99 Câu Trắc Nghiệm HSK 4 Kèm Hình Ảnh
Bộ 99 câu hỏi trắc nghiệm luyện tập HSK 4 tinh hoa chọn lọc từ 1.200 từ vựng cốt lõi. Tích hợp audio phát âm chuẩn từng từ và câu đối thoại, bật/tắt Pinyin, chuyển đổi Giản - Phồn, chế độ làm bài có chấm điểm và link tải PDF bản in miễn phí.

Nhìn Tranh & Đối Chiếu Từ Vựng (1 - 25)
Xem tranh minh họa, đối chiếu chữ Hán và chọn Đúng (✓) hoặc Sai (✕)
Giải thích chi tiết
Chữ Hán 幽默 (yōumò - hài hước), tranh vẽ nụ cười vui tươi hóm hỉnh. Khớp hoàn toàn.
Giải thích chi tiết
Chữ Hán 骄傲 (jiāo'ào - tự hào, hãnh diện). Tranh và nghĩa khớp hoàn toàn.
Giải thích chi tiết
Chữ Hán 害羞 (hàixiū - ngượng ngùng, xấu hổ). Khớp với biểu cảm e ấp che mặt.
Giải thích chi tiết
Chữ Hán 法律 (fǎlǜ - luật pháp, tư pháp). Khớp với biểu tượng cán cân công lý.
Giải thích chi tiết
Chữ Hán 塑料袋 (sùliàodài - túi nilon). Khớp với hình ảnh túi nilon đi chợ.
Giải thích chi tiết
Chữ Hán 气候 (qìhòu - thời tiết khí hậu các mùa). Khớp hoàn toàn.
Giải thích chi tiết
Chữ Hán 关键 (guānjiàn - chìa khóa then chốt). Khớp với biểu tượng chiếc chìa khóa vàng.
Giải thích chi tiết
Chữ Hán 礼貌 (lǐmào - lễ phép). Khớp với hình ảnh cúi đầu chào lịch sự.
Giải thích chi tiết
Chữ Hán 压力 (yālì - áp lực công việc). Khớp với hình ảnh người ôm đầu căng thẳng trước công việc.
Giải thích chi tiết
Chữ Hán 污染 (wūrǎn - ô nhiễm môi trường). Khớp với hình ảnh ống khói nhà máy khói đen.
Giải thích chi tiết
Chữ Hán 距离 (jùlí - khoảng cách không gian). Khớp với thước đo khoảng cách hai điểm.
Giải thích chi tiết
Chữ Hán 经验 (jīngyàn - kinh nghiệm từng trải). Khớp với cuốn sổ tích lũy thâm niên.
Giải thích chi tiết
Chữ Hán 诚实 (chéngshí - trung thực). Khớp với biểu tượng bàn tay đặt lên trái tim chân thành.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 幽默 (hài hước), nhưng hình ảnh là gương mặt nghiêm nghị lạnh lùng (严肃 - yánsù) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 节约 (tiết kiệm), nhưng hình ảnh vòi nước đang chảy tràn lãng phí (浪费 - làngfèi) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 顺利 (thuận buồm xuôi gió), nhưng hình ảnh chiếc xe gặp ổ gà trắc trở (困难/波折) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 精彩 (đặc sắc, xuất sắc), nhưng hình ảnh khán giả ngủ gật vì bài phát biểu tẻ nhạt (枯燥) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 勇敢 (dũng cảm), nhưng hình ảnh người co ro run rẩy sợ sệt (害怕) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 积极 (chủ động tích cực), nhưng hình ảnh người buông xuôi tiêu cực (消极) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 准时 (đúng giờ), nhưng hình ảnh đồng hồ đã quá giờ chạy hớt hải (迟到) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 严格 (kỷ luật thép nghiêm khắc), nhưng hình ảnh buông lỏng tùy tiện (随便) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 复杂 (rắc rối phức tạp), nhưng hình ảnh chỉ là một đường thẳng đơn giản (简单) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 放松 (thư thái, nghỉ ngơi), nhưng hình ảnh nhân viên tăng ca đêm khuya (加班) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 骄傲 (tự hào, tự tin), nhưng hình ảnh cúi gằm mặt tự ti mặc cảm (自卑) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 冷静 (tĩnh tâm, điềm đạm), nhưng hình ảnh người giận dữ đập bàn kích động (冲动/愤怒) nên đáp án là SAI.
Nối Câu Tình Huống Với Tranh A - F
Đọc câu miêu tả ngữ cảnh và chọn bức tranh tương ứng phù hợp nhất
Ghép Đôi Đối Thoại Hỏi & Đáp
Ghép câu hỏi với câu trả lời tương ứng phù hợp ngữ cảnh
Điền Từ Vào Chỗ Trống (Wordbank A - F)
Chọn từ thích hợp trong khung điền vào vị trí khuyết trong câu