Chuyển đến nội dung chính
Trang Chủ/Nội Dung Hữu Ích/Trắc Nghiệm HSK 3
99 CÂU • TRANH MINH HỌA • AUDIO • TẢI PDF BẢN IN

99 Câu Trắc Nghiệm HSK 3 Kèm Hình Ảnh

HSK 3 练习题 99 题•100% Tranh Minh Họa Sâu Sắc • Phát Âm Audio • Tải PDF Bản In

Bộ 99 câu hỏi trắc nghiệm luyện tập HSK 3 toàn diện chuẩn cấu trúc đề thi mới nhất. Tích hợp audio phát âm chuẩn từng từ và câu đối thoại, bật/tắt Pinyin, chuyển đổi Giản - Phồn, chế độ làm bài có chấm điểm và link tải PDF bản in miễn phí.

99 Câu
Toàn diện 4 phần
4 Dạng Đề
Chuẩn đề thi thật
Audio Chuẩn
Giọng đọc bản xứ
PDF Bản In
Khổ A4 chất lượng cao
PART 1

Nhìn Tranh & Đối Chiếu Từ Vựng (1 - 25)

Xem tranh minh họa, đối chiếu chữ Hán và chọn Đúng (✓) hoặc Sai (✕)

25 Câu
Câu 1
Máy ảnh
zhào xiàng jī
照相机
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Hình vẽ chiếc máy ảnh kỹ thuật số. Chữ Hán là 照相机 (zhàoxiàngjī - máy ảnh). Tranh và từ hoàn toàn khớp nhau.

Câu 2
Bánh ngọt / Bánh gato
dàn gāo
蛋糕
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Hình vẽ chiếc bánh kem sinh nhật ngọt ngào. Chữ Hán là 蛋糕 (dàngāo - bánh kem). Hoàn toàn khớp nhau.

Câu 3
Thang máy
diàn tī
电梯
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Hình vẽ cửa buồng thang máy hiện đại. Chữ Hán là 电梯 (diàntī - thang máy). Hoàn toàn khớp nhau.

Câu 4
Chiếc ô / Dù che mưa
yǔ sǎn
雨伞
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Hình vẽ chiếc ô xòe che mưa. Chữ Hán là 雨伞 (yǔsǎn - ô dù). Hoàn toàn khớp nhau.

Câu 5
Đôi đũa
kuài zi
筷子
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Hình vẽ đôi đũa gắp đồ ăn. Chữ Hán là 筷子 (kuàizi - đôi đũa). Hoàn toàn khớp nhau.

Câu 6
Ngân hàng
yín háng
银行
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Hình vẽ tòa nhà trụ sở ngân hàng. Chữ Hán là 银行 (yínháng - ngân hàng). Hoàn toàn khớp nhau.

Câu 7
Tàu điện ngầm
dì tiě
地铁
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Hình vẽ đoàn tàu điện ngầm đô thị. Chữ Hán là 地铁 (dìtiě - tàu điện ngầm). Hoàn toàn khớp nhau.

Câu 8
Áo sơ mi
chèn shān
衬衫
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Hình vẽ chiếc áo sơ mi cài khuy lịch sự. Chữ Hán là 衬衫 (chènshān - áo sơ mi). Hoàn toàn khớp nhau.

Câu 9
Món quà
lǐ wù
礼物
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Hình vẽ hộp quà thắt nơ xinh xắn. Chữ Hán là 礼物 (lǐwù - quà tặng). Hoàn toàn khớp nhau.

Câu 10
Thư viện
tú shū guǎn
图书馆
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Hình vẽ các kệ sách và không gian đọc sách. Chữ Hán là 图书馆 (túshūguǎn - thư viện). Hoàn toàn khớp nhau.

Câu 11
Leo núi
pá shān
爬山
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Hình vẽ người leo núi ngoài trời. Chữ Hán là 爬山 (páshān - leo núi). Hoàn toàn khớp nhau.

Câu 12
Bơi lội
yóu yǒng
游泳
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Hình vẽ người đang bơi dưới nước. Chữ Hán là 游泳 (yóuyǒng - bơi lội). Hoàn toàn khớp nhau.

Câu 13
Xe taxi
chū zū chē
出租车
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Hình vẽ chiếc xe taxi màu vàng. Chữ Hán là 出租车 (chūzūchē - xe taxi). Hoàn toàn khớp nhau.

Câu 14
Máy ảnh
zhào xiàng jī
照相机
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 照相机 (máy ảnh), nhưng hình ảnh là chiếc đồng hồ đeo tay (手表) nên đáp án là SAI.

Câu 15
Bánh kem
dàn gāo
蛋糕
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 蛋糕 (bánh kem), nhưng hình ảnh là chiếc bánh mì lát (面包) nên đáp án là SAI.

Câu 16
Tàu điện ngầm
dì tiě
地铁
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 地铁 (tàu điện ngầm), nhưng hình vẽ là chiếc xe đạp hai bánh (自行车) nên đáp án là SAI.

Câu 17
Con thuyền
chuán
船
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 船 (thuyền), nhưng hình vẽ là chiếc máy bay hành khách trên không (飞机) nên đáp án là SAI.

Câu 18
Đôi đũa
kuài zi
筷子
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 筷子 (đôi đũa), nhưng hình vẽ là cây bút chì gỗ (铅笔) nên đáp án là SAI.

Câu 19
Hộ chiếu
hù zhào
护照
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 护照 (hộ chiếu), nhưng hình vẽ là tờ báo giấy tin tức (报纸) nên đáp án là SAI.

Câu 20
Bia
pí jiǔ
啤酒
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 啤酒 (bia), nhưng hình vẽ là tách cà phê nóng (咖啡) nên đáp án là SAI.

Câu 21
Đá bóng
tī zú qiú
踢足球
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 踢足球 (đá bóng), nhưng hình vẽ là quả bóng rổ (篮球) nên đáp án là SAI.

Câu 22
Sốt cao
fā shāo
发烧
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 发烧 (bị sốt), nhưng hình vẽ là cảnh băng tuyết lạnh buốt (冷) nên đáp án là SAI.

Câu 23
Chiếc quần
kù zi
裤子
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 裤子 (chiếc quần), nhưng hình vẽ là chiếc áo phông cộc tay (上衣) nên đáp án là SAI.

Câu 24
Máy tính
diàn nǎo
电脑
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 电脑 (máy tính), nhưng hình vẽ là chiếc điện thoại bàn (电话) nên đáp án là SAI.

Câu 25
Thoải mái
shū fu
舒服
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 舒服 (dễ chịu, thoải mái), nhưng hình vẽ là người mệt mỏi kiệt sức (累/难受) nên đáp án là SAI.

PART 2

Nối Câu Tình Huống Với Tranh A - F

Đọc câu miêu tả ngữ cảnh và chọn bức tranh tương ứng phù hợp nhất

24 Câu
Set 1Set 1: Mua Sắm & Đồ Dùng Hàng Ngày (Nhận diện đồ dùng cá nhân và hoạt động thường nhật)
A
zhaoxiangji
B
san
C
dangao
D
chenshan
E
kuaizi
F
shoubiao
26
Zhè kuài shǒubiǎo de yánsè hé kuǎnshì wǒ dōu tèbié xǐhuan.
这块手表的颜色和款式我都特别喜欢。
Đáp án: F
💡 Trong câu có từ khóa '手表' (đồng hồ đeo tay) tương ứng với tranh F.
27
Qù lǚyóu de shíhou, bié wàng le dài shang zhàoxiàngjī.
去旅游的时候,别忘了带上照相机。
Đáp án: A
💡 Trong câu có từ khóa '照相机' (máy ảnh) tương ứng với tranh A.
28
Wàimiàn xià zhe dà yǔ, nǐ chūmén dài bǎ yǔsǎn ba.
外面下着大雨,你出门带把雨伞吧。
Đáp án: B
💡 Trong câu có '雨伞' (chiếc ô che mưa) tương ứng với tranh B.
29
Jīntiān shì mèimei de shēngrì, māma gěi tā mǎile yí ge dà dàngāo.
今天是妹妹的生日,妈妈给她买了一个大蛋糕。
Đáp án: C
💡 Trong câu có '大蛋糕' (bánh kem lớn) tương ứng với tranh C.
30
Miànshì de shíhou, chuān bái chènshān huì xiǎnde bǐjiào zhèngshì.
面试的时候,穿白衬衫会显得比较正式。
Đáp án: D
💡 Trong câu có '白衬衫' (áo sơ mi trắng) tương ứng với tranh D.
31
Zhōngguó rén chīfàn xíguàn yòng kuàizi, bú yòng dāochā.
中国人吃饭习惯用筷子,不用刀叉。
Đáp án: E
💡 Trong câu có '筷子' (đôi đũa) tương ứng với tranh E.
Set 2Set 2: Phương Tiện Giao Thông & Địa Điểm Công Cộng
A
ditie
B
yinhang
C
shu
D
chuzu
E
feiji
F
dianti
32
Běijīng de dìtiě sìtōngbādá, chūxíng fēicháng biànlì.
北京的地铁四通八达,出行非常便利。
Đáp án: A
💡 Từ khóa '地铁' (tàu điện ngầm) tương ứng với tranh A.
33
Wǒ xiǎng qù yínháng bǎ zhèxiē Měiyuán huàn chéng Rénmínbì.
我想去银行把这些美元换成人民币。
Đáp án: B
💡 Từ khóa '银行' (ngân hàng) tương ứng với tranh B.
34
Túshūguǎn li hěn ānjìng, dàjiā dōu zài rènzhēn xuéxí.
图书馆里很安静,大家都在认真学习。
Đáp án: C
💡 Từ khóa '图书馆' (thư viện) tương ứng với tranh C.
35
Xíngli tài duō le, wǒmen zuò chūzūchē qù jiǔdiàn ba.
行李太多了,我们坐出租车去酒店吧。
Đáp án: D
💡 Từ khóa '出租车' (xe taxi) tương ứng với tranh D.
36
Fēijī mǎshàng jiù yào qǐfēi le, qǐng dàjiā jì hǎo ānquándài.
飞机马上就要起飞了,请大家系好安全带。
Đáp án: E
💡 Từ khóa '飞机' (máy bay) tương ứng với tranh E.
37
Gōngsī zài èrshí céng, wǒmen chéng diàntī shàngqù ba.
公司在二十层,我们乘电梯上去吧。
Đáp án: F
💡 Từ khóa '电梯' (thang máy) tương ứng với tranh F.
Set 3Set 3: Thể Thao & Hoạt Động Rèn Luyện Sức Khỏe
A
pashan
B
youyong
C
paobu
D
lanqiu
E
zixingche
F
tiaowu
38
Zhōumò tiānqì qínglǎng, wǒmen yìqǐ qù Xiāngshān páshān ba.
周末天气晴朗,我们一起去香山爬山吧。
Đáp án: A
💡 Từ khóa '爬山' (leo núi) tương ứng với tranh A.
39
Xiàtiān tiānqì tài rè, zài yóuyǒngchí li yóuyǒng zhēn shūfu.
夏天天气太热,在游泳池里游泳真舒服。
Đáp án: B
💡 Từ khóa '游泳' (bơi lội) tương ứng với tranh B.
40
Měitiān jiānchí chénpǎo bàn xiǎoshí, duì shēntǐ jiànkāng hěn yǒu hǎochu.
每天坚持晨跑半小时,对身体健康很有好处。
Đáp án: C
💡 Từ khóa '晨跑' (chạy bộ buổi sáng) tương ứng với tranh C.
41
Xiàkè yǐhòu, nán tóngxuémen chángcháng zài cāochǎng shang dǎ lánqiú.
下课以后,男同学们常常在操场上打篮球。
Đáp án: D
💡 Từ khóa '打篮球' (đánh bóng rổ) tương ứng với tranh D.
42
Qí zìxíngchē shàngxiàbān jì huánbǎo yòu néng duànliàn shēntǐ.
骑自行车上下班既环保又能锻炼身体。
Đáp án: E
💡 Từ khóa '骑自行车' (đạp xe đạp) tương ứng với tranh E.
43
Guǎngchǎng shang yǒu xǔduō lǎoniánrén zài kāixīn de tiàowǔ.
广场上有许多老年人在开心地跳舞。
Đáp án: F
💡 Từ khóa '跳舞' (nhảy múa, khiêu vũ) tương ứng với tranh F.
Set 4Set 4: Đời Sống Công Sở & Thời Tiết Thiên Nhiên
A
baozhi
B
dianhua
C
leng
D
ri
E
liwù
F
kafei
44
Yéye měitiān zǎoshang dōu yào pào bēi chá kàn yíhuìr bàozhǐ.
爷爷每天早上都要泡杯茶看一会儿报纸。
Đáp án: A
💡 Từ khóa '报纸' (tờ báo giấy) tương ứng với tranh A.
45
Jīnglǐ zhèngzài huìyìshì li kāi zhòngyào de diànhuà huìyì.
经理正在会议室里开重要的电话会议。
Đáp án: B
💡 Từ khóa '电话会议' (họp điện thoại) tương ứng với tranh B.
46
Běifāng de dōngtiān jīngcháng xià xuě, qìwēn fēicháng dī.
北方的冬天经常下雪,气温非常低。
Đáp án: C
💡 Từ khóa '下雪 / 气温低' (tuyết rơi giá rét) tương ứng với tranh C.
47
Liánxù yīnyǔ le hǎo jǐ tiān, jīntiān zhōngyú chū tàiyáng le.
连续阴雨了好几天,今天终于出太阳了。
Đáp án: D
💡 Từ khóa '出太阳' (mặt trời hửng nắng) tương ứng với tranh D.
48
Zhè shì wǒ chūchāi zhuānmén gěi nǐ dài huílái de tèsè lǐwù.
这是我出差专门给你带回来的特色礼物。
Đáp án: E
💡 Từ khóa '礼物' (quà tặng) tương ứng với tranh E.
49
Gōngzuò lèi le jiù hē bēi rè kāfēi, fàngsōng yíxià xīnqíng.
工作累了就喝杯热咖啡,放松一下心情。
Đáp án: F
💡 Từ khóa '热咖啡' (cà phê nóng) tương ứng với tranh F.
PART 3

Ghép Đôi Đối Thoại Hỏi & Đáp

Ghép câu hỏi với câu trả lời tương ứng phù hợp ngữ cảnh

25 Câu
Set 1Nối các câu hỏi thăm tình huống, đời sống hàng ngày
50
Qǐngwèn qù zuì jìn de dìtiězhàn zěnme zǒu?
请问去最近的地铁站怎么走?
Lời đáp: [A]
Yìzhí wǎng qián zǒu, guò liǎng ge hónglǜdēng jiù dào le.
一直往前走,过两个红绿灯就到了。
💡 Hỏi đường đi '怎么走?' tương ứng với câu chỉ dẫn hướng đi '一直往前走'.
51
Nǐ juéde zhè jiàn hēisè de yǔróngfú zěnmeyàng?
你觉得这件黑色的羽绒服怎么样?
Lời đáp: [B]
Bǎonuǎn xiàoguǒ hěn hǎo, érqiě chuān qǐlai xiǎnde hěn jīngshen.
保暖效果很好,而且穿起来显得很精神。
💡 Hỏi đánh giá nhận xét '怎么样?' tương ứng với lời khen '效果很好'.
52
Nǐ xué Zhōngwén duō cháng shíjiān le? Shuǐpíng zhème gāo!
你学中文多长时间了?水平这么高!
Lời đáp: [C]
Dàgài xué le liǎng nián duō le, píngshí jīngcháng gēn Zhōngguó péngyou liáotiān.
大概学了两年多了,平时经常跟中国朋友聊天。
💡 Hỏi về khoảng thời gian '多长时间?' tương ứng với '两年多了'.
53
Míngtiān xiàwǔ de huìyì jǐ diǎn kāishǐ? Zài nǎr kāi?
明天下午的会议几点开始?在哪儿开?
Lời đáp: [D]
Xiàwǔ sān diǎn bàn, zài sān lóu Dì-yī Huìyìshì.
下午三点半,在三楼第一会议室。
💡 Hỏi giờ giấc và địa điểm tương ứng với '三点半,在三楼'.
54
Nǐ jīntiān zěnme kàn qǐlai wújīng-dǎcǎi de? Zuó wǎn méi shuì hǎo ma?
你今天怎么看起来无精打采的?昨晚没睡好吗?
Lời đáp: [E]
Zuó wǎn gǎn xiàngmù bàogào, yìzhí máng dào língchén liǎng diǎn cái shuì.
昨晚赶项目报告,一直忙到凌晨两点才睡。
💡 Hỏi nguyên nhân uể oải tương ứng với lời giải thích thức khuya làm việc.
55
Zhège zhōumò wǒmen yìqǐ qù pá Chángchéng zěnmeyàng?
这个周末我们一起去爬长城怎么样?
Lời đáp: [F]
Tài hǎo le! Zhènghǎo zhè zhōumò Běijīng tiānqì qínglǎng, shìhé hùwài yùndòng.
太好了!正好这周末北京天气晴朗,适合户外运动。
💡 Đáp lại lời rủ đi chơi tương ứng với sự hào hứng đồng ý.
56
Xiānsheng, qǐngwèn nín xūyào diǎn xiē shénme cài?
先生,请问您需要点些什么菜?
Lời đáp: [A]
Lái yí fèn gōngbǎojīdīng, yì tiáo qīngzhēngyú hé liǎng wǎn mǐfàn.
来一份宫保鸡丁、一条清蒸鱼和两碗米饭。
💡 Nhân viên phục vụ hỏi gọi món tương ứng với câu gọi món của thực khách.
57
Nǐ de gǎnmào hǎo xiē le ma? Hái fāshāo késou ma?
你的感冒好些了吗?还发烧咳嗽吗?
Lời đáp: [B]
Chīle yīshēng kāi de yào, xiànzài yǐjīng tuìshāo le, hǎo duō le.
吃了医生开的药,现在已经退烧了,好多了。
💡 Hỏi tình trạng ốm sốt tương ứng với thông tin đã uống thuốc hạ sốt.
58
Nǐ wèishénme dǎsuàn huàn yí fèn xīn gōngzuò ne?
你为什么打算换一份新工作呢?
Lời đáp: [C]
Wǒ xiǎng qù yí ge gèng dà de píngtái, tiǎozhàn gèng yǒu tiǎozhànxìng de yèwù.
我想去一个更大的平台,挑战更有挑战性的业务。
💡 Hỏi lý do đổi việc '为什么?' tương ứng với lời giải thích mục tiêu phát triển.
59
Zhè tái bǐjìběn diànnǎo bǎoxiūqī shì duō cháng shíjiān?
这台笔记本电脑保修期是多长时间?
Lời đáp: [D]
Zhěngjī quánguó liánbǎo liǎng nián, zhǔyào bùjiàn bǎoxiū sān nián.
整机全国联保两年,主要部件保修三年。
💡 Hỏi thời gian bảo hành tương ứng với thời hạn '保两年 / 保三年'.
60
Zhōumò de yīnyuèhuì ménpiào mǎi dào le ma? Tīngshuō tèbié qiǎngshǒu.
周末的音乐会门票买到了吗?听说特别抢手。
Lời đáp: [E]
Xìngyùn de qiǎng dào le liǎng zhāng qiánpái de piào, dào shíhou wǒmen yìqǐ qù!
幸运地抢到了两张前排的票,到时候我们一起去!
💡 Hỏi đã mua được vé chưa tương ứng với câu xác nhận đã giành được vé.
61
Lǐ lǎoshī, zhè dào shùxuétí wǒ xiǎng le bàntiān yě méi suàn chūlai.
李老师,这道数学题我想了半天也没算出来。
Lời đáp: [F]
Bié zháojí, xiān zǐxì shěntí, lǐqīng yǐzhī tiáojiàn zài yíbùbù tuīdǎo.
别着急,先仔细审题,理清已知条件再一步步推导。
💡 Học trò thắc mắc bài khó tương ứng với lời hướng dẫn ân cần của thầy giáo.
Set 2Chú ý ngữ cảnh công sở, du lịch và cách biểu đạt nguyên nhân - kết quả
62
Zhè cì chūchāi qù Shànghǎi, nǐ dǎsuàn zuò gāotiě háishì zuò fēijī?
这次出差去上海,你打算坐高铁还是坐飞机?
Lời đáp: [A]
Zuò gāotiě ba, gāotiě zhǔndiǎn érqiě chēzhàn lí shìqū bǐjiào jìn.
坐高铁吧,高铁准点而且车站离市区比较近。
💡 Hỏi lựa chọn phương tiện đi công tác tương ứng với quyết định '坐高铁'.
63
Nǐ zuìjìn zěnme zǒng qù jiànshēnfáng duànliàn? Biànhuà zhēn dà!
你最近怎么总去健身房锻炼?变化真大!
Lời đáp: [B]
Xiǎng jiǎn-jiǎn féi, érqiě yùndòng zhīhòu zhěng ge rén jīngshen zhuàngtài hǎo duō le.
想减减肥,而且运动之后整个人精神状态好多了。
💡 Hỏi nguyên nhân chăm tập gym tương ứng với lý do giảm cân giữ dáng.
64
Zhè fèn hétong de xìjié nǐ kànguò le ma? Yǒu méiyǒu xūyào xiūgǎi de dìfang?
这份合同的细节你看过了吗?有没有需要修改的地方?
Lời đáp: [C]
Zhěngtǐ méiyǒu wèntí, zhǐshì fùkuǎn qīxiàn zhè yì tiáokuǎn xūyào zài shāngquè yíxià.
整体没有问题,只是付款期限这一条款需要再商榷一下。
💡 Hỏi về điều khoản hợp đồng tương ứng với đánh giá góp ý chi tiết.
65
Zhè běn xiǎoshuō de jiéjú tài chūhū-yìliào le, nǐ cāi dào le ma?
这本小说的结局太出乎意料了,你猜到了吗?
Lời đáp: [D]
Wánquán méi xiǎngdào! Zuòzhě mái xià de fúbǐ dào le zuìhòu yí kè cái jiēkāi.
完全没想到!作者埋下的伏笔到了最后一刻才揭开。
💡 Bình luận cái kết bất ngờ tương ứng với sự đồng cảm thích thú.
66
Zhēn bù hǎoyìsi, lùshang dǔchē yánzhòng, ràng nín jiǔ děng le!
真不好意思,路上堵车严重,让您久等了!
Lời đáp: [E]
Méi guānxi, wǒ yě gāng dào bù jiǔ, kuài qǐng zuò hē bēi chá ba.
没关系,我也刚到不久,快请坐喝杯茶吧。
💡 Đáp lại lời xin lỗi tắc đường kẹt xe bằng sự thông cảm lịch sự.
67
Tīngshuō Xiǎo Wáng tōngguò le HSK 4 jí kǎoshì, zhēn tì tā gāoxìng!
听说小王通过了 HSK 4 级考试,真替他高兴!
Lời đáp: [F]
Shì a, tā měitiān wǎnshang dōu zài túshūguǎn kǔdú, fùchū zǒng yǒu huíbào.
是啊,他每天晚上都在图书馆苦读,付出总有回报。
💡 Nhận xét về nỗ lực đỗ kỳ thi tiếng Trung của bạn học.
68
Jīntiān chāoshì de jìnkǒu shuǐguǒ zhèngzài dǎzhé cùxiāo, tèbié piányi!
今天超市的进口水果正在打折促销,特别便宜!
Lời đáp: [A]
Nà xiàbān hòu wǒmen yìqǐ shùnlù qù tiāo yìxiē xīnxuān de chēlǐzi hé píngguǒ ba.
那下班后我们一起顺路去挑一些新鲜的车厘子和苹果吧。
💡 Thông tin giảm giá siêu thị tương ứng với đề xuất cùng đi mua.
69
Qǐngwèn zhè fùjìn yǒu méiyǒu bǐjiào dìdao de chuántǒng tèsè cānguǎn?
请问这附近有没有比较地道的传统特色餐馆?
Lời đáp: [B]
Chuānguò zhè tiáo hútòng yǒu yì jiā lǎozìhào kǎoyādiàn, wèidao fēicháng dìdao zhèngzōng.
穿过这条胡同有一家老字号烤鸭店,味道非常地道正宗。
💡 Hỏi quán ăn ngon truyền thống tương ứng với lời giới thiệu quán vịt quay gia truyền.
70
Nǐ zhè cì qù Guìlín lǚyóu pāi de zhàopiàn zhēn piàoliang, fēngjǐng rú huà!
你这次去桂林旅游拍的照片真漂亮,风景如画!
Lời đáp: [C]
Guìlín shānshuǐ jiǎ tiānxià, nàlǐ de zìrán fēngguāng quèshí ràng rén liúlián-wàngfǎn.
桂林山水甲天下,那里的自然风光确实让人流连忘返。
💡 Khen ngợi phong cảnh du lịch tương ứng với cảm nhận tuyệt vời về danh thắng.
71
Xià ge yuè de xīn chǎnpǐn fābùhuì, chóubèi gōngzuò jìnzhǎn de zěnmeyàng le?
下个月的新产品发布会,筹备工作进展得怎么样了?
Lời đáp: [D]
Chǎngdì hé yāoqǐnghán yǐjīng quánbù quèdìng hǎo le, mùqián zhèngzài cǎipái yǎnjiǎng huánjié.
场地和邀请函已经全部确定好了,目前正在彩排演讲环节。
💡 Hỏi tiến độ tổ chức sự kiện tương ứng với báo cáo các đầu mục chuẩn bị.
72
Tiānqì yùbào shuō zhè liǎng tiān yǒu qiáng lěng kōngqì nánxià, yào dà fúdù jiàngwēn.
天气预报说这两天有强冷空气南下,要大幅度降温。
Lời đáp: [E]
Nà kě děi zhùyì bǎonuǎn, qiānwàn bié zháoliáng gǎnmào le.
那可得注意保暖,千万别着凉感冒了。
💡 Tin tức thời tiết lạnh sâu tương ứng với lời dặn dò giữ ấm sức khỏe.
73
Nǐ zài Zhōngguó liúxué qījiān, zuì nánwàng de jīnglì shì shénme?
你在中国留学期间,最难忘的经历是什么?
Lời đáp: [F]
Shì hé tóngxuémen yìqǐ zuò huǒchē qù Xīzàng lǚxíng, kàn dào le zuì chúnjìng de tiānkōng.
是和同学们一起坐火车去西藏旅行,看到了最纯净的天空。
💡 Hỏi về kỷ niệm đáng nhớ tương ứng với chuyến đi Tây Tạng tuyệt đẹp.
74
Zhè tái xīn kāfēijī cāozuò qǐlai fùzá ma? Xūyào zhuānmén péixùn ma?
这台新咖啡机操作起来复杂吗?需要专门培训吗?
Lời đáp: [A]
Fēicháng jiǎndān, yíjiànshì quán-zìdòng cāozuò, kàn yí biàn shuōmíngshū jiù néng shàngshǒu.
非常简单,一键式全自动操作,看一遍说明书就能上手。
💡 Hỏi cách sử dụng thiết bị mới tương ứng với câu khẳng định rất dễ dùng.
PART 4

Điền Từ Vào Chỗ Trống (Wordbank A - F)

Chọn từ thích hợp trong khung điền vào vị trí khuyết trong câu

25 Câu
Set 1Set 1: Liên Từ & Phó Từ Then Chốt HSK 3
Asuī rán虽然
Bdàn shì但是
Cyīn wèi因为
Dsuǒ yǐ所以
Ebú dàn不但
Fér qiě而且
75
( ) wàimiàn de tiānqì hěn lěng, dànshì jiàoshì li hěn nuǎnhuo.
( )外面的天气很冷,但是教室里很暖和。
Đáp án: A
💡 Cặp liên từ chỉ sự nhượng bộ đối lập '虽然...但是...' (Tuy... nhưng...).
76
Tā jīntiān shēngbìng fāshāo le, ( ) méiyǒu lái cānjiā bǐsài.
他今天生病发烧了,( )没有来参加比赛。
Đáp án: D
💡 Cặp quan hệ từ nguyên nhân kết quả '因为...所以...' (Bởi vì... cho nên...).
77
Xiǎo Lǐ ( ) huì shuō liúlì de Yīngyǔ, érqiě Hànyǔ yě shuō de hěn hǎo.
小李( )会说流利的英语,而且汉语也说得很好。
Đáp án: E
💡 Cấu trúc tăng tiến '不但...而且...' (Không những... mà còn...).
78
Zhè jiàn yīfu jiàgé piányi, ( ) zhìliàng fēicháng búcuò.
这件衣服价格便宜,( )质量非常不错。
Đáp án: B
💡 Liên từ biểu thị quan hệ chuyển ngoặt '但是' (nhưng mà).
79
( ) píngshí jiānchí duànliàn, tā de shēntǐ yuèláiyuè jiànkāng le.
( )平时坚持锻炼,他的身体越来越健康了。
Đáp án: C
💡 Liên từ chỉ nguyên nhân đứng ở đầu câu '因为' (Bởi vì).
Set 2Set 2: Động Từ Năng Lực & Động Từ Tâm Lý HSK 3
Ayuàn yì愿意
Bxī wàng希望
Cdǎ suan打算
Dtóng yì同意
Exiāng xìn相信
Ffàng xīn放心
80
Dàjiā dōu fēicháng ( ) jīnglǐ tíchū de zhège xīn fāng'àn.
大家都非常( )经理提出的这个新方案。
Đáp án: D
💡 Động từ biểu thị sự tán thành ý kiến '同意' (đồng ý).
81
Fùmǔ dōu ( ) zìjǐ de háizi nénggòu jiànkāng kuàilè de chéngzhǎng.
父母都( )自己的孩子能够健康快乐地成长。
Đáp án: B
💡 Động từ tâm lý bày tỏ ước mong '希望' (hy vọng).
82
Nǐ ( ) hé wǒ yìqǐ qù Zhōngguó liúxué shēnzào ma?
你( )和我一起去中国留学深造吗?
Đáp án: A
💡 Hỏi về ý nguyện tự nguyện của ai đó dùng '愿意' (bằng lòng).
83
Dàxué bìyè yǐhòu, tā ( ) liú zài Shànghǎi jìxù gōngzuò.
大学毕业以后,他( )留在上海继续工作。
Đáp án: C
💡 Biểu thị kế hoạch trong tương lai dùng '打算' (dự tính).
84
Zhǐyào nǐ fùchū zúgòu de nǔlì, qǐng ( ) yídìng huì yǒu hǎo jiéguǒ.
只要你付出足够的努力,请( )一定会有好结果。
Đáp án: E
💡 Khuyên nhủ giữ vững niềm tin dùng động từ '相信' (tin tưởng).
Set 3Set 3: Tính Từ Miêu Tả Cảm Xúc & Phẩm Chất HSK 3
Arè qíng热情
Brèn zhēn认真
Ccōng ming聪明
Dān jìng安静
Ejiǎn dān简单
Fqí guài奇怪
85
Túshūguǎn li qǐng dàjiā bǎochí ( ), bú yào dà shēng xuānhuá.
图书馆里请大家保持( ),不要大声喧哗。
Đáp án: D
💡 Cụm từ cố định giữ yên lặng nơi công cộng '保持安静'.
86
Zhèlǐ de fúwùyuán tàidu fēicháng ( ), ràng rén gǎnjué hěn wēnnuǎn.
这里的服务员态度非常( ),让人感觉很温暖。
Đáp án: A
💡 Khen ngợi thái độ phục vụ nồng hậu dùng '热情' (nhiệt tình).
87
Zhè dào tí qíshí hěn ( ), zhǐyào zhuǎnhuàn yíxià sīwéi fāngshì jiù néng jiě chū.
这道题其实很( ),只要转换一下思维方式就能解出。
Đáp án: E
💡 Tính từ trái nghĩa với phức tạp khó khăn là '简单' (đơn giản).
88
Wáng shīfu duìdài gōngzuò yíguàn fēicháng ( ), cóng bù mǎhu.
王师傅对待工作一贯非常( ),从不马虎。
Đáp án: B
💡 Khen ngợi tác phong làm việc trách nhiệm dùng '认真' (nghiêm túc, chỉn chu).
89
Zhège xiǎo nánhái tèbié ( ), xué dōngxi yì xué jiù huì.
这个小男孩特别( ),学东西一学就会。
Đáp án: C
💡 Khen ngợi đứa trẻ nhanh hiểu biết dùng tính từ '聪明' (thông minh).
Set 4Set 4: Động Từ Hoạt Động Xã Hội & Môi Trường Làm Việc
Acān jiā参加
Btí gāo提高
Cjiě jué解决
Dwán chéng完成
Ejǔ xíng举行
Flí kāi离开
90
Xià ge xīngqī xuéxiào yào ( ) yì nián yí dù de qiūjì yùndònghuì.
下个星期学校要( )一年一度的秋季运动会。
Đáp án: E
💡 Đi với các sự kiện đại hội, hội nghị dùng động từ '举行' (tổ chức cử hành).
91
Jīngguò dàjiā de gòngtóng nǔlì, zhège jìshù nántí zhōngyú bèi ( ) le.
经过大家的共同努力,这个技术难题终于被( )了。
Đáp án: C
💡 Đi với '难题' (vấn đề nan giải) dùng động từ '解决' (giải quyết).
92
Wǒmen bìxū zài míngtiān xiàwǔ wǔ diǎn qián ( ) zhè fèn xiàngmù bàogào.
我们必须在明天下午五点前( )这份项目报告。
Đáp án: D
💡 Đi với nhiệm vụ, báo cáo công việc dùng '完成' (hoàn thành).
93
Duō gēn Zhōngguó rén jiāoliú néng yǒuxiào ( ) nǐ de Hànyǔ tīngshuō nénglì.
多跟中国人交流能有效( )你的汉语听说能力。
Đáp án: B
💡 Đi với '能力 / 水平' (năng lực, trình độ) dùng động từ '提高' (nâng cao).
94
Zhè shì wǒ dì-yī cì ( ) guójì xuéshù jiāoliú huìyì, shōuhuò hěn dà.
这是我第一次( )国际学术交流会议,收获很大。
Đáp án: A
💡 Đến góp mặt trong hội nghị, kỳ thi dùng '参加' (tham gia).
Set 5Set 5: Cụm Từ Thời Gian, Phạm Vi & Mức Độ HSK 3
Ayì zhí一直
Bmǎ shàng马上
Ctū rán突然
Dzhōng yú终于
Ejī hū几乎
Fqí shí其实
95
Jīngguò liánxù liǎng tiān de qiǎngxiū, diànlù ( ) huìfù zhèngcháng gōngdiàn le.
经过连续两天的抢修,电路( )恢复正常供电了。
Đáp án: D
💡 Sau quá trình dài chờ đợi đạt được kết quả mong đợi dùng '终于' (cuối cùng).
96
Dàjiā qǐng zài hòujītīng shāo zuò děngdài, wǒmen ( ) jiù kěyǐ dēngjī le.
大家请在候机厅稍作等待,我们( )就可以登机了。
Đáp án: B
💡 Chỉ sự việc sắp sửa xảy ra trong tích tắc dùng '马上' (ngay, tức thì).
97
Běnlái tiānqì qínglǎng, ( ) guā qǐle yí zhèn dà fēng, xià qǐle bàoyǔ.
本来天气晴朗,( )刮起了一阵大风,下起了暴雨。
Đáp án: C
💡 Sự việc xảy ra bất ngờ ngoài dự đoán dùng '突然' (đột nhiên).
98
( ) xué Zhōngwén bìng méiyǒu xiǎngxiàng zhōng nàme nán, guānjiàn shì jiānchí liànxí.
( )学中文并没有想象中那么难,关键是坚持练习。
Đáp án: F
💡 Phó từ đưa ra sự thật thực tế dùng '其实' (thực ra).
99
Zhè chǎng dà xuě xià le yì zhěng yè, ( ) zhěng ge chéngshì dōu biàn chéng le báisè.
这场大雪下了一整夜,( )整个城市都变成了白色。
Đáp án: E
💡 Chỉ mức độ xấp xỉ toàn bộ dùng '几乎' (gần như, hầu như).