Chuyển đến nội dung chính
Trang Chủ/Nội Dung Hữu Ích/Trắc Nghiệm HSK 5
99 TỪ CAO CẤP • TRANH MINH HỌA • AUDIO • TẢI PDF BẢN IN

99 Câu Trắc Nghiệm HSK 5 Kèm Hình Ảnh

HSK 5 精选练习题 99 题•Tuyển Chọn 99 Từ Vựng & Thành Ngữ Cốt Lõi • Phát Âm Audio • Tải PDF Bản In

Bộ 99 câu hỏi trắc nghiệm luyện tập HSK 5 tinh hoa chọn lọc từ 2.500 từ vựng và thành ngữ 4 chữ then chốt. Tích hợp audio phát âm chuẩn từng từ và câu đối thoại, bật/tắt Pinyin, chuyển đổi Giản - Phồn, chế độ làm bài có chấm điểm và link tải PDF bản in miễn phí.

99 Câu
Toàn diện 4 phần
4 Dạng Đề
Chuẩn đề thi thật
Audio Chuẩn
Giọng đọc bản xứ
PDF Bản In
Khổ A4 chất lượng cao
PART 1

Nhìn Tranh & Đối Chiếu Từ Vựng (1 - 25)

Xem tranh minh họa, đối chiếu chữ Hán và chọn Đúng (✓) hoặc Sai (✕)

25 Câu
Câu 1
Phụ đạo / Hướng dẫn
fǔ dǎo
辅导
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Chữ Hán 辅导 (fǔdǎo - phụ đạo, kèm cặp). Tranh vẽ thầy cô tận tình chỉ dạy học sinh. Khớp hoàn toàn.

Câu 2
Sâu sắc
shēn kè
深刻
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Chữ Hán 深刻 (shēnkè - sâu sắc, thấu đáo). Tranh vẽ tư duy chiêm nghiệm có chiều sâu. Khớp hoàn toàn.

Câu 3
Khâm phục / Bái phục
pèi fú
佩服
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Chữ Hán 佩服 (pèifú - ngưỡng mộ, nể phục). Tranh vẽ cử chỉ chắp tay tán thưởng khâm phục. Khớp hoàn toàn.

Câu 4
Trân trọng / Quý giá
zhēn xī
珍惜
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Chữ Hán 珍惜 (zhēnxī - trân quý nâng niu). Tranh vẽ đôi bàn tay nâng niu mầm cây quý giá. Khớp hoàn toàn.

Câu 5
Hiệu suất
xiào lǜ
效率
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Chữ Hán 效率 (xiàolǜ - năng suất, hiệu suất). Tranh vẽ đồng hồ đếm tốc độ và biểu đồ tăng trưởng. Khớp hoàn toàn.

Câu 6
Xu thế / Xu hướng
qū shì
趋势
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Chữ Hán 趋势 (qūshì - xu hướng phát triển). Tranh vẽ đường cong biểu đồ đi lên mạnh mẽ. Khớp hoàn toàn.

Câu 7
Thách thức
tiǎo zhàn
挑战
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Chữ Hán 挑战 (tiǎozhàn - thách thức, đón đầu sóng gió). Tranh vẽ người chinh phục đỉnh núi cao. Khớp hoàn toàn.

Câu 8
Cô đơn / Quạnh quẽ
jì mò
寂寞
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Chữ Hán 寂寞 (jìmò - cô đơn trống trải). Tranh vẽ bóng người ngồi lặng lẽ dưới ánh trăng. Khớp hoàn toàn.

Câu 9
Tranh luận / Biện luận
biàn lùn
辩论
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Chữ Hán 辩论 (biànlùn - tranh luận, hùng biện). Tranh vẽ hai diễn giả trao đổi lập luận sắc bén. Khớp hoàn toàn.

Câu 10
Đầu tư
tóu zī
投资
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Chữ Hán 投资 (tóuzī - đầu tư tài chính). Tranh vẽ đồng tiền sinh sôi nảy nở trên cây tài chính. Khớp hoàn toàn.

Câu 11
Yến tiệc / Dạ tiệc
yàn huì
宴会
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Chữ Hán 宴会 (yànhuì - tiệc rượu chiêu đãi sang trọng). Tranh vẽ bàn tiệc lung linh đèn hoa. Khớp hoàn toàn.

Câu 12
Trừu tượng
chōu xiàng
抽象
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Chữ Hán 抽象 (chōuxiàng - nghệ thuật trừu tượng phi hình thể). Tranh vẽ các mảng màu kỷ hà nghệ thuật. Khớp hoàn toàn.

Câu 13
Độc đáo
dú tè
独特
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Chữ Hán 独特 (dútè - độc nhất vô nhị, khác biệt). Tranh vẽ viên ngọc tỏa sáng giữa ngàn hòn sỏi. Khớp hoàn toàn.

Câu 14
Phụ đạo
fǔ dǎo
辅导
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 辅导 (hướng dẫn tận tình), nhưng hình ảnh là thái độ mắng mỏ trách phạt (责备 - zébèi) nên đáp án là SAI.

Câu 15
Sâu sắc
shēn kè
深刻
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 深刻 (sâu sắc thâm trầm), nhưng hình ảnh là sự qua loa nông cạn hời hợt (肤浅 - fūqiǎn) nên đáp án là SAI.

Câu 16
Khâm phục
pèi fú
佩服
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 佩服 (khâm phục nể trọng), nhưng hình ảnh là ánh mắt khinh bỉ coi thường (鄙视 - bǐshì) nên đáp án là SAI.

Câu 17
Trân trọng
zhēn xī
珍惜
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 珍惜 (trân trọng giữ gìn), nhưng hình ảnh là hành vi vứt bỏ phung phí (浪费/践踏) nên đáp án là SAI.

Câu 18
Hiệu suất
xiào lǜ
效率
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 效率 (hiệu quả nhanh nhẹn), nhưng hình ảnh con ốc sên bò chậm chạp trì hoãn (拖延 - tuōyán) nên đáp án là SAI.

Câu 19
Cô đơn
jì mò
寂寞
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 寂寞 (cô độc quạnh hiu), nhưng hình ảnh là lễ hội đông đúc nhảy múa náo nhiệt (热闹 - rènao) nên đáp án là SAI.

Câu 20
Đầu tư
tóu zī
投资
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 投资 (đầu tư sinh lời), nhưng hình ảnh là mua sắm tiêu xài tiêu dùng (单纯消费) nên đáp án là SAI.

Câu 21
Trừu tượng
chōu xiàng
抽象
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 抽象 (trừu tượng mơ hồ), nhưng hình ảnh là đồ vật tả thực chi tiết rõ ràng (具象/具体) nên đáp án là SAI.

Câu 22
Độc đáo
dú tè
独特
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 独特 (độc đáo khác biệt), nhưng hình ảnh hàng loạt sản phẩm đại trà bình thường (大众/普通) nên đáp án là SAI.

Câu 23
Do dự
yóu yù
犹豫
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 犹豫 (do dự chần chừ), nhưng hình ảnh quyết định dứt khoát quyết đoán (果断 - guǒduàn) nên đáp án là SAI.

Câu 24
Phồn vinh
fán róng
繁荣
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 繁荣 (phồn vinh thịnh vượng), nhưng hình ảnh đường phố tiêu điều suy thoái (萧条 - xiāotiáo) nên đáp án là SAI.

Câu 25
Khiêm tốn
qiān xū
谦虚
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 谦虚 (khiêm nhường nhã nhặn), nhưng hình ảnh vênh váo tự phụ kiêu ngạo (骄傲自大) nên đáp án là SAI.

PART 2

Nối Câu Tình Huống Với Tranh A - F

Đọc câu miêu tả ngữ cảnh và chọn bức tranh tương ứng phù hợp nhất

24 Câu
Set 1Set 1: Phẩm Chất Đạo Đức & Triết Lý Nhân Sinh HSK 5
A
peifu
B
shenke
C
zhenxi
D
qianxu
E
xìnrèn
F
jianqiang
26
Tā miànduì chóngchóng nìjìng yīrán bǎizhé-bùnáo, zhè zhǒng wánqiáng de yìlì lìng rén shífēn pèifú.
他面对重重逆境依然百折不挠,这种顽强的毅力令人十分佩服。
Đáp án: A
💡 Từ khóa '佩服' (khâm phục) tương ứng với tranh A.
27
Zhè bù jīlùpiàn duì dāngjīn shèhuì wèntí de pōuxī fēicháng shēnkè, yǐn rén shēnsī.
这部纪录片对当今社会问题的剖析非常深刻,引人深思。
Đáp án: B
💡 Từ khóa '深刻' (sâu sắc) tương ứng với tranh B.
28
Shíjiān shì shìjiān zuì gōngpíng yě zuì bǎoguì de cáifù, wǒmen yīngdāng bèijiā zhēnxī měi yì fēn měi yì miǎo.
时间是世间最公平也最宝贵的财富,我们应当倍加珍惜每一分每一秒。
Đáp án: C
💡 Từ khóa '珍惜' (trân trọng) tương ứng với tranh C.
29
Mǎn zhāo sǔn, qiān shòu yì, wúlùn qǔdé duō dà chéngjiù dōu yīng bǎochí qiānxū jǐnshèn de zuòfēng.
满招损,谦受益,无论取得多大成就都应保持谦虚谨慎的作风。
Đáp án: D
💡 Từ khóa '谦虚' (khiêm tốn) tương ứng với tranh D.
30
Rén yǔ rén zhījiān de zhēnchéng xìnrèn, shì gòuzhù wěngù hézuò guānxì de jiānshí jīshí.
人与人之间的真诚信任,是构筑稳固合作关系的坚实基石。
Đáp án: E
💡 Từ khóa '信任' (tin cậy) tương ứng với tranh E.
31
Lìjīng bàofēngyǔ xǐlǐ de shùmù, wǎngwǎng néng zhā xià gèng shēn de gēnjī, biàn de gèngjiā jiānqiáng.
历经暴风雨洗礼的树木,往往能扎下更深的根基,变得更加坚强。
Đáp án: F
💡 Từ khóa '坚强' (kiên cường) tương ứng với tranh F.
Set 2Set 2: Kinh Tế, Thương Mại & Xu Hướng Thị Trường HSK 5
A
touzi
B
xiaofei
C
qushi
D
fanrong
E
tanpan
F
jingzheng
32
Qǐyè yīngdāng bǎ zījīn zhòngdiǎn tóuzī yú héxīn jìshù de zìzhǔ yánfā yǔ réncái péiyǎng shang.
企业应当把资金重点投资于核心技术的自主研发与人才培养上。
Đáp án: A
💡 Từ khóa '投资' (đầu tư) tương ứng với tranh A.
33
Jìnniánlái lǜsè dītàn yǔ jiànkāng xiāofèi yǐjīng chéngwéi dàzhòng xiāofèi de xīn fēngshàng.
近年来绿色低碳与健康消费已经成为大众消费的新风尚。
Đáp án: B
💡 Từ khóa '消费' (tiêu dùng) tương ứng với tranh B.
34
Réngōng zhìnéng yǔ shítǐ chǎnyè de shēndù rónghé, yǐ chéngwéi bùkě zǔdǎng de wèilái kējì qūshì.
人工智能与实体产业的深度融合,已成为不可阻挡的未来科技趋势。
Đáp án: C
💡 Từ khóa '趋势' (xu thế) tương ứng với tranh C.
35
Kāifàng bāoróng de shìchǎng huánjìng hé fǎzhì bǎozhàng, tuīdòng le qūyù jīngjì de chángqī fánróng wěndìng.
开放包容的市场环境和法治保障,推动了区域经济的长期繁荣稳定。
Đáp án: D
💡 Từ khóa '繁荣' (phồn vinh) tương ứng với tranh D.
36
Zài jīliè de shāngyè tánpàn zhōng, zhǎozhǔn shuāngfāng lìyì de qìhédiǎn shì dáchéng hézuò de mìjué.
在激烈的商业谈判中,找准双方利益的契合点是达成合作的秘诀。
Đáp án: E
💡 Từ khóa '谈判' (đàm phán) tương ứng với tranh E.
37
Liángxìng gōngpíng de shìchǎng jìngzhēng jīzhì nénggòu jīfā qǐyè de chuàngxīn huólì, táotài luòhòu chǎnnéng.
良性公平的市场竞争机制能够激发企业的创新活力,淘汰落后产能。
Đáp án: F
💡 Từ khóa '竞争' (cạnh tranh) tương ứng với tranh F.
Set 3Set 3: Nghệ Thuật, Thẩm Mỹ & Bản Sắc Văn Hóa HSK 5
A
dute
B
chouxiang
C
meili
D
chuantong
E
xinshang
F
linggan
38
Chuántǒng Zhōngguó yuánlín píngjiè qí yíbù-huànjǐng de dútè zàoyuán shǒufǎ, zài shìjiè jiànzhùshǐ shang dúshù-yìzhì.
传统中国园林凭借其移步换景的独特造园手法,在世界建筑史上独树一帜。
Đáp án: A
💡 Từ khóa '独特' (độc đáo) tương ứng với tranh A.
39
Xiàndài chōuxiàngpài huìhuà dǎpò le jùxiàng yuēshù, yòng qiángliè de sècǎi kuàimiàn zhíjiē chuándá nèizài qíngxù.
现代抽象派绘画打破了具象约束,用强烈的色彩块面直接传达内在情绪。
Đáp án: B
💡 Từ khóa '抽象' (trừu tượng) tương ứng với tranh B.
40
Gǔqín yīnyuè kōnglíng yōuyuǎn de yìshù mèilì, kuàyuè le qiān nián suìyuè yīrán nénggòu dídàng jīnrén de xīnlíng.
古琴音乐空灵悠远的艺术魅力,跨越了千年岁月依然能够涤荡今人的心灵。
Đáp án: C
💡 Từ khóa '魅力' (sức hút mê hoặc) tương ứng với tranh C.
41
Fēiwùzhì wénhuà yíchǎn shì Zhōnghuá mínzú bǎoguì de jīngshén chuántǒng, jídài niánqīng yídài qù jìchéng yǔ fāyáng.
非物质文化遗产是中华民族宝贵的精神传统,亟待年轻一代去继承与发扬。
Đáp án: D
💡 Từ khóa '传统' (truyền thống) tương ứng với tranh D.
42
Pǐnmíng bùjǐn shì jiěkě shēnglǐ xūqiú, gèng shì yì zhǒng pǐnwèi màn shēnghuó, xīnshǎng rénshēng jìngjiè de yǎqù.
品茗不仅是解渴生理需求,更是一种品味慢生活、欣赏人生境界的雅趣。
Đáp án: E
💡 Từ khóa '欣赏' (thưởng thức) tương ứng với tranh E.
43
Dàzìrán guǐfǔ-shéngōng de zhuàngměi jǐngsè, wǎngwǎng nénggòu fùyǔ yìshùjiā qǔ zhī bú jìn de chuàngzuò línggǎn.
大自然鬼斧神工的壮美景色,往往能够赋予艺术家取之不尽的创作灵感。
Đáp án: F
💡 Từ khóa '灵感' (cảm hứng) tương ứng với tranh F.
Set 4Set 4: Giáo Dục, Trí Tuệ & Đột Phá Khoa Học HSK 5
A
fudao
B
tiaozhan
C
bianlun
D
xiaolv
E
tupo
F
gongxian
44
Zài dǎoshī xīxīn zhǐdǎo yǔ nàixīn fǔdǎo xià, yánjiūshēng de xuéshù kēyán nénglì dédào le chángzú jìnbù.
在导师悉心指导与耐心辅导下,研究生的学术科研能力得到了长足进步。
Đáp án: A
💡 Từ khóa '辅导' (phụ đạo, kèm cặp) tương ứng với tranh A.
45
Yǒngyú zǒu chū shūshìqū qù yíngjiē wèizhī lǐngyù de quánxīn tiǎozhàn, shì qīngniánrén chéngzhǎng de bìjīng zhī lù.
勇于走出舒适区去迎接未知领域的全新挑战,是青年人成长的必经之路。
Đáp án: B
💡 Từ khóa '挑战' (thách thức) tương ứng với tranh B.
46
Liǎng wèi biànshǒu zài guójì dàzhuān biànlùnsài zǒngjuésài zhōng yǐnjīng-jùdiǎn, zhǎnkāi le gāo shuǐpíng de chúnqiāng-shéjiàn.
两位辩手在国际大专辩论赛总决赛中引经据典,展开了高水准的唇枪舌剑。
Đáp án: C
💡 Từ khóa '辩论' (tranh luận) tương ứng với tranh C.
47
Yǐnjìn quán-zìdònghuà liúshuǐxiàn yǔ zhìnéng suànfǎ, dà fúdù tíshēng le zhěng ge shēngchǎn zhìzào tǐxì de yùnyíng xiàolǜ.
引进全自动化流水线与智能算法,大幅度提升了整个生产制造体系的运营效率。
Đáp án: D
💡 Từ khóa '效率' (hiệu suất) tương ứng với tranh D.
48
Jīngguò shùbǎi cì shìyàn shībài, kēyán tuánduì zhōngyú zài chángwēn chāodǎo cáiliào lǐngyù qǔdé le lìshǐxìng tūpò.
经过数百次试验失败,科研团队终于在常温超导材料领域取得了历史性突破。
Đáp án: E
💡 Từ khóa '突破' (đột phá) tương ứng với tranh E.
49
Lǎoyíbèi kēxuéjiā yǐnxìng-máimíng zhāgēn gēbì huāngmò shùshí zǎi, wèi zǔguó de guófáng gōngyè zuòchū le zhuóyuè gòngxiàn.
老一辈科学家隐姓埋名扎根戈壁荒漠数十载,为祖国的国防工业做出了卓越贡献。
Đáp án: F
💡 Từ khóa '贡献' (cống hiến) tương ứng với tranh F.
PART 3

Ghép Đôi Đối Thoại Hỏi & Đáp

Ghép câu hỏi với câu trả lời tương ứng phù hợp ngữ cảnh

25 Câu
Set 1Nối các phân tích sâu sắc về quản trị, công nghệ và kinh tế HSK 5
50
Zài jìngzhēng rúcǐ jīliè de xiàndài zhíchǎng zhōng, nǐ rènwéi zěnyàng cái néng shǐzhōng bǎochí bùkě tìdài de gèrén héxīn jìngzhēnglì?
在竞争如此激烈的现代职场中,你认为怎样才能始终保持不可替代的个人核心竞争力?
Lời đáp: [A]
Bǎochí zhōngshēn xuéxí mǐnruìdù, gòuzhù kuà-xuékē zhīshi bìlěi, tóngshí zài mǒu yì xìfēn zhuānyè lǐngyù shēngēng dào jízhì zhuóyuè.
保持终身学习敏锐度,构筑跨学科知识壁垒,同时在某一细分专业领域深耕到极致卓越。
💡 Chiến lược phát triển năng lực cạnh tranh cá nhân.
51
Miànduì qǐyè zhuǎnxíngqī yù dào de xiànjīnliú jǐnzhāng píngjǐng, guǎnlǐcéng mùqián yǒu shénme biāoběn-jiānzhì de yìngduì jǔcuò?
面对企业转型期遇到的现金流紧张瓶颈,管理层目前有什么标本兼治的应对举措?
Lời đáp: [B]
Yì fāngmiàn shōusuō fēi zhǔyíng biānjì yèwù jiānjué jiàngběn-zēngxiào, lìng yì fāngmiàn jījí yǔ zhànlüè tóuzī jīgòu cuōshāng gǔquán róngzī.
一方面收缩非主营边际业务坚决降本增效,另一方面积极与战略投资机构磋商股权融资。
💡 Giải pháp quản trị tài chính doanh nghiệp.
52
Jìn jǐ nián chuántǒng fēiyí gōngyìpǐn de qīngnián shòuzhòng zhújiàn kuòdà, zhè zhǒng wénhuà xiànxiàng bèihòu de qūdònglì jiūjìng hézài?
近几年传统非遗工艺品的青年受众逐渐扩大,这种文化现象背后的驱动力究竟何在?
Lời đáp: [C]
Yuányú qīngnián qúntǐ rìyì qiángliè de wénhuà zìxìn, yǐjí xiàndài wénchuàng shèjìshī yòng shíshàng shěnměi duì gǔlǎo gōngyì de dàdǎn chónggòu.
源于青年群体日益强烈的文化自信,以及现代文创设计师用时尚审美对古老工艺的大胆重构。
💡 Phân tích trào lưu văn hóa 국 triều.
53
Zài dàshùjù yǔ suànfǎ tuījiàn wúchù-bùzài de jīntiān, wǒmen yīngdāng rúhé jǐngtì bìng tiào chū 'xìnxī jiǎnfáng' de júxiàn?
在大数据与算法推荐无处不在的今天,我们应当如何警惕并跳出'信息茧房'的局限?
Lời đáp: [D]
Zhǔdòng tuòzhǎn yuèdú wéidù de guǎngdù, yǒuyìshí de shèliè duìlì guāndiǎn de shēndù chángwén, shǐzhōng bǎochí pīpànxìng dúlì sīkǎo.
主动拓展阅读维度的广度,有意识地涉猎对立观点的深度长文,始终保持批判性独立思考。
💡 Tư duy phản biện thời đại thuật toán.
54
Chéngshì kuàisù kuòzhāng dài lái de gǔ jiànzhù bǎohù yǔ xiàndài shāngyè kāifā chōngtū, jiūjìng yīngdāng rúhé pínghéng liǎngquán?
城市快速扩张带来的古建筑保护与现代商业开发冲突,究竟应当如何平衡两全?
Lời đáp: [E]
Bǐngchí 'xiū jiù rú jiù, huóhuà lìyòng' yuánzé, ràng gǔ jiànzhù róngrù xiàndài shēnghuó shèqū, fùyǔ qí zhǎnxīn de wénhuà shēngmìnglì.
秉持'修旧如旧、活化利用'原则,让古建筑融入现代生活社区,赋予其崭新的文化生命力。
💡 Quy hoạch đô thị và di sản văn hóa.
55
Qǐngwèn guì gōngsī zài pínggū hǎiwài bìnggòu xiàngmù shí, zuìwéi kànzhòng de héxīn kǎoliang zhǐbiāo zhǔyào yǒu nǎxiē?
请问贵公司在评估海外并购项目时,最为看重的核心考量指标主要有哪些?
Lời đáp: [F]
Chúle hégūi fēngxiǎn yǔ cáiwù jiànkāngdù, wǒmen géwài zhòngshì wénhuà xiétóng xiàoyìng, dāngdì fǎlǜ huánjìng yǐjí héxīn yánfā tuánduì de wěndìngxìng.
除了合规风险与财务健康度,我们格外重视文化协同效应、当地法律环境以及核心研发团队的稳定性。
💡 Chiến lược M&A đầu tư quốc tế.
56
Xǔduō zhíchǎng rén zài chángnián gāo-fùhè yùnzhuǎn xià róngyì chǎnshēng 'zhíyè juàndài', yǒu hé zhuānyè xīnlǐ tiáojié jiànyì?
许多职场人在长年高负荷运转下容易产生'职业倦怠',有何专业心理调节建议?
Lời đáp: [A]
Líqīng zìwǒ jiàzhí yǔ gōngzuò chéngbài de biānjiè, dìngqī jìnxíng xīnlǐ duàn-shě-lí, péiyǎng gōngzuò zhīwài néng shēndù zhuānzhù de rè'ài.
厘清自我价值与工作成败的边界,定期进行心理断舍离,培养工作之外能深度专注的热爱。
💡 Tâm lý trị liệu kiệt sức nghề nghiệp.
57
Zhè tào zuìxīn fābù de zhìnéng gōngchǎng shùzì luánshēng xìtǒng, zài gōngyè zhìzào xiànchǎng de héxīn yōushì tǐxiàn zài nǎlǐ?
这套最新发布的智能工厂数字孪生系统,在工业制造现场的核心优势体现在哪里?
Lời đáp: [B]
Shíxiàn le quán-liúchéng cānshù de háomiǎojí gāo-jīngdù fǎngzhēn yǔ shíshí yùjǐng, jiāng shèbèi tūfā gùzhàng tíngjīlǜ jiàngdī le bǎifēnzhī sìshí.
实现了全流程参数的毫秒级高精度仿真与实时预警,将设备突发故障停机率降低了百分之四十。
💡 Công nghệ sản xuất thông minh 4.0.
58
Zài wénxué chuàngzuò yǔ fānyì guòchéng zhōng, rúhé jīngzhǔn bǎwò kuà-yǔjì xiūcí zhōng de 'shényùn' ér bù jǐnjǐn tíngliú zài 'xíngsì'?
在文学创作与翻译过程中,如何精准把握跨语际修辞中的'神韵'而不仅仅停留在'形似'?
Lời đáp: [C]
Bìxū shēnkè chītòu yuánzuò shēncéng de wénhuà mǔtí yǔ qiántáicí, zài mùbiāo yǔyán de wénhuà yǔjìng li xúnzhǎo zuì qìhé de xīnlíng gòngmíng.
必须深刻吃透原作深层的文化母题与潜台词,在目标语言的文化语境里寻找最契合的心灵共鸣。
💡 Nghệ thuật dịch thuật văn học đỉnh cao.
59
Dāng tuánduì nèibù yīn zhuānyè jìshù lùxiàn xuǎnzé chǎnshēng yánzhòng fēnqí shí, guǎnlǐzhě yīngdāng rúhé tuǒshàn huàjiě?
当团队内部因专业技术路线选择产生严重分歧时,管理者应当如何妥善化解?
Lời đáp: [D]
Gēzhì qíngxùhuà zhànduì, shèlì kèguān tòumíng de xiǎo-guīmó duìzhào shíyàn, yòng zāshi kěkào de shícè shùjù zuòwéi juécè wéiyī zhǔnshéng.
搁置情绪化站队,设立客观透明的小规模对照实验,用扎实可靠的实测数据作为决策唯一准绳。
💡 Quản trị bất đồng công nghệ.
60
Xīnnéngyuán qìchē dònglì diànchí tuìyìcháo jíjiāng dàolái, tīcì lìyòng yǔ chāijiě huíshōu tǐxì mùqián jìnzhǎn rúhé?
新能源汽车动力电池退役潮即将到来,梯次利用与拆解回收体系目前进展如何?
Lời đáp: [E]
Hángyè biāozhǔn guīfàn zhèngzài jiāsù wánshàn, quán shēngmìng-zhōuqī sùyuán guǎnlǐ píngtái de jiànlì shǐde xīquē jīnshǔ huíshōulǜ dádào le jiǔ chéng yǐshàng.
行业标准规范正在加速完善,全生命周期溯源管理平台的建立使得稀缺金属回收率达到了九成以上。
💡 Kinh tế tuần hoàn tái chế pin xe điện.
61
Zài dāngxià kuàicān shì duǎn shìpín shèngxíng de làngcháo xià, yánsù wénxué yǔ shēndù xiězuò de zhēnzhèng jiàzhí tǐxiàn zài nǎlǐ?
在当下快餐式短视频盛行的浪潮下,严肃文学与深度写作的真正价值体现在哪里?
Lời đáp: [F]
Tā wèi rénlèi jīngshén liúcún le yí zuò nénggòu dǐkàng xūwú de bìnànsuǒ, cùshǐ wǒmen zài fúzào xuānxiāo zhōng zhǎohuí shēndù shěnměi de zhuānzhùlì.
它为人类精神留存了一座能够抵抗虚无的避难所,促使我们在浮躁喧嚣中找回深度审美的专注力。
💡 Triết lý văn học trước truyền thông số.
Set 2Chú ý các luận điểm về triết học, văn hóa, y tế và phương pháp nghiên cứu HSK 5
62
Zhè cì kuàguó zhànlüè hézuò xiéyì de qiānshǔ, duì shuāngfāng wèilái zài quánqiú gōngyìngliàn géjú zhōng de dìwèi yǒu hé shēnyuǎn yǐngxiǎng?
这次跨国战略合作协议的签署,对双方未来在全球供应链格局中的地位有何深远影响?
Lời đáp: [A]
Biāozhì zhe liǎng jiā jùtóu shíxiàn le héxīn zhuānlì yǔ yōushì chǎnnéng de hùbǔ, chónggòu le Yà-Tài dìqū xīnnéngyuán gāoduān zhuāngbèi de jìngzhēng shēngtài.
标志着两家巨头实现了核心专利与优势产能的互补,重构了亚太地区新能源高端装备的竞争生态。
💡 Tầm vóc hợp tác chuỗi cung ứng quốc tế.
63
Qīngnián xuézhě zài kāizhǎn kuà-xuékē qiányán tànsuǒ shí, yīngdāng rúhé tuǒshàn chǔlǐ lǐlùn chuàngxīn yǔ zāshi xuéshù guīfàn de guānxì?
青年学者在开展跨学科前沿探索时,应当如何妥善处理理论创新与扎实学术规范的关系?
Lời đáp: [B]
Dàdǎn jiǎshè, xiǎoxīn qiúzhèng, lǐlùn kuàjiè jué bù néng tuōlí yánmì de shízhèng tuīdǎo, gēnjī zāshi cái néng yùnyù chū jīng de qǐ kǎoyàn de chéngguǒ.
大胆假设、小心求证,理论跨界绝不能脱离严密的实证推导,根基扎实才能孕育出经得起考验的成果。
💡 Phương pháp luận nghiên cứu khoa học.
64
Zài réngōng zhìnéng fùzhù shèjì rìyì pǔjí de bèijǐng xià, rénlèi jiànzhùshī dútè de zhuānyè jiàzhí jiūjìng tǐxiàn zài héchù?
在人工智能辅助设计日益普及的背景下,人类建筑师独特的专业价值究竟体现在何处?
Lời đáp: [C]
Tǐxiàn zài duì lìshǐ wénmài de rénwén wēndù guānhuái, duì rénjū xīnlǐ de xìnì dòngchá, yǐjí fùyǔ bīnglěng gāngjīn hùnníngtǔ yǐ shīyì línghún de nénglì.
体现在对历史文脉的人文温度关怀、对人居心理的细腻洞察,以及赋予冰冷钢筋混凝土以诗意灵魂的能力。
💡 Vai trò kiến trúc sư thời đại trí tuệ nhân tạo.
65
Xiàndài chéngshì gōnggòng jiāotōng xìtǒng zài tuīdòng lǜsè dītàn zhuǎnxíng guòchéng zhōng, mùqián miànlín de zuì dà tiǎozhàn shì shénme?
现代城市公共交通系统在推动绿色低碳转型过程中,目前面临的最大挑战是什么?
Lời đáp: [D]
Héxīn zàiyú gāo'áng de xīnnéngyuán jījiàn gǎizào chéngběn, kuà-qūyù chōngdiàn diàodù wǎngluò de zhìnénghuà píngjǐng, yǐjí fēi gāofēng shíduàn de yùnyíng xiàonéng pínghéng.
核心在于高昂的新能源基建改造成本、跨区域充电调度网络的智能化瓶颈,以及非高峰时段的运营效能平衡。
💡 Hạ tầng giao thông đô thị bền vững.
66
Bùshǎo zhōng-qīngnián guǎnlǐzhě chángcháng gǎndào nányǐ diàodòng línglínghòu niánqīng yuángōng de gōngzuò zhǔdòngxìng, zhēngjié hézài?
不少中青年管理者常常感到难以调动零零后年轻员工的工作主动性,症结何在?
Lời đáp: [E]
Xīnshēngdài gèng kànzhòng píngděng de zūnzhòng, qīngxī tòumíng de chéngzhǎng tōngdào yǐjí zìwǒ jiàzhí de rèntónggǎn, dānxiàng shuōjiào shì guǎnlǐ zǎoyǐ shīxiào.
新生代更看重平等的尊重、清晰透明的成长通道以及自我价值的认同感,单向说教式管理早已失效。
💡 Nghệ thuật lãnh đạo đa thế hệ.
67
Zhè tào zhēnduì xīnxuěguǎn mànxìngbìng de shùzìhuà quán-liúchéng jiànkāng guǎnlǐ píngtái, línchuáng shíjì fǎnkuì xiàoguǒ jiūjìng rúhé?
这套针对心血管慢性病的数字化全流程健康管理平台,临床实际反馈效果究竟如何?
Lời đáp: [F]
Sānjiǎ yīyuàn zhuīzōng shùjù xiǎnshì, rùzǔ huànzhě de yòngyào yīcóngxìng tíshēng le sān chéng yǐshàng, tūfā wēijí shìjiàn zhùyuànlǜ xiàjiàng jìn bàn.
三甲医院追踪数据显示,入组患者的用药依从性提升了三成以上,突发危急事件住院率下降近半。
💡 Ứng dụng y tế số trong điều trị mãn tính.
68
Miànduì rìxīn-yuèyì de jìshù diédài, kēyán gōngzuòzhě yīngdāng rúhé pínghéng duǎnqī yìngyòng gōngguān yǔ chángqī dǐcéng jīchǔ yánjiū?
面对日新月异的技术迭代,科研工作者应当如何平衡短期应用攻关与长期底层基础研究?
Lời đáp: [A]
Yǐ chǎnyè héxīn píngjǐng dàobī dǐcéng kēxué tūpò, jì yào yǒu jiějué xiànshí tòngdiǎn de mǐnruì chùjué, gèng yào yǒu zuò de zhù lěngbǎndèng de zhànlüè dìnglì.
以产业核心瓶颈倒逼底层科学突破,既要有解决现实痛点的敏锐触觉,更要有坐得住冷板凳的战略定力。
💡 Tầm nhìn nghiên cứu khoa học cơ bản.
69
Zhè kuǎn guóchǎn dúlì dānjī yóuxì zhīsuǒyǐ néng zài hǎiwài zhǔliú shìchǎng xiānqǐ rècháo, qí chénggōng zhī dào jiūjìng hézài?
这款国产独立单机游戏之所以能在海外主流市场掀起热潮,其成功之道究竟何在?
Lời đáp: [B]
Zàiyú jiāng dǐngjí de shì-tīng gōngyè shuǐzhǔn yǔ shēnhòu de dōngfāng měixué zhésī wánměi jiāoróng, yòng pǔshì xùshì yǐnfā le kuàyuè wénhuà de qínggǎn gòngmíng.
在于将顶级的视听工业水准与深厚的东方美学哲思完美交融,用普世叙事引发了跨越文化的情感共鸣。
💡 Thành công của công nghiệp game xuất khẩu.
70
Dāng miànduì láizì bùtóng wénhuà bèijǐng de wàijí yuángōng shí, kuàguó qǐyè tuánduì yīngdāng rúhé jiànlì gāoxiào de bāoróng jīzhì?
当面对来自不同文化背景的外籍员工时,跨国企业团队应当如何建立高效的包容机制?
Lời đáp: [C]
Tuīxíng tòumíng píngděng de fēi-bàolì gōutōng wénhuà, jiànlì kuà-wénhuà mǐnruìdù péixùn, ràng duōyuán bāoróng chéngwéi zǔzhī bùkě fēngē de héxīn jīyīn.
推行透明平等的非暴力沟通文化,建立跨文化敏锐度培训,让多元包容成为组织不可分割的核心基因。
💡 Quản trị nhân sự đa văn hóa toàn cầu.
71
Zài rénkǒu lǎolínghuà jiājù de dà bèijǐng xià, zhìhuì yǎnglǎo fúwù tǐxì jiànshè de zhòngdiǎn tūpò fāngxiàng yīnggāi jùjiāo héchù?
在人口老龄化加剧的大背景下,智慧养老服务体系建设的重点突破方向应该聚焦何处?
Lời đáp: [D]
Jùjiāo shèqū jūjiā yǎnglǎo de zhìnéng wùlián zhàohù, diēdǎo děng tūfā yìwài de shíshí xiǎngyìng jiùyuán, yǐjí pǔhuìxíng rìjiān yīliáo zhàoliào wǎngluò.
聚焦社区居家养老的智能物联照护、跌倒等突发意外的实时响应救援,以及普惠型日间医疗照料网络。
💡 Giải pháp dưỡng lão thông minh thời đại mới.
72
Miànduì fùzá biànhuàn de quánqiú hóngguān jīngjì huánjìng, wěnjiànxíng gèrén tóuzīzhě zài zīchǎn pèizhì céngmiàn yīngdāng zūnxún hézhǒng zhǔnzé?
面对复杂变幻的全球宏观经济环境,稳健型个人投资者在资产配置层面应当遵循何种准则?
Lời đáp: [E]
Jiānshǒu dàlèi zīchǎn fēnsàn yuánzé, kòngzhì gànggǎnlǜ, zài quèbǎo liúdòngxìng dǐxiàn de qiántí xià, nàixīn chíyǒu nénggòu dǐyù zhōuqī de yōuzhì zīchǎn.
坚守大类资产分散原则,控制杠杆率,在确保流动性底线的前提下,耐心持有能够抵御周期的优质资产。
💡 Quản lý tài chính cá nhân vĩ mô.
73
Wèishénme xǔduō jí jù diānfùxìng de qiányán jìshù zài zuìchū méngyá jiēduàn wǎngwǎng huì bèi yènèi zhǔliú quánwēi suǒ hūshì shènzhì biǎndī?
为什么许多极具颠覆性的前沿技术在最初萌芽阶段往往会被业内主流权威所忽视甚至贬低?
Lời đáp: [F]
Yīnwèi diānfùxìng chuàngxīn wǎngwǎng dànshēng yú fēi-zhǔliú biānjuán chǎngjǐng, zuìchū xìngnéng cūcāo zhǐbiāo bù dābiāo, róngyì bèi jìdé-lìyìzhě de jìyǒu kuàngjià dīgū.
因为颠覆性创新往往诞生于非主流边缘场景,最初性能粗糙指标不达标,容易被既得利益者的既有框架低估。
💡 Quy luật đổi mới sáng tạo công nghệ.
74
Zài zǔzhī biàngé guǎnlǐ guòchéng zhōng, lǐngdǎozhě yīngdāng rúhé yǒuxiào xiāochú jīcéng yuángōng duì bù-quèdìngxìng de kǒngjù yǔ dǐchù?
在组织变革管理过程中,领导者应当如何有效消除基层员工对不确定性的恐惧与抵触?
Lời đáp: [A]
Bǎochí xìnxī tòumíng chōngfèn pīlù, ràng yuángōng shēndù cānyù biàngé fāng'àn de tuīyǎn zhìdìng, bìng tígōng quán-fāngwèi de jìnéng zài-péixùn tuōdǐ bǎozhàng.
保持信息透明充分披露,让员工深度参与变革方案的推演制定,并提供全方位的技能再培训托底保障。
💡 Nghệ thuật quản trị chuyển đổi tổ chức.
PART 4

Điền Từ Vào Chỗ Trống (Wordbank A - F)

Chọn từ thích hợp trong khung điền vào vị trí khuyết trong câu

25 Câu
Set 1Set 1: Thành Ngữ 4 Chữ Đắt Giá Bậc Nhất Đề Thi HSK 5
Ajiān chí bú xiè坚持不懈
Bxīn xīn xiàng róng欣欣向荣
Ckè bù róng huǎn刻不容缓
Dxún xù jiàn jìn循序渐进
Eluò yì bù jué络绎不绝
Fpò bù jí dài迫不及待
75
Zhǐyǒu ( ) de cháozhe jìdìng mùbiāo nǔlì fèndòu, cái néng zuìzhōng dēng shàng shènglì de gāofēng.
只有( )地朝着既定目标努力奋斗,才能最终登上胜利的高峰。
Đáp án: A
💡 Thành ngữ biểu thị sự kiên định bền bỉ '坚持不懈'.
76
Zhěngjiù bīnwēi yěshēng dòngwù kèbùrónghuǎn, shēngtài huánjìng bǎohù gōngzuò ( ).
拯救濒危野生动物刻不容缓,生态环境保护工作( )。
Đáp án: C
💡 Thành ngữ chỉ mức độ khẩn cấp tột bực '刻不容缓' (không thể chậm trễ).
77
Xuéxí rènhé yì mén fùzá de xìtǒngxìng xuékē, dōu bìxū zūnxún ( ) de kēxué guīlǜ.
学习任何一门复杂的系统性学科,都必须遵循( )的科学规律。
Đáp án: D
💡 Thành ngữ diễn đạt làm từng bước vững chắc '循序渐进' (từng bước theo trình tự).
78
Jiérì qījiān, qiánwǎng Gùgōng Bówùyuàn cānguān de zhōngwài yóukè ( ), rènao fēifán.
节日期间,前往故宫博物院参观的中外游客( ),热闹非凡。
Đáp án: E
💡 Thành ngữ miêu tả dòng người xe cộ qua lại tấp nập '络绎不绝'.
79
Mànbù zài chōngmǎn shēngjī de gāoxīn jìshù yuánqū, chùchù chéngxiàn chū yí pài ( ) de xiàndàihuà jǐngxiàng.
漫步在充满生机的高新技术园区,处处呈现出一派( )的现代化景象。
Đáp án: B
💡 Thành ngữ miêu tả sự phồn vinh hưng thịnh '欣欣向荣'.
Set 2Set 2: Phó Từ Ngữ Khí & Lập Luận Cao Cấp HSK 5
Axiǎn rán显然
Bjiǎn zhí简直
Cbì jìng毕竟
Dwèi miǎn未免
Esuǒ xìng索性
Fnán miǎn难免
80
Miànduì rúcǐ quèzáo kèguān de shíyàn zhèngjù, duìfāng de jiǎobiàn ( ) shì zhàn bu zhù jiǎo de.
面对如此确凿客观的实验证据,对方的狡辩( )是站不住脚的。
Đáp án: A
💡 Phó từ đưa ra kết luận hiển nhiên '显然' (rõ ràng).
81
Zhè fú zìrán shānshuǐhuà xǔxǔ-rúshēng, guǐfǔ-shéngōng, ( ) jiù xiàng zhēn de yíyàng!
这幅自然山水画栩栩如生,鬼斧神工,( )就像真的一样!
Đáp án: B
💡 Phó từ nhấn mạnh tính chất phóng đại '简直' (quả thật, tưởng như).
82
Háizi niánjì hái xiǎo, shèshì wèi shēn, zuò shìqing ( ) yǒuxiē qiànquē zhōuquán sīkǎo.
孩子年纪还小,涉世未深,做事情( )有些欠缺周全思考。
Đáp án: F
💡 Chỉ tình huống quy luật tất yếu tự nhiên '难免' (khó tránh khỏi).
83
Dān píng yí cì xiǎoxiǎo de kǎoshì shīlì jiù quánpán fǒudìng tā guòqù de suǒyǒu nǔlì, zhè ( ) yǒushī gōngyǔn.
单凭一次小小的考试失利就全盘否定他过去的所有努力,这( )有失公允。
Đáp án: D
💡 Dùng để diễn tả sự đánh giá chừng mực nhẹ nhàng '未免' (e là hơi...).
84
Bié tài kēzé tā le, tā ( ) shì gāng cóng dàxué xiàomén zǒu chūlai de xīnrén, jīngyàn hái zài jīlěi zhōng.
别太苛责他了,他( )是刚从大学校门走出来的新人,经验还在积累中。
Đáp án: C
💡 Nhấn mạnh nguyên nhân cốt lõi bao dung '毕竟' (dù sao thì, rốt cuộc).
Set 3Set 3: Liên Từ Quan Hệ Logic & Chuyển Ý HSK 5
Afǎn 'ér反而
Bcóng 'ér从而
Cjìn 'ér进而
Dnìng kě宁可
Enǎ pà哪怕
Fyǔ qí与其
85
Shòudào pīpíng zhīhòu, tā méiyǒu chuítóu-sàngqì, ( ) jīqǐ le gèng qiángdà de dòuzhì.
受到批评之后,他没有垂头丧气,( )激起了更强大的斗志。
Đáp án: A
💡 Biểu thị kết quả đối nghịch bất ngờ '反而' (ngược lại, trái lại).
86
Yōuhuà shēngchǎn gōngyì liúchéng kěyǐ dàfú jiàngdī dānwèi nénghào, ( ) tígāo chǎnpǐn de zōnghé shìchǎng jìngzhēnglì.
优化生产工艺流程可以大幅降低单位能耗,( )提高产品的综合市场竞争力。
Đáp án: B
💡 Liên từ chỉ kết quả phương thức nguyên nhân '从而' (do đó, từ đó mà).
87
( ) zài yuándì wúxiūzhǐ de yóuyù guānwàng, bùrú mài chū dì-yī bù yǒnggǎn qù chángshì.
( )在原地无休止地犹豫观望,不如迈出第一步勇敢去尝试。
Đáp án: F
💡 Cặp so sánh lựa chọn '与其...不如...' (Thay vì... chi bằng...).
88
Tā duìdài kēyán yǒu zhe jíqí yánjǐn de xuéshù cāoshǒu, ( ) duō huā sān nián shíjiān, yě jué bú zài shùjù shang nòngxū-zuòjiǎ.
他对待科研有着极其严谨的学术操守,( )多花三年时间,也绝不在数据上弄虚作假。
Đáp án: D
💡 Cặp quan hệ lựa chọn hy sinh '宁可...也...' (Thà rằng... cũng...).
89
( ) miànduì zài dà de fēnglàng yǔ xiǎnzǔ, wǒmen shíxiàn mínzú wěidà fùxīng de jiāndìng bùfá yě jué bú huì tíngzhì.
( )面对再大的风浪与险阻,我们实现民族伟大复兴的坚定步伐也绝不会停滞。
Đáp án: E
💡 Liên từ biểu thị nhượng bộ giả thiết cao nhất '哪怕' (cho dù, dẫu cho).
Set 4Set 4: Động Từ Trừu Tượng & Quản Trị Cấp Cao HSK 5
Akè fú克服
Bwéi chí维持
Cxié tiáo协调
Dmiàn lín面临
Equē fá缺乏
Fchéng dān承担
90
Zài zhè chǎng tūrúqílái de guójì jīnróng wēijī zhōng, zhè jiā bǎinián kuàguó zhìzào jùtóu zhèng ( ) zhe qiánsuǒwèiyǒu de yánjùn kǎoyàn.
在这场突如其来的国际金融危机中,这家百年跨国制造巨头正( )着前所未有的严峻考验。
Đáp án: D
💡 Đi với '考验 / 挑战 / 危机' dùng động từ '面临' (đối mặt).
91
Zuòwéi tuánduì de héxīn yèwù lǐngtóurén, zài guānjiàn shíkè bìxū yǒu yǒngqì hé dāndāng qù ( ) zhòngdà de zhànlüè zérèn.
作为团队的核心业务领头人,在关键时刻必须有勇气和担当去( )重大的战略责任。
Đáp án: F
💡 Đi với '责任 / 后果 / 风险' dùng động từ '承担' (gánh vác).
92
Suīrán kèguān tiáojiàn shífēn jiānkǔ, dàn kēyán rényuán píngjiè wánqiáng de yìzhì ( ) le gāoyuán quēyǎng děng yí xìliè shēnglǐ jíxiàn nántí.
虽然客观条件十分艰苦,但科研人员凭借顽强的意志( )了高原缺氧等一系列生理极限难题。
Đáp án: A
💡 Đi với '困难 / 难题 / 缺点' dùng động từ '克服' (khắc phục, vượt qua).
93
Xiàngmù tuījìn guòchéng zhōng rúguǒ ( ) kuà-bùmén zhījiān gāoxiào shùnchàng de jiāoliú jīzhì, hěn róngyì dǎozhì gè huánjié bùdiào tuōjié.
项目推进过程中如果( )跨部门之间高效顺畅的交流机制,很容易导致各环节步调脱节。
Đáp án: E
💡 Đi với danh từ trừu tượng '经验 / 资金 / 机制' dùng '缺乏' (thiếu thốn).
94
Qiāntóu bùmén de yí xiàng héxīn zhízé, jiù shì tǒngchóu ( ) gè hézuò cānjiàn dānwèi zài gōngchéng jìndù yǔ zīyuán fēnpèi shang de sùqiú.
牵头部门的一项核心职责,就是统筹( )各合作参建单位在工程进度与资源分配上的诉求。
Đáp án: C
💡 Sắp xếp cân đối lợi ích các bên dùng '协调' (điều phối, hiệp đồng).
Set 5Set 5: Danh Từ & Khái Niệm Chuyên Môn Đề Thi HSK 5
Ayuán zé原则
Bběn zhì本质
Cguī mó规模
Dbèi jǐng背景
Efàn wéi范围
Fyīn sù因素
95
Kàn wèntí qiānwàn bù néng jǐnjǐn bèi biǎomiàn de fúhuá jiǎxiàng suǒ míhuò, bìxū chuāntòu biǎoxiàng dòngchá shìwù de nèizài ( ).
看问题千万不能仅仅被表面的浮华假象所迷惑,必须穿透表象洞察事物的内在( )。
Đáp án: B
💡 Chỉ cái cốt lõi sâu thẳm của sự vật '本质' (bản chất).
96
Zài jīliè de shāngyè wǎnglái zhōng, wúlùn miànduì duōme yòurén de lìyì yòuhuò, dōu bù néng wéibèi jīběn de chéngxìn ( ).
在激烈的商业往来中,无论面对多么诱人的利益诱惑,都不能违背基本的诚信( )。
Đáp án: A
💡 Quy tắc nền tảng xử thế dùng '原则' (nguyên tắc).
97
Jīngguò shí yú nián de gāosù kuòzhāng, zhè jiā gāokējì fūhuàyuánqū yǐjīng xíngchéng le nián chǎnzhí chāo qiānyì de pángdà ( ).
经过十余年的高速扩张,这家高科技孵化园区已经形成了年产值超千亿的庞大( )。
Đáp án: C
💡 Chỉ độ lớn kích thước tổ chức '规模' (quy mô).
98
Yǐngxiǎng xiàndài xiāofèizhě gòumǎi juécè de héxīn ( ), yǐjīng cóng dānyī de jiàgé yīnsù zhuǎnxiàng le quán-fāngwèi de pǐnpái rèntóng yǔ fúwù tǐyàn.
影响现代消费者购买决策的核心( ),已经从单一的价格因素转向了全方位的品牌认同与服务体验。
Đáp án: F
💡 Chỉ cấu thành ảnh hưởng đến kết quả '因素' (nhân tố, yếu tố).
99
Zhè fèn zuìxīn chūtái de hángyè guīfàn zhèngcè, qí shìyòng ( ) hángài le quánguó suǒyǒu cóngshì kuàguó diànzǐ-shāngwù de qǐyè yǔ píngtái.
这份最新出台的行业规范政策,其适用( )涵盖了全国所有从事跨国电子商务的企业与平台。
Đáp án: E
💡 Giới hạn địa bàn hoặc đối tượng '范围' (phạm vi).