99 Câu Trắc Nghiệm HSK 3 Kèm Hình Ảnh
Bộ 99 câu hỏi trắc nghiệm luyện tập HSK 3 toàn diện chuẩn cấu trúc đề thi mới nhất. Tích hợp audio phát âm chuẩn từng từ và câu đối thoại, bật/tắt Pinyin, chuyển đổi Giản - Phồn, chế độ làm bài có chấm điểm và link tải PDF bản in miễn phí.

Nhìn Tranh & Đối Chiếu Từ Vựng (1 - 25)
Xem tranh minh họa, đối chiếu chữ Hán và chọn Đúng (✓) hoặc Sai (✕)
Giải thích chi tiết
Hình vẽ chiếc máy ảnh kỹ thuật số. Chữ Hán là 照相机 (zhàoxiàngjī - máy ảnh). Tranh và từ hoàn toàn khớp nhau.
Giải thích chi tiết
Hình vẽ chiếc bánh kem sinh nhật ngọt ngào. Chữ Hán là 蛋糕 (dàngāo - bánh kem). Hoàn toàn khớp nhau.
Giải thích chi tiết
Hình vẽ cửa buồng thang máy hiện đại. Chữ Hán là 电梯 (diàntī - thang máy). Hoàn toàn khớp nhau.
Giải thích chi tiết
Hình vẽ chiếc ô xòe che mưa. Chữ Hán là 雨伞 (yǔsǎn - ô dù). Hoàn toàn khớp nhau.
Giải thích chi tiết
Hình vẽ đôi đũa gắp đồ ăn. Chữ Hán là 筷子 (kuàizi - đôi đũa). Hoàn toàn khớp nhau.
Giải thích chi tiết
Hình vẽ tòa nhà trụ sở ngân hàng. Chữ Hán là 银行 (yínháng - ngân hàng). Hoàn toàn khớp nhau.
Giải thích chi tiết
Hình vẽ đoàn tàu điện ngầm đô thị. Chữ Hán là 地铁 (dìtiě - tàu điện ngầm). Hoàn toàn khớp nhau.
Giải thích chi tiết
Hình vẽ chiếc áo sơ mi cài khuy lịch sự. Chữ Hán là 衬衫 (chènshān - áo sơ mi). Hoàn toàn khớp nhau.
Giải thích chi tiết
Hình vẽ hộp quà thắt nơ xinh xắn. Chữ Hán là 礼物 (lǐwù - quà tặng). Hoàn toàn khớp nhau.
Giải thích chi tiết
Hình vẽ các kệ sách và không gian đọc sách. Chữ Hán là 图书馆 (túshūguǎn - thư viện). Hoàn toàn khớp nhau.
Giải thích chi tiết
Hình vẽ người leo núi ngoài trời. Chữ Hán là 爬山 (páshān - leo núi). Hoàn toàn khớp nhau.
Giải thích chi tiết
Hình vẽ người đang bơi dưới nước. Chữ Hán là 游泳 (yóuyǒng - bơi lội). Hoàn toàn khớp nhau.
Giải thích chi tiết
Hình vẽ chiếc xe taxi màu vàng. Chữ Hán là 出租车 (chūzūchē - xe taxi). Hoàn toàn khớp nhau.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 照相机 (máy ảnh), nhưng hình ảnh là chiếc đồng hồ đeo tay (手表) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 蛋糕 (bánh kem), nhưng hình ảnh là chiếc bánh mì lát (面包) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 地铁 (tàu điện ngầm), nhưng hình vẽ là chiếc xe đạp hai bánh (自行车) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 船 (thuyền), nhưng hình vẽ là chiếc máy bay hành khách trên không (飞机) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 筷子 (đôi đũa), nhưng hình vẽ là cây bút chì gỗ (铅笔) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 护照 (hộ chiếu), nhưng hình vẽ là tờ báo giấy tin tức (报纸) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 啤酒 (bia), nhưng hình vẽ là tách cà phê nóng (咖啡) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 踢足球 (đá bóng), nhưng hình vẽ là quả bóng rổ (篮球) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 发烧 (bị sốt), nhưng hình vẽ là cảnh băng tuyết lạnh buốt (冷) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 裤子 (chiếc quần), nhưng hình vẽ là chiếc áo phông cộc tay (上衣) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 电脑 (máy tính), nhưng hình vẽ là chiếc điện thoại bàn (电话) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 舒服 (dễ chịu, thoải mái), nhưng hình vẽ là người mệt mỏi kiệt sức (累/难受) nên đáp án là SAI.
Nối Câu Tình Huống Với Tranh A - F
Đọc câu miêu tả ngữ cảnh và chọn bức tranh tương ứng phù hợp nhất
Ghép Đôi Đối Thoại Hỏi & Đáp
Ghép câu hỏi với câu trả lời tương ứng phù hợp ngữ cảnh
Điền Từ Vào Chỗ Trống (Wordbank A - F)
Chọn từ thích hợp trong khung điền vào vị trí khuyết trong câu