99 Câu Trắc Nghiệm HSK 5 Kèm Hình Ảnh
Bộ 99 câu hỏi trắc nghiệm luyện tập HSK 5 tinh hoa chọn lọc từ 2.500 từ vựng và thành ngữ 4 chữ then chốt. Tích hợp audio phát âm chuẩn từng từ và câu đối thoại, bật/tắt Pinyin, chuyển đổi Giản - Phồn, chế độ làm bài có chấm điểm và link tải PDF bản in miễn phí.

Nhìn Tranh & Đối Chiếu Từ Vựng (1 - 25)
Xem tranh minh họa, đối chiếu chữ Hán và chọn Đúng (✓) hoặc Sai (✕)
Giải thích chi tiết
Chữ Hán 辅导 (fǔdǎo - phụ đạo, kèm cặp). Tranh vẽ thầy cô tận tình chỉ dạy học sinh. Khớp hoàn toàn.
Giải thích chi tiết
Chữ Hán 深刻 (shēnkè - sâu sắc, thấu đáo). Tranh vẽ tư duy chiêm nghiệm có chiều sâu. Khớp hoàn toàn.
Giải thích chi tiết
Chữ Hán 佩服 (pèifú - ngưỡng mộ, nể phục). Tranh vẽ cử chỉ chắp tay tán thưởng khâm phục. Khớp hoàn toàn.
Giải thích chi tiết
Chữ Hán 珍惜 (zhēnxī - trân quý nâng niu). Tranh vẽ đôi bàn tay nâng niu mầm cây quý giá. Khớp hoàn toàn.
Giải thích chi tiết
Chữ Hán 效率 (xiàolǜ - năng suất, hiệu suất). Tranh vẽ đồng hồ đếm tốc độ và biểu đồ tăng trưởng. Khớp hoàn toàn.
Giải thích chi tiết
Chữ Hán 趋势 (qūshì - xu hướng phát triển). Tranh vẽ đường cong biểu đồ đi lên mạnh mẽ. Khớp hoàn toàn.
Giải thích chi tiết
Chữ Hán 挑战 (tiǎozhàn - thách thức, đón đầu sóng gió). Tranh vẽ người chinh phục đỉnh núi cao. Khớp hoàn toàn.
Giải thích chi tiết
Chữ Hán 寂寞 (jìmò - cô đơn trống trải). Tranh vẽ bóng người ngồi lặng lẽ dưới ánh trăng. Khớp hoàn toàn.
Giải thích chi tiết
Chữ Hán 辩论 (biànlùn - tranh luận, hùng biện). Tranh vẽ hai diễn giả trao đổi lập luận sắc bén. Khớp hoàn toàn.
Giải thích chi tiết
Chữ Hán 投资 (tóuzī - đầu tư tài chính). Tranh vẽ đồng tiền sinh sôi nảy nở trên cây tài chính. Khớp hoàn toàn.
Giải thích chi tiết
Chữ Hán 宴会 (yànhuì - tiệc rượu chiêu đãi sang trọng). Tranh vẽ bàn tiệc lung linh đèn hoa. Khớp hoàn toàn.
Giải thích chi tiết
Chữ Hán 抽象 (chōuxiàng - nghệ thuật trừu tượng phi hình thể). Tranh vẽ các mảng màu kỷ hà nghệ thuật. Khớp hoàn toàn.
Giải thích chi tiết
Chữ Hán 独特 (dútè - độc nhất vô nhị, khác biệt). Tranh vẽ viên ngọc tỏa sáng giữa ngàn hòn sỏi. Khớp hoàn toàn.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 辅导 (hướng dẫn tận tình), nhưng hình ảnh là thái độ mắng mỏ trách phạt (责备 - zébèi) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 深刻 (sâu sắc thâm trầm), nhưng hình ảnh là sự qua loa nông cạn hời hợt (肤浅 - fūqiǎn) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 佩服 (khâm phục nể trọng), nhưng hình ảnh là ánh mắt khinh bỉ coi thường (鄙视 - bǐshì) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 珍惜 (trân trọng giữ gìn), nhưng hình ảnh là hành vi vứt bỏ phung phí (浪费/践踏) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 效率 (hiệu quả nhanh nhẹn), nhưng hình ảnh con ốc sên bò chậm chạp trì hoãn (拖延 - tuōyán) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 寂寞 (cô độc quạnh hiu), nhưng hình ảnh là lễ hội đông đúc nhảy múa náo nhiệt (热闹 - rènao) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 投资 (đầu tư sinh lời), nhưng hình ảnh là mua sắm tiêu xài tiêu dùng (单纯消费) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 抽象 (trừu tượng mơ hồ), nhưng hình ảnh là đồ vật tả thực chi tiết rõ ràng (具象/具体) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 独特 (độc đáo khác biệt), nhưng hình ảnh hàng loạt sản phẩm đại trà bình thường (大众/普通) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 犹豫 (do dự chần chừ), nhưng hình ảnh quyết định dứt khoát quyết đoán (果断 - guǒduàn) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 繁荣 (phồn vinh thịnh vượng), nhưng hình ảnh đường phố tiêu điều suy thoái (萧条 - xiāotiáo) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 谦虚 (khiêm nhường nhã nhặn), nhưng hình ảnh vênh váo tự phụ kiêu ngạo (骄傲自大) nên đáp án là SAI.
Nối Câu Tình Huống Với Tranh A - F
Đọc câu miêu tả ngữ cảnh và chọn bức tranh tương ứng phù hợp nhất
Ghép Đôi Đối Thoại Hỏi & Đáp
Ghép câu hỏi với câu trả lời tương ứng phù hợp ngữ cảnh
Điền Từ Vào Chỗ Trống (Wordbank A - F)
Chọn từ thích hợp trong khung điền vào vị trí khuyết trong câu