn hải đăng sừng sững trên đỉnh cao.

Câu 5
Mưa dầm thấm lâu
qián yí mò huà
潜移默化
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Chữ Hán 潜移默化 (qiányí-mòhuà - thẩm thấu dần theo thời gian). Khớp với giọt nước nhỏ đá mòn tự nhiên.

Câu 6
Thời cơ / Bước ngoặt
qì jī
契机
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Chữ Hán 契机 (qìjī - cơ duyên bước ngoặt chuyển mình). Khớp với chiếc chìa khóa mở cánh cửa tương lai.

Câu 7
Phức tạp nhiều mối
fēn fán
纷繁
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Chữ Hán 纷繁 (fēnfán - đan xen chằng chịt nhiều mối). Khớp với sơ đồ mạng lưới đa chiều phức tạp.

Câu 8
Sáng suốt / Thông tuệ
ruì zhì
睿智
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Chữ Hán 睿智 (ruìzhì - trí tuệ thấu suốt). Khớp với hình tượng ánh sáng trí tuệ soi rọi đêm tối.

Câu 9
Quán triệt
guàn chè
贯彻
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Chữ Hán 贯彻 (guànchè - thực thi thấu triệt từ đầu đến cuối). Khớp với mũi tên xuyên tâm mục tiêu vững vàng.

Câu 10
Hàm chứa / Ẩn chứa
yùn hán
蕴含
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Chữ Hán 蕴含 (yùnhán - ẩn sâu bên trong). Khớp với viên ngọc sáng ẩn giấu trong lòng đá thô.

Câu 11
Lật đổ / Đảo lộn
diān fù
颠覆
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Chữ Hán 颠覆 (diānfù - phá vỡ hoàn toàn định kiến cũ). Khớp với hình tượng quân cờ đảo chiều thế trận.

Câu 12
Vĩ mô
hóng guān
宏观
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Chữ Hán 宏观 (hóngguān - góc nhìn toàn cảnh vũ trụ vĩ mô). Khớp với quả cầu thiên thể toàn cầu.

Câu 13
Kiên cường dẻo dai
jiān rèn
坚韧
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Chữ Hán 坚韧 (jiānrèn - bền bỉ uốn mà không gãy). Khớp với khóm tre xanh uốn mình trước cuồng phong.

Câu 14
Cẩn trọng
yán jǐn
严谨
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 严谨 (nghiêm cẩn, tỉ mỉ), nhưng hình ảnh là sự cẩu thả bừa bãi vung vãi (粗心/草率) nên đáp án là SAI.

Câu 15
Uyên bác
yuān bó
渊博
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 渊博 (uyên thâm hiểu rộng), nhưng hình ảnh là ếch ngồi đáy giếng thiển cận (孤陋寡闻) nên đáp án là SAI.

Câu 16
Trác tuyệt
zhuó yuè
卓越
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 卓越 (vượt trội xuất chúng), but hình ảnh là sự tầm thường mờ nhạt đại trà (平庸) nên đáp án là SAI.

Câu 17
Thông tuệ
ruì zhì
睿智
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 睿智 (sáng suốt tinh thông), but hình ảnh là sự ngu ngơ đờ đẫn u mê (愚钝) nên đáp án là SAI.

Câu 18
Quán triệt
guàn chè
贯彻
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 贯彻 (quán triệt thực thi triệt để), but hình ảnh là thái độ làm chiếu lệ qua loa (敷衍了事) nên đáp án là SAI.

Câu 19
Vĩ mô
hóng guān
宏观
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 宏观 (toàn cảnh vĩ mô), but hình ảnh chỉ là một tế bào cực nhỏ dưới kính hiển vi (微观) nên đáp án là SAI.

Câu 20
Hùng vĩ
páng bó
磅礴
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 磅礴 (hùng vĩ ngút ngàn), but hình ảnh là hạt cát bé nhỏ vụn vặt (微不足道/渺小) nên đáp án là SAI.

Câu 21
Thời cơ
qì jī
契机
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 契机 (cơ hội thuận lợi), but hình ảnh là thảm họa sụp đổ nguy ngập (致命危机) nên đáp án là SAI.

Câu 22
Kiên cường
jiān rèn
坚韧
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 坚韧 (dẻo dai bền bỉ), but hình ảnh là chiếc ly thủy tinh vỡ vụn mong manh (脆弱易碎) nên đáp án là SAI.

Câu 23
Nhạy bén
mǐn ruì
敏锐
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 敏锐 (nhạy cảm sắc bén), but hình ảnh là sự chậm chạp mất cảm giác (反应迟钝) nên đáp án là SAI.

Câu 24
Độc sáng / Độc quyền
dú chuàng
独创
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 独创 (sáng tạo nguyên bản), but hình ảnh là hành vi sao chép ăn cắp đạo văn (抄袭剽窃) nên đáp án là SAI.

Câu 25
Súc tích
jiǎn liàn
简练
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 简练 (ngắn gọn súc tích), but hình ảnh là mớ văn bản rườm rà dài dòng luộm thuộm (繁琐冗长) nên đáp án là SAI.

PART 2

Nối Câu Tình Huống Với Tranh A - F

Đọc câu miêu tả ngữ cảnh và chọn bức tranh tương ứng phù hợp nhất

24 Câu
Set 1Set 1: Phẩm Chất Trí Tuệ & Tư Duy Triết Học Đỉnh Cao HSK 6
A
yuanbo
B
yanjin
C
ruizhi
D
zhuoyue
E
minrui
F
jianren
26
Zhè wèi lǎo jiàoshòu tōngxiǎo liù guó gǔjīn yǔyán wénzì, wén-shǐ-zhé jiē tōng, xuéshí zhī yuānbó lìng rén gāoshān-yǎngzhǐ.
这位老教授通晓六国古今语言文字,文史哲皆通,学识之渊博令人高山仰止。
Đáp án: A
💡 Từ khóa '渊博' (uyên bác) tương ứng với tranh A.
27
Kēxué yánjiū jué bù róngxǔ bàndiǎnr nòngxū-zuòjiǎ, bìxū bǐngchí yìsī-bùgǒu, jíqí yánjǐn de zhìxué tàidu.
科学研究绝不容许半点弄虚作假,必须秉持一丝不苟、极其严谨的治学态度。
Đáp án: B
💡 Từ khóa '严谨' (cẩn trọng, chặt chẽ) tương ứng với tranh B.
28
Nà wèi zhérén píngjiè ruìzhì shēnsuì de dòngchálì, chuāntòu le lìshǐ chóngchóng míwù, zhàoliàng le rénlèi jīngshén de qiánlù.
那位哲人凭借睿智深邃的洞察力,穿透了历史重重迷雾,照亮了人类精神的前路。
Đáp án: C
💡 Từ khóa '睿智' (thông tuệ) tương ứng với tranh C.
29
Tā zài guójì xuéshù wǔtái shang fābiǎo de lǐchéngbēi shì lùnwén, chōngfèn zhāngxiǎn le tā zhuóyuè fēifán de yánjiū zàoyì.
他在国际学术舞台上发表的里程碑式论文,充分彰显了他卓越非凡的研究造诣。
Đáp án: D
💡 Từ khóa '卓越' (trác tuyệt) tương ứng với tranh D.
30
Yōuxiù de wàikē yīshēng bìxū jùbèi mǐnruì de xiànchǎng pànduànlì, zài qiānjūn-yífà zhī jì zuò chū jīngzhǔn juéduàn.
优秀的外科医生必须具备敏锐的现场判断力,在千钧一发之际做出精准决断。
Đáp án: E
💡 Từ khóa '敏锐' (nhạy bén) tương ứng với tranh E.
31
Wéiyǒu jùbèi jiānrèn-bùbá jīngshén yìzhì de rén, cái néng zài màncháng kūzào de jīchǔ yánjiū dàolù shang áo chū chéngguǒ.
唯有具备坚韧不拔精神意志的人,才能在漫长枯燥的基础研究道路上熬出成果。
Đáp án: F
💡 Từ khóa '坚韧' (kiên cường, dẻo dai) tương ứng với tranh F.
Set 2Set 2: Tầm Nhìn Chiến Lược, Vĩ Mô & Đột Phá HSK 6
A
hongguan
B
qiji
C
dianfu
D
guanche
E
tupo
F
fanrong
32
Zhìdìng guójiājí zhōng-chángqī chǎnyè guīhuà, bìxū lìzú yú guójì hóngguān dàshì jìnxíng shēnyuǎn de qiánzhān yánpàn.
制定国家级中长期产业规划,必须立足于国际宏观大势进行深远的前瞻研判。
Đáp án: A
💡 Từ khóa '宏观' (vĩ mô) tương ứng với tranh A.
33
Zhè cì quánqiú néngyuán zhuǎnxíng wēijī duìyú xīnnéngyuán gāoduān zhuāngbèi qǐyè éryán, qiàqià shì yí cì juéjiā de yuèshēng qìjī.
这次全球能源转型危机对于新能源高端装备企业而言,恰恰是一次绝佳的跃升契机。
Đáp án: B
💡 Từ khóa '契机' (cơ hội, bước ngoặt) tương ứng với tranh B.
34
Liàngzǐ jìsuàn jìshù de dànshēng yǔ shāngyòng chéngshú, shìbì duì chuántǒng mìmǎxué yǔ wǎngluò ānquán tǐxì dài lái diānfùxìng chōngjī.
量子计算技术的诞生与商用成熟,势必对传统密码学与网络安全体系带来颠覆性冲击。
Đáp án: C
💡 Từ khóa '颠覆' (lật đổ, đảo lộn) tương ứng với tranh C.
35
Yào bǎ lǜsè kěchíxù fāzhǎn lǐniàn quánmiàn guànchè dào chéng-xiāng guīhuà jiànshè yǔ zīyuán kāicǎi de měi yí ge jùtǐ huánjié zhōng qù.
要把绿色可持续发展理念全面贯彻到城乡规划建设与资源开采的每一个具体环节中去。
Đáp án: D
💡 Từ khóa '贯彻' (quán triệt) tương ứng với tranh D.
36
Lìjīng zhěngzhěng sān dài kēxuéjiā de jiēlì tànsuǒ, wǒ guó shēnkōng tàncè léidá héxīn cèkòng suànfǎ yínglái le zhòngdà jìshù tūpò.
历经整整三代科学家的接力探索,我国深空探测雷达核心测控算法迎来了重大技术突破。
Đáp án: E
💡 Từ khóa '突破' (đột phá) tương ứng với tranh E.
37
Wéiyǒu wéihù gōngpíng zhèngyì de fǎzhì yíngshāng huánjìng, cái néng zīyǎng bìng chángqī wéixì xiàndài shāngyè shìchǎng de fánróng fāzhǎn.
唯有维护公平正义的法治营商环境,才能滋养并长期维系现代商业市场的繁荣发展。
Đáp án: F
💡 Từ khóa '繁荣' (phồn vinh) tương ứng với tranh F.
Set 3Set 3: Di Sản Văn Hóa, Tinh Thần & Chiều Sâu Nghệ Thuật HSK 6
A
yunhan
B
pangbo
C
dute
D
qianyimohua
E
chuancheng
F
lingwu
38
Zhè piān qiāngǔ chuánsòng de duǎnxiǎo sǎnwén, zìlǐ-hángjiān yùnhán zhe duì rénshēng mìngyùn cāngliáng ér kuàngdá de shēnkè tǐwù.
这篇千古传诵的短小散文,字里行间蕴含着对人生命运苍凉而旷达的深刻体悟。
Đáp án: A
💡 Từ khóa '蕴含' (hàm chứa) tương ứng với tranh A.
39
Huánghé bēnténg páoxiào, wàn lǐ bēnyǒng rù hǎi de pángbó qìshì, qiān bǎi nián lái yìzhí jīlì zhe Zhōnghuá érnǚ fènyǒng qiánxián.
黄河奔腾咆哮、万里奔涌入海的磅礴气势,千百年来一直激励着中华儿女奋勇向前。
Đáp án: B
💡 Từ khóa '磅礴' (hùng vĩ ngút trời) tương ứng với tranh B.
40
Jǐngdézhèn qīnghuā cíqì yǐ qí yíngrùn rú yù de tāizhì yǔ qīngyōu yǎzhì de yòusè, zhǎnxiàn le dōngfāng zàowù de dútè qìyùn.
景德镇青花瓷器以其莹润如玉的胎质与清幽雅致的釉色,展现了东方造物的独特气韵。
Đáp án: C
💡 Từ khóa '独特' (độc đáo) tương ứng với tranh C.
41
Yōuxiù wénxué jīngdiǎn duì qīng-shàonián xīnlíng pǐngé de sùzào, wǎngwǎng shì zài qiányí-mòhuà de xūntáo zhōng qiǎorán wánchéng de.
优秀文学经典对青少年心灵品格的塑造,往往是在潜移默化的熏陶中悄然完成的。
Đáp án: D
💡 Từ khóa '潜移默化' (thấm nhuần tự nhiên) tương ứng với tranh D.
42
Chuántǒng xìqǔ jìyì ruò yào zài xiàndài shèhuì shēngshēng-bùxī, bùjǐn yào yuánzhī-yuánwèi de chuánchéng, gèng yào dàdǎn kuàjiè chuàngxīn.
传统戏曲技艺若要在现代社会生生不息,不仅要原汁原味地传承,更要大胆跨界创新。
Đáp án: E
💡 Từ khóa '传承' (kế thừa) tương ứng với tranh E.
43
Zhǐyǒu jīnglì guò shìshì cāngsāng de mólì zhīhòu, cái néng zhēnzhèng lǐngwù Sū Dōngpō cǐzuò zhōng 'yě wú fēngyǔ yě wú qíng' de chāorán jìngjiè.
只有经历过世事沧桑的磨砺之后,才能真正领悟苏东坡词作中'也无风雨也无晴'的超然境界。
Đáp án: F
💡 Từ khóa '领悟' (lĩnh hội, thấu triệt) tương ứng với tranh F.
Set 4Set 4: Quản Trị Tổ Chức & Tinh Thần Đổi Mới HSK 6
A
xiezuo
B
tongchou
C
fengxian
D
biange
E
chengxin
F
zeren
44
Fùzá hángtiān xìtǒng gōngchéng shèjí shùshí ge xuékē ménlèi, bìxū yīkào chéngqiān-shàngwàn kēyán rényuán de kuà-bùmén jǐnmì xiézuò.
复杂航天系统工程涉及数十个学科门类,必须依靠成千上万科研人员的跨部门紧密协作。
Đáp án: A
💡 Từ khóa '协作' (hợp tác hiệp đồng) tương ứng với tranh A.
45
Guójiā zài tuījìn xīnxíng chéngzhènhuà jiànshè guòchéng zhōng, zhùzhòng tǒngchóu-jiāngù jīngjì fāzhǎn sùdù yǔ shēngtài huánjìng bǎohù de guānxì.
国家在推进新型城镇化建设过程中,注重统筹兼顾经济发展速度与生态环境保护的关系。
Đáp án: B
💡 Từ khóa '统筹' (thống trù, bao quát) tương ứng với tranh B.
46
Guǎngdà xiāngcūn jiàoshī zhāgēn piānyuǎn shānqū jǐshí nián rú yí rì, yòng wúsī fèngxiàn diǎnliàng le pínkùn xuézǐ zǒu chū dàshān de xīwàng.
广大乡村教师扎根偏远山区几十年如一日,用无私奉献点亮了贫困学子走出大山的希望。
Đáp án: C
💡 Từ khóa '奉献' (cống hiến) tương ứng với tranh C.
47
Miànduì rìxīn-yuèyì de jìshù làngcháo, chuántǒng qǐyè wéiyǒu dāorèn xiàng nèi zhǔdòng tuījìn zǔzhī biàngé, fāng néng juéchù-féngshēng.
面对日新月异的技术浪潮,传统传统企业唯有刀刃向内主动推进组织变革,方能绝处逢生。
Đáp án: D
💡 Từ khóa '变革' (cải cách đổi mới) tương ứng với tranh D.
48
Zài shāngyè shèhuì zhōng, chéngxìn bùjǐn shì wéirén-chǔshì de dàodé dǐxiàn, gèng shì qǐyè nénggòu zài shìchǎng shang jīyè-chángqīng de wúxíng zīchǎn.
在商业社会中,诚信不仅是为人处世的道德底线,更是企业能够在市场上基业长青的无形资产。
Đáp án: E
💡 Từ khóa '诚信' (chữ tín) tương ứng với tranh E.
49
Zuòwéi dàxíng shàngshì gōngzhòng gōngsī, bùjǐn yào wèi gǔdōng chuàngzào jīngjì lìrùn, gèng yào yǒngyú chéngdān shèhuì yǔ huánjìng bǎohù zérèn.
作为大型上市公众公司,不仅要为股东创造经济利润,更要勇于承担社会与环境保护责任。
Đáp án: F
💡 Từ khóa '责任' (trách nhiệm) tương ứng với tranh F.
PART 3

Ghép Đôi Đối Thoại Hỏi & Đáp

Ghép câu hỏi với câu trả lời tương ứng phù hợp ngữ cảnh

25 Câu
Set 1Nối các luận giải học thuật chuyên sâu về kinh tế vĩ mô, triết học và khoa học HSK 6
50
Zài dāngqián quánqiú dìyuán zhèngzhì duōjíhuà yǎnjìn de fùzá géjú xià, qūyù duōbiān zìyóu màoyì xiéyì jùyǒu hézhǒng zhànlüè chóngsù yìyì?
在当前全球地缘政治多极化演进的复杂格局下,区域多边自由贸易协定具有何种战略重塑意义?
Lời đáp: [A]
Tā yǒuxiào píngyì le dānbiānzhǔyì yǔ màoyì bǎohùzhǔyì dài lái de fùmiàn bìlěi, tōngguò gèng dī guānshuì yǔ tǒngyī guīzé qiánghuà le qūyù chǎnyèliàn de rènxìng.
它有效平抑了单边主义与贸易保护主义带来的负面壁垒,通过更低关税与统一规则强化了区域产业链的韧性。
💡 Phân tích kinh tế chính trị vĩ mô.
51
Nǎojī jiēkǒu jìshù de fēisù fāzhǎn zài dài lái gémìngxìng yīliáo qiánjǐng de tóngshí, zài shēngmìng lúnlǐ céngmiàn yǐnfā le nǎxiē yánjùn kǎowèn?
脑机接口技术的飞速发展在带来革命性医疗前景的同时,在生命伦理层面引发了哪些严峻考问?
Lời đáp: [B]
Héxīn jùjiāo yú dànǎo shénjīng yǐnsī shùjù de quèquán biānjiè, réngé tóngyīxìng de zhéxué jiěgòu, yǐjí yóucǐ kěnéng dǎozhì de shēncéng jìshù tèquán hónggōu.
核心聚焦于大脑神经隐私数据的确权边界、人格同一性的哲学解构,以及由此可能导致的深层技术特权鸿沟。
💡 Đạo đức sinh học công nghệ não - máy.
52
Jìn nián lái kǎogǔxuéjiè tōngguò yǐnrù gǔ-DNA quán-jīyīnzǔ cèxù jìshù, zài rénlèi zǎoqī qiānxǐ yǎnhuà yánjiū zhōng qǔdé le nǎxiē zhòngdà tūpò?
近年来考古学界通过引入古DNA全基因组测序技术,在人类早期迁徙演化研究中取得了哪些重大突破?
Lời đáp: [C]
Jīngzhǔn chónggòu le shǐqián bùtóng zúqún zhījiān fánfù de jīyīn jiāoliú pǔxì, chèdǐ diānfù le yǐwǎng jīyú huàshí xíngtàixué jiànlì de gūlì yǎnhuà jiǎshuō.
精准重构了史前不同族群之间繁复的基因交流谱系,彻底颠覆了以往基于化石形态学建立的孤立演化假说。
💡 Khảo cổ học phân tử cổ sinh vật.
53
Suízhe shēndù wèizào jìshù de rìqū bīzhēn, quánqiú sīfǎ tǐxì zài diànzǐ zhèngjù qǔzhèng yǔ xiàolì rèndìng shang zāoyù le hézhǒng qiánsuǒwèiyǒu de nántí?
随着深度伪造技术的日趋逼真,全球司法体系在电子证据取证与效力认定上遭遇了何种前所未有的难题?
Lời đáp: [D]
Shì-tīng zīliào de yuánshǐ zhēnshíxìng tuīdìng miànlín bēngtā, dàobī fǎtíng bìxū yǐnrù jīyú qūkuàiliàn cúnzhèng yǔ duōchóng shuǐyìn suànfǎ de quánwēi sùyuán liàntiáo.
视听资料的原始真实性推定推定面临崩塌,倒逼法庭必须引入基于区块链存证与多重水印算法的权威溯源链条。
💡 Pháp lý công nghệ thông tin và chứng cứ số.
54
Zài wénxué pīpíng shǐ shang, wèishénme Qián Zhōngshū xiānsheng de 《Guǎn Zhuī Biān》 bèi gōngrèn wéi róngzhù zhōng-xī, dǎtōng gǔ-jīn de xuéshù fēngluán?
在文学批评史上,为什么钱锺书先生的《管锥编》被公认为熔铸中西、打通古今的学术峰峦?
Lời đáp: [E]
Xiānsheng yǐ shēn bùkě cè de bólǎn-qúnshū gōngdǐ, dǎpò xuékē yǔ zhōng-xī jiāngjiè, zài kuà-yǔjì hùwén bǐzhào zhōng jiēshì le rénlèi shēncéng xīnlíng de pǔshì shīxīn.
先生以深不可测的博览群书功底,打破学科与中西疆界,在跨语际互文比照中揭示了人类深层心灵的普世诗心。
💡 Phê bình văn học so sánh kinh điển.
55
Qìhòu línjièdiǎn lǐlùn biǎomíng, dāng jídì yǒngjiǔ dòngtǔcéng fāshēng bùkě nì rónghuà shí, jiāng yǐnfā zěnyàng de quánqiú shēngtài liànshì zāinàn fǎnyìng?
气候临界点理论表明,当极地永久冻土层发生不可逆融化时,将引发怎样的全球生态链式灾难反应?
Lời đáp: [F]
Yùncáng qíjiān de yì-wàn dūn jiǎwán děng qiáng wēnshì qìtǐ jiāng jízhōng shìchū, xíngchéng bùkě nì de zì-qiánghuà zhèng-fǎnkuì xúnhuán, dǎozhì quánqiú jísù shīkòng shēngwēn.
蕴藏其间的亿万吨甲烷等强温室气体将集中释出,形成不可逆的自强化正反馈循环,导致全球急速失控升温。
💡 Khoa học khí hậu và biến đổi sinh thái.
56
Gǔdiǎn shīcí zài fānyì chéng Yìn-Ōu yǔxì yǔyán shí, qí zuì jù tiǎozhànxìng de xiūcí zhuǎnhuàn nándiǎn jiūjìng qiáncáng zài héchù?
古典诗词在翻译成印欧语系语言时,其最具挑战性的修辞转换难点究竟潜藏在何处?
Lời đáp: [A]
Zàiyú Hànzì tèyǒu de dānyīnjié biǎoyì zhānglì, xū-shí xiāngshēng de liúbái kōngjiān, yǐjí wúzhǔjù suǒ gòujiàn de wù-wǒ-liǎng-wàng de zhéxué yìjìng.
在于汉字特有的单音节表意张力、虚实相生的留白空间,以及无主句所构建的物我两忘的哲学意境。
💡 Mỹ học dịch thuật thi ca cổ điển.
57
Dāngdài fēnzǐ shēngwùxué duì biǎoguān yíchuán jīzhì de shēndù jiěxī, duì chuántǒng de zhōngxīn fǎzé tíchū le zěnyàng de diānfù yǔ bǔchōng?
当代分子生物学对表观遗传机制的深度解析,对传统的中心法则提出了怎样的颠覆与补充?
Lời đáp: [B]
Jiēshì le zài bù gǎibiàn DNA xùliè de qiántí xià, huánjìng hòutiān yòudǎo de jiǎjīhuà děng fēnzǐ xiūshì tóngyàng nénggòu kuàdài chuándì biǎoxíng tèzhēng.
揭示了在不改变DNA序列的前提下,环境后天诱导的甲基化等分子修饰同样能够跨代传递表型特征。
💡 Di truyền học biểu sinh hiện đại.
58
Zài hóngguān jīngjì nì-zhōuqī tiáokòng zhèngcè zhōng, cáizhèng zhèngcè yǔ huòbì zhèngcè de xiétóng pèihé jīzhì yīngdāng rúhé jīngzhǔn quánhéng shīcè?
在宏观经济逆周期调控政策中,财政政策与货币政策的协同配合机制应当如何精准权衡施策?
Lời đáp: [C]
Cáizhèng zhèngcè cèzhòng jiégòuxìng jīngzhǔn dīguàn yǔ gōnggòng jījiàn tuōdǐ, huòbì zhèngcè wéichí hélǐ chōngyù liúdòngxìng, fángfàn xìtǒngxìng zhàiwù fēngxiǎn lěijī.
财政政策侧重结构性精准滴灌与公共基建托底,货币政策维持合理充裕流动性,防范系统性债务风险累积。
💡 Điều hành kinh tế vĩ mô nghịch chu kỳ.
59
Bówùguǎn zài miànduì shùzìhuà chénjìnshì zhǎnlǎn rècháo shí, yīngdāng rúhé hànwèi shítǐ wénwù běntǐ bùkě tìdài de jīngshén shénshèngxìng?
博物馆在面对数字化沉浸式展览热潮时,应当如何捍卫实体文物本体不可替代的精神神圣性?
Lời đáp: [D]
Shùzì kējì yīngdāng gān dāng chǎnshì bèijǐng wénmài de pèijué, jué bù néng xuānbīn-duózhǔ, wéiyǒu bānbó cāngsāng de yuánzuò zhēnjì cái néng chuándì lìshǐ de zhēnshí wēndù.
数字科技应当甘当阐释背景文脉的配角,绝不能喧宾夺主,唯有斑驳沧桑的原作真迹才能传递历史的真实温度。
💡 Bảo tồn di sản bảo tàng trước số hóa.
60
Zhēnduì Ā'ěrcíhǎimòbìng děng shénjīng tuìxíngxìng jíbìng de bǎxiàng yàowù yánfā, jìn nián lái kēxuéjiè jīnglì le zěnyàng de rènzhī fànshì zhuǎnyí?
针对阿尔茨海默病等神经退行性疾病的靶向药物研发,近年来科学界经历了怎样的认知范式转移?
Lời đáp: [E]
Cóng dānyī jiūchán yú qīngchú diànfěnyàng dànbái bānkuài de mòduān jiǎshuō, zhuǎnxiàng quán-fāngwèi jùjiāo zǎoqī shénjīng yánzhèng wēihuánjìng tiáokòng yǔ duōbǎdiǎn xiétóng gānyù.
从单一纠缠于清除淀粉样蛋白斑块的末端假说,转向全方位聚焦早期神经炎症微环境调控与多靶点协同干预。
💡 Y học thần kinh và dược lý phát triển thuốc.
61
Zài kuà-wénhuà chuánbō shìyù xià, Zhōngguó yǐngshì zuòpǐn rúhé cái néng zhēnzhèng shíxiàn cóng 'zǒu chūqù' xiàng 'zǒu jìnqù' de gāo-zhìliàng kuàyuè?
在跨文化传播视阈下,中国影视作品如何才能真正实现从'走出去'向'走进去'的高质量跨越?
Lời đáp: [F]
Bǎituō shēngyìng de fúhàohuà duīqì, yītuō rénlèi gòngtóng de qínggǎn jībàn yǔ mìngyùn kùnjìng, zài jiǎng hǎo běntǔ gùshi zhōng tíliàn chū gòngqíng gòngmíng de pǔshì lìliang.
摆脱生硬的符号化堆砌,依托人类共同的情感羁绊与命运困境,在讲好本土故事中提炼出共情共鸣的普世力量。
💡 Truyền thông phim ảnh quốc tế.
Set 2Chú ý các tranh luận về nghệ thuật cổ điển, tâm lý học thần kinh và quản trị hiện đại HSK 6
62
Shēnhǎi gāoyā yǔ jíduān hēi'àn huánjìng xià huànéng héchéng shēngtài xìtǒng de fāxiàn, duì dìwài shēngmìng yíjūxìng tànsuǒ yǒu hé shēnyuǎn qǐshì?
深海高压与极端黑暗环境下化能合成生态系统的发现,对地外生命宜居性探索有何深远启示?
Lời đáp: [A]
Dǎpò le shēngmìng dànshēng bìxū yīlài dìbiǎo tàiyáng guānghé-zuòyòng de chuántǒng rènzhī, jí dà tuòzhǎn le zài Mùwèi-èr děng bīng xià hǎiyáng xúnhuò shēngmìng de kěnéngxìng.
打破了生命诞生必须依赖地表太阳光合作用的传统认知,极大拓展了在木卫二等冰下海洋寻获生命的可能性。
💡 Sinh học vũ trụ và đại dương học.
63
Gǔjí shànběn zài jìnxíng tuōsuān jiāgù xiūfù shí, rúhé cái néng quèbǎo xiūfù cáiliào mǎnzú 'kěnìxìng' zhè yì yánkē de wénwù bǎohù yuánzé?
古籍善本在进行脱酸加固修复时,如何才能确保修复材料满足'可逆性'这一严苛的文物保护原则?
Lời đáp: [B]
Yánxuǎn tiānrán wú-wūrǎn de zhíwù jiāoniánjì yǔ chún shǒugōng pízhǐ, quèbǎo hòurén zài wèilái yǒngyǒu gèng xiānjìn jìshù shí nénggòu wánzhěng wúsǔn de jiāng qí ānquán bōlí.
严选天然无污染的植物胶黏剂与纯手工皮纸,确保后人在未来拥有更先进技术时能够完整无损地将其安全剥离。
💡 Kỹ thuật bảo tồn phục chế sách cổ.
64
Zài xiàndài fùzá xìtǒng gōngchéng zhōng, 'yǒngxiànxìng' tèzhēng duì chuántǒng zì-shàng-ér-xià de huáiyuánlùn guǎnlǐ móxíng tíchū le zěnyàng de tiǎozhàn?
在现代复杂系统工程中,'涌现性'特征对传统自上而下的还原论管理模型提出了怎样的挑战?
Lời đáp: [C]
Xìtǒng zhěngtǐ suǒ zhǎnxiàn de hóngguān fēi-xiànxìng guīlǜ wúfǎ tōngguò jiǎndān fēngē júbù yàosù yǔyǐ yùcè, bìxū yǐnrù fēnbùshì xiétóng yǔ dòngtài zì-shìyìng jīzhì.
系统整体所展现的宏观非线性规律无法通过简单分割局部要素予以预测,必须引入分布式协同与动态自适应机制。
💡 Lý thuyết hệ thống phức tạp.
65
Zhōngguó gǔdiǎn xìqǔ jiǎngjiu 'yǐ xíng chuán shén, yìyùn chāohū xiàng wài', zhè yì měixué lǐniàn shì rúhé zài xūnǐhuà wǔtái dòngzuò zhōng jùxiàng chéngxiàn de?
中国古典戏曲讲究'以形传神,意蕴超乎象外',这一美学理念是如何在虚拟化舞台动作中具象呈现的?
Lời đáp: [D]
Tōngguò yì biān dài mǎ, sān wǔ bù zǒu biàn tiānxià děng gāodù níngliàn chéngshìhuà shǒu-yǎn-shēn-fǎ, jièzhù yǎnyuán jīngmiào de xiěyì biǎoyǎn jīfā guānzhòng wúxiàn de shěnměi xiǎngxiàng.
通过一鞭代马、三五步走遍天下等高度凝练程式化手眼身法,借助演员精妙的写意表演激发观众无限的审美想象。
💡 Mỹ học sân khấu ước lệ Hý kịch.
66
Suízhe liàngzǐ mìmǎ tōngxìn wǎngluò de shìyàn bùshǔ, wútiáojiàn wùlǐ ānquán de liàngzǐ mìyào fēnfā jiūjìng shì rúhé diānfù chuántǒng jiāmì tǐzhì de?
随着量子密码通信网络的试验部署,无条件物理安全的量子密钥分发究竟是如何颠覆传统加密体制的?
Lời đáp: [E]
Jīyú liàngzǐ bùkě kèlóng dìnglǐ yǔ tānsuō xiàoyìng, rènhé qiètīng kuītàn xíngwéi dōu jiāng bùkě nì de gǎibiàn liàngzǐtài, cóng'ér bèi tōngxìn shuāngfāng shùnjiān chājué bìng zǔduàn.
基于量子不可克隆定理与坍缩效应,任何窃听窥探行为都将不可逆地改变量子态,从而被通信双方瞬间察觉并阻断。
💡 Mật mã học lượng tử và an toàn thông tin.
67
Jìn nián lái guójì fǎxuéjiè zài yìngduì kuàguó shēnhǎi hǎidǐ kuàngchǎn zīyuán kāicǎi zhēngduān shí, qí héxīn guǎnxiáquán bóyì jiāodiǎn zhǔyào jízhōng zài nǎlǐ?
近年来国际法学界在应对跨国深海海底矿产资源开采争端时,其核心管辖权博弈焦点主要集中在哪里?
Lời đáp: [F]
Jízhōng zài gōnghǎi hǎidǐ qūyù zuòwéi 'rénlèi gòngtóng jìchéng cáichǎn' de fǎlǜ dìngwèi, yǐjí huánjìng bǎohù fángfàn yuánzé yǔ shāngyè kāntàn lìyì zhījiān de lìyì héngpíng.
集中在公海海底区域作为'人类共同继承财产'的法律定位,以及环境保护防范原则与商业勘探利益之间的利益衡平。
💡 Luật biển quốc tế và khai thác tài nguyên.
68
Zài tuīdòng quánqiú gōnggòng wèishēng yìngjí zhìlǐ tǐxì xiàndàihuà guòchéng zhōng, kuàguó bìngyuántǐ jīyīnzǔ xìnxī gòngxiǎng jīzhì miànlín hézhǒng píngjǐng?
在推动全球公共卫生应急治理体系现代化过程中,跨国病原体基因组信息共享机制面临何种瓶颈?
Lời đáp: [A]
Guānjiàn zàiyú fāzhǎn-zhōng guójiā zhǔquán ānquán guānqiè yǔ quánqiú kēyán kāifàng huòqǔ zhījiān de zhānglì, jíxū jiànlì tòumíng duìděng de yìmiáo huìyì fēnxiǎng duìjià jīzhì.
关键在于发展中国家主权安全关切与全球科研开放获取之间的张力,亟需建立透明对等的疫苗惠益分享对价机制。
💡 Y tế công cộng và an ninh sinh học toàn cầu.
69
Zhōngguó gǔdiǎn yuánlín gòujǐng yìshù zhōng de 'jièjǐng' shǒubǐ, shì rúhé tūpò shítǐ wéiqiáng xiànzhì, shíxiàn yǒuxiàn kōngjiān wúxiàn yánzhǎn de?
中国古典园林构景艺术中的'借景'手笔,是如何突破实体围墙限制、实现有限空间无限延展的?
Lời đáp: [B]
Qiǎomiào lìyòng tíngtái lòuchuāng yǔ shìxiàn jièjìng, jiāng yuán wài yuǎnchù de qīngshān bǎotǎ, liúyún luòrì jiǎncái nàrù yuán zhōng, yínggòu chū xū-shí xiāngróng de liáokuò huàjuàn.
巧妙利用亭台漏窗与视线借径,将园外远处的青山宝塔、流云落日剪裁纳入园中,营构出虚实相融的辽阔画卷。
💡 Nghệ thuật kiến trúc hoa viên cổ điển.
70
Zài dà-yǔyán móxíng tuīlǐ yǎnjìn de lùjìng shang, 'sīwéiliàn' jìshù de yǐnrù duì pòjiě fùzá chángchéng luóji tuīlǐ nántí qǐdào le hézhǒng guānjiàn zuòyòng?
在大语言模型推理演进的路径上,'思维链'技术的引入对破解复杂长程逻辑推理难题起到了何种关键作用?
Lời đáp: [C]
Tā tōngguò yǐndǎo móxíng jiāng fánfù hóngdà de nántí fēnjiě wéi céngcéng dìjìn de zhōngjiān tuīlǐ bùzhòu, jí dà de jiàngdī le dānbù tuīlǐ de huànjué yǔ cuòwù piāoyí.
它通过引导模型将繁复宏大的难题分解为层层递进的中间推理步骤,极大地降低了单步推理的幻觉与错误漂移。
💡 Khoa học máy tính và AI suy luận logic.
71
Zhēnduì shíkùsì gǔdài bìhuà yóuyú yánhài dǎozhì de sūjiǎn bōluò bìnghài, dāngjīn wénwù bǎohù kējì cǎiqǔ le zěnyàng de wúsǔn tuōyán xiūfù cèlüè?
针对石窟寺古代壁画由于盐害导致的酥碱剥落病害,当今文物保护科技采取了怎样的无损脱盐修复策略?
Lời đáp: [D]
Yùnyòng gāofēnzǐ qīnshuǐ níngjiāo yǔ shēngwù tuōyán fūtiē cáiliào, zài yángé kòngwēn kòngshī tiáojiàn xià shǐ shēncéng yǒuhài kěróngyán wēnhé qiānyí xīfù, dùjué jīxiè sǔnshāng.
运用高分子亲水凝胶与生物脱盐敷贴材料,在严格控温控湿条件下使深层有害可溶盐温和迁移吸附,杜绝机械损伤。
💡 Khoa học bảo tồn bích họa cổ tự.
72
Quánqiú shēnhǎi tànhuì zài huǎnjiě qìhòu biàn nuǎn jìnchéng zhōng bànyǎn zhe zěnyàng de bùkě tìdài juésè? Qí chángqī wěndìngxìng yòu miànlín hézhǒng yǐnyōu?
全球深海碳汇在缓解气候变暖进程中扮演着怎样的不可替代角色?其长期稳定性又面临何种隐忧?
Lời đáp: [E]
Shēnhǎi xīshōu bìng fēngcún le rénlèi páifàng de jìn sān chéng tàn zǒngliàng, dàn hǎishuǐ chíxù suānhuà yǔ shēncéng yángliú jiǎnsù zhèngzài zhúbù xuēruò zhè yì guānjiàn tànbèng de fēngcún xiàonéng.
深海吸收并封存了人类排放的近三成碳总量,但海水持续酸化与深层洋流减速正在逐步削弱这一关键碳泵的封存效能。
💡 Khoa học khí hậu và hải dương học.
73
Wèishénme Zhōngguó xiān-Qín zhūzǐ-bǎijiā de zhēngmíng lùnbiàn, nénggòu chéngwéi hòushì shùqiān nián dōngfāng zhéxué sīxiǎng shēngshēng-bùxī de jīngshén yuántóu huóshuǐ?
为什么中国先秦诸子百家的争鸣论辩,能够成为后世数千年东方哲学思想生生不息的精神源头活水?
Lời đáp: [F]
Zhūzǐ-bǎijiā zài luànshì biàngé zhōng lìzú tiānxià cāngshēng, fēnbié cóng Rú, Dào, Fǎ, Mò děng bùtóng wéidù duì yǔzhòu yǔ shèhuì zhìxù gòujiàn jìnxíng le quán-fāngwèi de xíng'érshàng zhuīwèn.
诸子百家在乱世变革中立足天下苍生,分别从儒、道、法、墨等不同维度对宇宙与社会秩序构建进行了全方位的形而上追问。
💡 Triết học Tiên Tần và cội nguồn tư tưởng Trung Hoa.
74
Zài xiàndài zǔzhī xīnlǐxué yánjiū zhōng, wèishénme shuō 'xīnlǐ ānquángǎn' shì jīfā gāo-jìxiào mǐnjié chuàngxīn tuánduì bùkě huòquē de dǐcéng tǔrǎng?
在现代组织心理学研究中,为什么说'心理安全感'是激发高绩效敏捷创新团队不可或缺的底层土壤?
Lời đáp: [A]
Zhǐyǒu dāng chéngyuán quèxìn zhǎnshì cuìruò, tíchū yìjiàn huò zāoyù chuàngxīn shībài bú huì zāoshòu chéngfá jīfěng shí, zhēnzhèng de màoxiǎn tànsuǒ yǔ shēndù pèngzhuàng cái huì zìrán bèngfā.
只有当成员确信展示脆弱、提出异见或遭遇创新失败不会遭受惩罚讥讽时,真正的冒险探索与深度碰撞才会自然迸发。
💡 Tâm lý học tổ chức và văn hóa doanh nghiệp.
PART 4

Điền Từ Vào Chỗ Trống (Wordbank A - F)

Chọn từ thích hợp trong khung điền vào vị trí khuyết trong câu

25 Câu
Set 1Set 1: Thành Ngữ Học Thuật Đỉnh Cao Bậc Nhất Đề Thi HSK 6
Aěr rú mù rǎn耳濡目染
Bshǒu dāng qí chōng首当其冲
Cjiàn rén jiàn zhì见仁见智
Dpū shuò mí lí扑朔迷离
Exún guī dǎo jǔ循规蹈矩
Ftàn wéi guān zhǐ叹为观止
75
Tā zìyòu shēngzhǎng zài shūxiāng-méndì, shòu fùmǔ ( ), zǎozǎo biàn duì gǔdiǎn jīng-shǐ zhǎnxiàn chū nónghòu xìngqù.
他自幼生长在书香门第,受父母( ),早早便对古典经史展现出浓厚兴趣。
Đáp án: A
💡 Thành ngữ chỉ sự ảnh hưởng tự nhiên từ môi trường xung quanh '耳濡目染'.
76
Zài jīliè de guójì màoyì mócā fēngbào zhōng, yǐ wàimào chūkǒu wéi zhǔdǎo de zhōng-xiǎoxíng zhìzào qǐyè ( ).
在激烈的国际贸易摩擦风暴中,以外贸出口为主导的中小型制造企业( )。
Đáp án: B
💡 Thành ngữ chỉ đối tượng đầu tiên chịu tác động tiêu cực '首当其冲'.
77
Duìyú zhè bù xiānfēng shíyàn xìjù zuòpǐn de yìshù jiàzhí, wényì pīpíngjiè xiànglái ( ), mòzhōng-yīshì.
对于这部先锋实验戏剧作品的艺术价值,文艺批评界向来( ),莫衷一是。
Đáp án: C
💡 Thành ngữ biểu thị quan điểm góc nhìn đa dạng khác nhau '见仁见智'.
78
Suízhe diàochá de céngcéng bōjiǎn-chōusī, zhè qǐ kuàguó jīnróng zhàpiàn yào'àn bèihòu de ànqíng yuèfā xiǎnde ( ).
随着调查的层层剥茧抽丝,这起跨国金融诈骗要案背后的案情越发显得( )。
Đáp án: D
💡 Thành ngữ miêu tả tình huống phức tạp khó nhìn thấu '扑朔迷离'.
79
Zhǎntīng zhōngyāng nà zuò dàxíng chénjìnshì duōméitǐ diāosù zhuāngzhì gòusī jīngqiǎo-juélún, lìng zàichǎng guānzhòng wúbù ( ).
展厅中央那座大型沉浸式多媒体雕塑装置构思精巧绝伦,令在场观众无不( )。
Đáp án: F
💡 Thành ngữ ngợi ca nghệ thuật đến độ hoàn mỹ tột cùng '叹为观止'.
Set 2Set 2: Phó Từ Luận Điểm Sắc Bén HSK 6
Awú yōng zhì yí毋庸置疑
Bshì bì势必
Cgù rán固然
Dbù miǎn不免
Eqià qià恰恰
Fsuǒ xìng索性
80
Kējì chuàngxīn duìyú tíshēng zōnghé guólì yǔ gòuzhù chángqī jìngzhēng yōushì de guānjiàn zuòyòng, shì ( ) de kèguān zhēnlǐ.
科技创新对于提升综合国力与构筑长期竞争优势的关键作用,是( )的客观真理。
Đáp án: A
💡 Thành ngữ khẳng định chắc chắn tuyệt đối '毋庸置疑' (không thể nghi ngờ).
81
Rúguǒ zài zhànlüè chónggòu chūqī wèinéng lǐshùn chǎnquán guānxì, hòuxù yèwù tuòzhǎn ( ) huì zāoyù yánzhòng zhìdù mócā.
如果在战略重构初期未能理顺产权关系,后续业务拓展( )会遭遇严重制度摩擦。
Đáp án: B
💡 Phó từ biểu thị xu thế tất yếu không thể tránh '势必' (ắt hẳn, tất sẽ).
82
Zhuīqiú shāngyè lìrùn de zuìdàhuà ( ) wúkě-hòufēi, dàn qǐyè jué bù néng yǐ cǐ wéi jièkǒu jiàntà shēngtài huánbǎo hóngxiàn.
追求商业利润的最大化( )无可厚非,但企业绝不能以此为借口践踏生态环保红线。
Đáp án: C
💡 Liên từ thừa nhận một vế sự thật trước khi chuyển ý '固然' (cố nhiên, dẫu rằng).
83
Yóuzǐ yuǎnlí gùtǔ duō nián, zài yìguó tāxiāng zhòurán tīng dào xiāngyīn xiāngyùn, xīntóu ( ) fàn qǐ zhènzhèn sīxiāng liányī.
游子远离故土多年,在异国他乡骤然听到乡音乡韵,心头( )泛起阵阵思乡涟漪。
Đáp án: D
💡 Chỉ phản ứng tâm lý tình cảm tất nhiên '不免' (khó tránh khỏi).
84
Duìfāng zài héxīn shāngyè tiáokuǎn shang biǎoxiàn chū de fǎncháng tuǒxié, ( ) bàolù chū le qí bèihòu jíqí cuìruò de zījīnliàn zhēnxiàng.
对方在核心商业条款上表现出的反常妥协,( )暴露出了其背后极其脆弱的资金链真相。
Đáp án: E
💡 Phó từ chỉ sự trùng hợp trúng ngay tâm điểm '恰恰' (chính là, vừa khéo).
Set 3Set 3: Cặp Động Từ Trừu Tượng Học Thuật & Chuyên Sâu HSK 6
Adì jié缔结
Bmí bǔ弥补
Cjí qǔ汲取
Dbìng qì摒弃
Echǎn shì阐释
Fè zhì遏制
85
Liǎng guó zài jīnglì kuàngrì-chǐjiǔ de hépíng tánpàn hòu, zhōngyú zhèngshì ( ) le miànxiàng xīn shìjì de mùlín-yǒuhǎo biānjiè tiáoyuē.
两国在经历旷日持久的和平谈判后,终于正式( )了面向新世纪的睦邻友好边界条约。
Đáp án: A
💡 Đi với danh từ văn bản cấp nhà nước '条约 / 协定' dùng '缔结' (ký kết).
86
Cóng gǔlǎo jīngdiǎn de zhéxué zhìhuì zhōng ( ) sīxiǎng yǎngfèn, duìyú huàjiě dāngdài rén de jīngshén jiāolǜ dàyǒu-bìyì.
从古老经典的哲学智慧中( )思想养分,对于化解当代人的精神精神焦虑大有裨益。
Đáp án: C
💡 Đi với '养分 / 力量 / 灵感' dùng động từ '汲取' (chắt lọc, hút lấy).
87
Xiàndài kuàguó qǐyè yào xiǎng zài guójì shìchǎng shang lì yú bú bài zhī dì, bìxū jiānjué ( ) chénjiù jiānghuà de xiá'ài bǎohù bìlěi.
现代跨国企业要想在国际市场上立于不败之地,必须坚决( )陈旧僵化的狭隘保护壁垒。
Đáp án: D
💡 Đi với thói quen xấu, định kiến lỗi thời dùng '摒弃' (rũ bỏ, gạt bỏ).
88
Guójì shèhuì bìxū cǎiqǔ gèngjiā guǒduàn yǒulì de xiétóng jǔcuò, jiānjué ( ) gāo-wūrǎn wēnshì qìtǐ de rènyì sìnüè páifàng.
国际社会必须采取更加果断有力的协同举措,坚决( )高污染温室气体的任意肆虐排放。
Đáp án: F
💡 Ngăn chặn xu hướng xấu lây lan bùng phát dùng '遏制' (kiềm chế, chặn đứng).
89
Zhè wèi zhùmíng wényì lǐlùnjiā zài qí zhuānzhù zhōng, duì jīngdiǎn bēijù bèihòu de xíng'érshàng zhéxué yìyùn jìnxíng le jíqí jīngmiào de ( ).
这位著名文艺理论家在其专著中,对经典悲剧背后的形而上哲学意蕴进行了极其精妙的( )。
Đáp án: E
💡 Làm sáng tỏ học thuyết, ý nghĩa trừu tượng dùng '阐释' (giải nghĩa, làm sáng tỏ).
Set 4Set 4: Tính Từ Tu Từ & Phẩm Cấp Học Thuật HSK 6
Awēi bù zú dào微不足道
Bmíng fù qí shí名副其实
Cjīng yì qiú jīng精益求精
Dbù kě huò quē不可或缺
Elǐ suǒ dāng rán理所当然
Fjǔ zú qīng zhòng举足轻重
90
Dàguó zhòngqì de dàxíng jīngmì jiāgōng zhìzào, wúbù tǐxiàn zhe dàguó gōngjiàngmen duì chǎnpǐn xìjié ( ) de jízhì zhízhuó zhuīqiú.
大国重器的大型精密加工制造,无不体现着大国工匠们对产品细节( )的极致执着追求。
Đáp án: C
💡 Thành ngữ miêu tả sự trau chuốt tận thiện tận mỹ '精益求精'.
91
Zuòwéi liánjiē dōng-xīfāng wénmíng de jiāotōng shūniǔ yǔ zhànlüè yānhóu, gāi hǎixiá zài quánqiú hángyùn bǎntú shang zhànjù zhe ( ) de dìwèi.
作为连接东西方文明的交通枢纽与战略咽喉,该海峡在全球航运版图上占据着( )的地位。
Đáp án: F
💡 Thành ngữ chỉ vị trí có sức ảnh hưởng quyết định '举足轻重'.
92
Zài hàohàn-wúyín de yǔzhòu xīngkōng zhōng, Dìqiú jí qí chéngzǎi de rénlèi wénmíng búguò shì cānghǎi-yísù, xiǎnde yóuwéi ( ).
在浩瀚无垠的宇宙星空中,地球及其承载的人类文明不过是沧海一粟,显得尤为( )。
Đáp án: A
💡 Thành ngữ chỉ sự nhỏ nhoi bé mọn '微不足道'.
93
Tā píngjiè shùshí nián rú yí rì wèi shèqū gūguǎ lǎorén wúsī fúwù de shànxíng, chéngwéi le xiāngqīnmen kǒu zhōng ( ) de dàodé kǎimó.
他凭借数十年如一日为社区孤寡老人无私服务的善行,成为了乡亲们口中( )的道德楷模。
Đáp án: B
💡 Thành ngữ biểu thị danh tiếng khớp chuẩn với thực chất '名副其实'.
94
Shuǐ zīyuán shì rénlèi wéixì shēngmìng jiànkāng yǔ wéixì xiàndài gōng-nóngyè yùnzhuǎn suǒ ( ) de bǎoguì zìrán zhànlüè zīyuán.
水资源是人类维系生命健康与维系现代工农业运转所( )的宝贵自然战略资源。
Đáp án: D
💡 Thành ngữ chỉ yếu tố bắt buộc phải có '不可或缺' (không thể thiếu).
Set 5Set 5: Danh Từ Triết Luận & Quy Luật Vũ Trụ Xã Hội HSK 6
Ayuān yuán渊源
Bhán yǎng涵养
Cfàn chóu范畴
Dgé jú格局
Eniǔ dài纽带
Fzhēn dì真谛
95
Zhè liǎng zuò lìshǐ wénhuà míngchéng zhījiān kuàyuè qiān nián de jīngmào wǎnglái, yǒu zhe jíqí shēnhòu fùzá de lìshǐ ( ).
这两座历史文化名城之间跨越千年的经贸往来,有着极其深厚复杂的历史( )。
Đáp án: A
💡 Đi với '历史 / 文化' biểu thị nguồn gốc cội rễ dùng '渊源' (nguồn gốc).
96
Qīngnián xuézhě zài zhìxué lìshēn de guòchéng zhōng, bùjǐn yào dǐlì zhuānyè jìnéng, gèng yào zhùzhòng hán yǎng chónggāo de jīngshén dàodé ( ).
青年学者在治学立身的过程中,不仅要砥砺专业技能,更要注重涵养崇高的精神道德( )。
Đáp án: B
💡 Chỉ phẩm chất tu dưỡng nội tâm '涵养' (hàm dưỡng, phong độ).
97
Guānyú 'měi' jiūjìng shì kèguān cúnzài háishì zhǔguān xīnzào de shìjì lùnzhēng, zǎoyǐ chāoyuè le dāncún de shěnměi xīnlǐxué ( ).
关于'美'究竟是客观存在还是主观心造的世纪论争,早已超越了单纯的审美心理学( )。
Đáp án: C
💡 Chỉ khái niệm phân loại triết học '范畴' (phạm trù).
98
Wénhuà jiāoliú shì cùjìn bùtóng guójiā rénmín zhījiān xiāngzhī-xiāngqīn, shíxiàn xīnlíng qìhé bùkě tìdài de jīngshén ( ).
文化交流是促进不同国家人民之间相知相亲、实现心灵契合不可替代的精神( )。
Đáp án: E
💡 Ẩn dụ chỉ mối dây gắn kết '纽带' (dây nối, cầu nối).
99
Jīnglì guò cāngsāng kǎnkě yǔ róngrǔ xǐlǐ zhīhòu, tā zhōngyú shēnkè lǐngwù dào le dànbó-mínglì, níngjìng-zhìyuǎn de rénshēng ( ).
经历过沧桑坎坷与荣辱洗礼之后,他终于深刻领悟到了淡泊名利、宁静致远的人生( )。
Đáp án: F
💡 Chỉ chân lý sâu sắc cốt lõi '真谛' (chân lý đích thực).