Chuyển đến nội dung chính
HSK 2 OFFICIAL PRACTICE✨ 99 Câu Trắc NghiệmTranh Pixel 1:1

99 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Luyện Tập HSK 2 Kèm Hình Ảnh

Tài liệu luyện thi HSK 2 bám sát cấu trúc đề thi gồm 4 phần: Nhìn tranh đối chiếu từ vựng, Nối câu với tranh, Ghép đôi đối thoại và Điền từ khuyết. Tích hợp audio giọng bản xứ, Pinyin, chuyển Giản – Phồn và chế độ chấm điểm trực tiếp.

🔊 Audio Chuẩn Bản Xứ🎯 Chấm Điểm Online🔤 Bật / Tắt Pinyin🔄 Giản ⇄ Phồn Thể
PART 1

Nhìn Tranh & Đối Chiếu Từ Vựng (1 - 25)

Xem tranh pixel, đối chiếu chữ Hán và chọn Đúng (✓) hoặc Sai (✕)

25 Câu
💡

Mẹo luyện thi: Nhìn kỹ chi tiết trong tranh để tránh bẫy từ vựng đồng âm hoặc gần nghĩa (ví dụ: quả táo 苹果 vs dưa hấu 西瓜). Bấm vào loa để nghe phát âm chuẩn bản xứ!

Câu 1
xie
qiān bǐ
铅笔
Đáp án:✓ Đúng
Câu 2
Bóng rổ
tī zú qiú
踢足球
Đáp án:✕ Sai
Câu 3
Nhảy múa
tiào wǔ
跳舞
Đáp án:✓ Đúng
Câu 4
Dưa hấu
píng guǒ
苹果
Đáp án:✕ Sai
Câu 5
Bơi lội
yóu yǒng
游泳
Đáp án:✓ Đúng
Câu 6
Mắt kính
yǎn jing
眼睛
Đáp án:✕ Sai
Câu 7
Cà phê
hē kā fēi
喝咖啡
Đáp án:✓ Đúng
Câu 8
gaoxing
xiào
笑
Đáp án:✓ Đúng
Câu 9
yu
yú
鱼
Đáp án:✓ Đúng
Câu 10
Quyển sách
xuě
雪
Đáp án:✕ Sai
Câu 11
shoubiao
shǒu biǎo
手表
Đáp án:✓ Đúng
Câu 12
shengri
kuài lè
快乐
Đáp án:✓ Đúng
Câu 13
lu
lù
路
Đáp án:✓ Đúng
Câu 14
Bác sĩ
mèi mei
妹妹
Đáp án:✕ Sai
Câu 15
Tách trà
niú nǎi
牛奶
Đáp án:✕ Sai
Câu 16
changge
chàng gē
唱歌
Đáp án:✓ Đúng
Câu 17
Trứng gà
jī dàn
鸡蛋
Đáp án:✓ Đúng
Câu 18
Hoa hồng
hēi sè
黑色
Đáp án:✕ Sai
Câu 19
Sữa bò
niú nǎi
牛奶
Đáp án:✓ Đúng
Câu 20
Xe đạp
yùn dòng
运动
Đáp án:✓ Đúng
Câu 21
Bình minh
zǎo shang
早上
Đáp án:✓ Đúng
Câu 22
Tiền bạc
pián yi
便宜
Đáp án:✕ Sai
Câu 23
Máy bay
jī chǎng
机场
Đáp án:✓ Đúng
Câu 24
Bồi bàn
fú wù yuán
服务员
Đáp án:✓ Đúng
Câu 25
Máy tính
qǐ chuáng
起床
Đáp án:✕ Sai
PART 2

Nối Câu Với Tranh Phù Hợp (26 - 48)

Quan sát tranh A – F và chọn bức tranh tương ứng với ngữ cảnh câu

23 Câu
BỘ TRANH SỐ #1Chọn tranh từ A đến F
💡 Chú ý các từ khóa chỉ sự vật trong câu (như 眼睛 mắt kính, 礼物 quà tặng, 房间 phòng ngủ) để nối tranh chuẩn xác!
ACăn phòng
BMắt kính
CTách trà
DNgười mệt mỏi
EBóng rổ
FTặng hoa
Câu 26.Tā de yǎnjing zhēn piàoliang, yòu dà yòu liàng.
他的眼睛真漂亮,又大又亮。
Tranh:B
Câu 27.Wǒ jīntiān gōngzuò le yì tiān, fēicháng lèi.
我今天工作了一天,非常累。
Tranh:D
Câu 28.Nǐ kànjiàn wǒ de xīn bēizi ma?
你看见我的新杯子吗?
Tranh:C
Câu 29.Zhè ge piàoliang de lǐwù shì sòng gěi nǐ de.
这个漂亮的礼物是送给你的。
Tranh:F
Câu 30.Tā zài fángjiān li shuìjiào ne.
他在房间里睡觉呢。
Tranh:A
BỘ TRANH SỐ #2Chọn tranh từ A đến F
💡 Tìm kiếm các từ vựng then chốt (danh từ, động từ) trong câu trước khi nhìn tranh!
AQuyển sách
BQuần áo
CNhảy múa
DTi vi
EMáy bay
FBàn làm việc
Câu 31.Wǒ gāng xià fēijī, xiànzài zài jīchǎng.
我刚下飞机,现在在机场。
Tranh:E
Câu 32.Nǐ kànguò zhè ge xīn diànyǐng ma?
你看过这个新电影吗?
Tranh:D
Câu 33.Zhè běn zhōngwén shū shì shuí xiě de?
这本中文书是谁写的?
Tranh:A
Câu 34.Shǒujī jiù zài zhuōzi shang ne.
手机就在桌子上呢。
Tranh:F
Câu 35.Nǐ kàn zhè jiàn báisè yīfu zěnmeyàng?
你看这件白色衣服怎么样?
Tranh:B
Câu 36.Nǐ cóng jǐ suì kāishǐ xuéxí tiàowǔ?
你从几岁开始学习跳舞?
Tranh:C
BỘ TRANH SỐ #3Chọn tranh từ A đến F
💡 Làm câu dễ trước, câu chưa chắc chắn hãy dùng phương pháp loại trừ!
ABác sĩ
BCốc nước
CQuần áo
DĐiện thoại
EMặt trời
FCửa hàng
Câu 37.Tā shì wǒmen yīyuàn de dàifu.
他是我们医院的大夫。
Tranh:A
Câu 38.Zuótiān xiàwǔ wǒ qùle shāngdiàn mǎi dōngxi.
昨天下午我去了商店买东西。
Tranh:F
Câu 39.Jīntiān tiānqì hěn hǎo, chū tài yáng le.
今天天气很好,出太阳了。
Tranh:E
Câu 40.Wǒ zhèngzài gěi māma dǎ diànhuà ne.
我正在给妈妈打电话呢。
Tranh:D
Câu 41.Wǒ kě le, xiǎng hē yì bēi wēn shuǐ.
我渴了,想喝一杯温水。
Tranh:B
Câu 42.Nǐ chuān zhè jiàn yīfu zhēn hǎokàn.
你穿这件衣服真好看。
Tranh:C
BỘ TRANH SỐ #4Chọn tranh từ A đến F
💡 Chú ý cấu trúc so sánh chữ 比 (bǐ) và trợ từ diễn tả hành động 着 (zhe)!
AMón ăn / Rau
BNgân hàng
CTrời lạnh
DQuả táo
ECửa ra vào
FBàn làm việc
Câu 43.Píngguǒ méiyǒu xīguā dà.
苹果没有西瓜大。
Tranh:D
Câu 44.Mén hái kāi zhe ne, nǐ kuài jìnlái ba!
门还开着呢,你快进来吧!
Tranh:E
Câu 45.Xiàwǔ nǐ qù bu qù yínháng qǔ qián?
下午你去不去银行取钱?
Tranh:B
Câu 46.Jīntiān tài lěng le, yǒu língxià shí dù ba?
今天太冷了,有零下十度吧?
Tranh:C
Câu 47.Zhèxiē cài hěn hǎochī, wǒ chī de hěnduō.
这些菜很好吃,我吃得很多。
Tranh:A
Câu 48.Nǐ xiān zǒu ba, wǒ hái yǒu hěnduō shìqing yào zuò.
你先走吧,我还有很多事情要做。
Tranh:F
PART 3

Ghép Đôi Đối Thoại Hỏi – Đáp (49 - 74)

Luyện phản xạ giao tiếp HSK 2: Ghép câu hỏi với câu trả lời tương ứng

26 Cặp
PHẦN ĐỐI THOẠI #1💡 Nối các câu hỏi và trả lời chắc chắn trước, sau đó loại trừ dần cho các câu còn lại!
Câu 49.Zhuōzi xiàmiàn yǒu yì zhī xiǎo māo.
桌子下面有一只小猫。
Đáp án: FTā jiào Mīmi, fēicháng kě'ài.
它叫咪咪,非常可爱。
Câu 50.Nǐ xiànzài shēntǐ zěnmeyàng le?
你现在身体怎么样了?
Đáp án: AXiànzài hǎoduōle, xièxiè nǐ.
现在好多了,谢谢你。
Câu 51.Wǒ zhè jǐ tiān tài máng, méi shíjiān shuìjiào.
我这几天太忙,没时间睡觉。
Đáp án: CNà huì hěn lèi ba, yào duō xiūxi.
那会很累吧,要多休息。
Câu 52.Nǐ měitiān zǎoshang zuò shénme yùndòng?
你每天早上做什么运动?
Đáp án: BWǒ měitiān zǎoshang pǎobù.
我每天早上跑步。
Câu 53.Zhè kuài shǒubiǎo shì nǐ de ma?
这块手表是你的吗?
Đáp án: KBù shì wǒ de, shì wǒ dìdi de.
不是我的,是我弟弟的。
Câu 54.Zhè ge fángjiān shì shuí de?
这个房间是谁的?
Đáp án: DShì wǒ nǚ'ér de.
是我女儿的。
Câu 55.Zhè shì sòng gěi nǐ de shēngrì lǐwù!
这是送给你的生日礼物!
Đáp án: LTài xièxiè nǐle, wǒ hěn xǐhuan!
太谢谢你了,我很喜欢!
Câu 56.Zhè pán cài shì shuí zuò de?
这盘菜是谁做的?
Đáp án: HShì māma zuò de, chángchang ba.
是妈妈做的,尝尝吧。
Câu 57.Nǐ kàn zhè jiàn yīfu zěnmeyàng?
你看这件衣服怎么样?
Đáp án: IWǒ juéde yǒudiǎnr dà.
我觉得有点儿大。
Câu 58.Nǐ yǐjīng hēle liǎng bēi kāfēi le.
你已经喝了两杯咖啡了。
Đáp án: MHē duōle duì shēntǐ bù hǎo.
喝多了对身体不好。
Câu 59.Nǐ zěnme zhīdào tā láile?
你怎么知道他来了?
Đáp án: EWǒ zài mén wài kànjiàn tā de chē le.
我在门外看见他的车了。
Câu 60.Nǐ jiā lí gōngsī yuǎn bu yuǎn?
你家离公司远不远?
Đáp án: NHěn yuǎn, zuò chē yào yí ge xiǎoshí.
很远,坐车要一个小时。
Câu 61.Wǒmen jīntiān xiàwǔ yìqǐ qù kàn diànyǐng ba.
我们今天下午一起去看电影吧。
Đáp án: JWǒ xiàwǔ méiyǒu shíjiān, xià cì ba.
我下午没有时间,下次吧。
PHẦN ĐỐI THOẠI #2💡 Chú ý các từ để hỏi như 什么时候 (khi nào), 哪儿 (ở đâu), 谁 (ai) để tìm vế đáp phù hợp!
Câu 62.Míngtiān shàngwǔ nǐ jǐ diǎn néng dào?
明天上午你几点能到?
Đáp án: ALiǎng diǎn bàn zuǒyòu.
两点半左右。
Câu 63.Nǐ de xiǎo nǚ'ér jīnnián duō dà le?
你的小女儿今年多大了?
Đáp án: GTā jīnnián sān suì le.
她今年三岁了。
Câu 64.Nǐ de gēge yǒu duō gāo?
你的哥哥有多高?
Đáp án: BTā yī mǐ bā, bǐ wǒ gāo.
他一米八,比我高。
Câu 65.Zhè tái xīn shǒujī duōshao qián mǎi de?
这台新手机多少钱买的?
Đáp án: DWǔqiān duō kuài qián.
五千多块钱。
Câu 66.Nǐ zuì xǐhuan shénme yánsè?
你最喜欢什么颜色?
Đáp án: JFěnhóng sè.
粉红色。
Câu 67.Pángbiān nà zhī hóngsè qiānbǐ shì nǐ de ma?
旁边那只红色的铅笔是你的吗?
Đáp án: CShì de, shì wǒ de.
是的,是我的。
Câu 68.Nǐ zài fángjiān li zuò shénme ne?
你在房间里做什么呢?
Đáp án: LWǒ zài xiūxi, kàn shū ne.
我在休息,看书呢。
Câu 69.Nǐ jīngcháng qù yóuyǒng ma?
你经常去游泳吗?
Đáp án: KZhè ge yuè wǒ tiāntiān qù.
这个月我天天去。
Câu 70.Nǐ zěnme bu chī le?
你怎么不吃了?
Đáp án: MWǒ chī bǎole, chī bu xià le.
我吃饱了,吃不下了。
Câu 71.Nǐ jiā lí xuéxiào yuǎn ma?
你家离学校远吗?
Đáp án: NCóng zhèlǐ zǒu jǐ fēnzhōng jiù dào.
从这里走几分钟就到。
Câu 72.Tā xǐhuan hē píjiǔ ma?
他喜欢喝啤酒吗?
Đáp án: EBù xǐhuan, tā xǐhuan hē chá.
不喜欢,他喜欢喝茶。
Câu 73.Qǐngwèn Dàwèi zài jiā ma?
请问大卫在家吗?
Đáp án: FNǐ hǎoxiàng dǎ cuò diànhuà le.
你好像打错电话了。
Câu 74.Bié kàn diànshì le, zǎo diǎnr shuì ba.
别看电视了,早点儿睡吧。
Đáp án: HHǎo de, bú kàn le.
好的,不看了。
PART 4

Điền Từ Khuyết Vào Chỗ Trống (75 - 99)

Chọn từ phù hợp trong khung gợi ý A – F để hoàn thiện câu

25 Câu
BỘ TỪ KHUYẾT #1💡 Đọc hiểu ngữ cảnh toàn câu để xác định từ loại còn thiếu (danh từ, động từ hay tính từ)!
Từ vựng gợi ý để điền vào câu:
A卖mài
B远yuǎn
C谁shéi
D得de
E衣服yīfu
F的de
Câu 75.Jīntiān de píngguǒ zěnme ______?
我们差不多有三年没 ( 见 ) 面了。
Giải thích: Cụm từ cố định '见面' (jiànmiàn - gặp mặt), ở đây thiếu chữ '见'.
Đáp án:A
Câu 76.Zhè jiàn ______ zhēn piàoliang!
他在考试中得了第 ( 一 ) 名。
Giải thích: Cụm từ chỉ thứ tự '第一名' (hạng nhất), thiếu chữ số '一'.
Đáp án:E
Câu 77.Tā jiā zhù de fēicháng ______, zǒu lù hěn lèi.
我每天都要喝两 ( 杯 ) 牛奶。
Giải thích: Lượng từ cho đồ uống sữa '两杯牛奶' (hai cốc sữa), chọn '杯'.
Đáp án:B
Câu 78.Dàwèi pǎo ______ hěn kuài!
这条裤子太 ( 长 ) 了,有短一点儿的吗?
Giải thích: Cặp tính từ trái nghĩa '长' (dài) đối lập với '短' (ngắn), điền '长'.
Đáp án:D
Câu 79.Zhè běn shū shì sòng gěi nǐ ______ .
我在火车站 ( 等 ) 你,你到哪儿了?
Giải thích: Động từ '等' (đợi, chờ đợi), '等候' ai đó.
Đáp án:F
BỘ TỪ KHUYẾT #2💡 Xác định từ loại cần điền (danh từ, động từ, tính từ hay phó từ) để chọn chuẩn xác!
Từ vựng gợi ý để điền vào câu:
A休息xiūxi
B已经yǐjīng
C冷lěng
D贵guì
E意思yìsi
Câu 80.Tā tài lèi le, yào duō ______.
他唱 ( 歌 ) 唱得真好。
Giải thích: Cụm động tân '唱歌' (hát bài hát), thiếu chữ '歌'.
Đáp án:A
Câu 81.Wǒ ______ chī wán zǎofàn le.
他在 ( 医院 ) 里住了三个星期。
Giải thích: Danh từ chỉ nơi chốn y tế '医院' (bệnh viện), đi cùng động từ nằm viện '住'.
Đáp án:B
Câu 82.Zhè ge diànyǐng fēicháng yǒu ______.
我帮你 ( 介绍 ) 一位新朋友吧。
Giải thích: Động từ '介绍' (giới thiệu), '介绍新朋友'.
Đáp án:E
Câu 83.Zhè kuài shǒubiǎo tài ______ le, wǒ bù mǎi.
你想喝咖啡 ( 还 ) 是喝茶?
Giải thích: Liên từ dùng trong câu hỏi lựa chọn '还是' (hay là).
Đáp án:D
Câu 84.Jīntiān tiānqì hěn ______, duō chuān diǎnr yīfu ba.
我们公司有 ( 一百 ) 多个员工。
Giải thích: Số từ chỉ số lượng '一百' (một trăm).
Đáp án:C
BỘ TỪ KHUYẾT #3💡 Chú ý các cặp từ hay đi liền nhau trong tiếng Trung như 一起...过, 听...见!
Từ vựng gợi ý để điền vào câu:
A半bàn
B一起yìqǐ
C见jiàn
D看kàn
E到dào
Câu 85.Xīnnián jiù yào ______ le, zhù nǐ kuàilè!
外面 ( 下雨 ) 了,你带伞了吗?
Giải thích: Hiện tượng thời tiết '下雨' (trời mưa), liên quan đến việc mang ô '带伞'.
Đáp án:E
Câu 86.Wǒ zài zhèlǐ děng le ______ ge xiǎoshí le.
我们一起去图书 ( 馆 ) 看书吧。
Giải thích: Từ ghép '图书馆' (thư viện), thiếu chữ '馆'.
Đáp án:A
Câu 87.Tā láile, wǒ tīng ______ tā shuōhuà le.
你看见我的眼 ( 镜 ) 了吗?
Giải thích: Từ ghép '眼镜' (kính mắt), phân biệt với '眼睛' (mắt).
Đáp án:C
Câu 88.Zhōumò nǐ xiǎng hé shuí ______ qù lǚyóu?
他说的话我没听 ( 懂 )。
Giải thích: Bổ ngữ kết quả '听懂' (nghe hiểu).
Đáp án:B
Câu 89.Míngtiān wǒmen qù ______ diànyǐng ba.
我已经看 ( 过 ) 这个电影了。
Giải thích: Trợ từ động thái '过' đứng sau động từ diễn tả hành động từng trải qua.
Đáp án:D
BỘ TỪ KHUYẾT #4💡 Nhận biết rõ chức năng ngữ pháp của trợ từ 过 (từng), 了 (rồi) và giới từ 对 (đối với)!
Từ vựng gợi ý để điền vào câu:
A过guò
B对duì
C了le
D钱qián
E真zhēn
Câu 90.Shíjiān guò de ______ kuài, yòu yí ge xīngqī le!
他对我很 ( 好 ),常常帮助我。
Giải thích: Tính từ '好' (tốt), '对...很好'.
Đáp án:E
Câu 91.Wǒ shēnshang méiyǒu dài ______, bù néng mǎi.
你什么时候去北京 ( 旅游 )?
Giải thích: Động từ '旅游' (du lịch), '去北京旅游'.
Đáp án:D
Câu 92.Zhè ge dìfang wǒ qù ______ yí cì.
今天天气很 ( 晴 ),一点儿云也没有。
Giải thích: Tính từ chỉ thời tiết '晴' (trời nắng, quang đãng).
Đáp án:A
Câu 93.Xièxiè dàjiā zhè yì nián ______ wǒ de bāngzhù.
这条 ( 路 ) 很远,你要小心开车。
Giải thích: Danh từ chỉ đường sá '路' (con đường), lượng từ là '条'.
Đáp án:B
Câu 94.Míngtiān de huǒchēpiào nǐ mǎi ______ ma?
我每天都去操场 ( 跑步 )。
Giải thích: Động từ rèn luyện thân thể '跑步' (chạy bộ).
Đáp án:C
BỘ TỪ KHUYẾT #5💡 Chú ý các cụm động từ quen thuộc trong đời sống hằng ngày: 回国, 告诉, 下班, 早起!
Từ vựng gợi ý để điền vào câu:
A回国huíguó
B告诉gàosu
C分钟fēnzhōng
D起qǐ
E班bān
Câu 95.Wǒmen zài děng tā jǐ ______ ba, tā mǎshàng dào.
他在这儿工作了两 ( 年 )。
Giải thích: Từ chỉ đơn vị thời gian '年' (năm), '两年'.
Đáp án:C
Câu 96.Gēge míngtiān yào zuò fēijī ______ le.
请你帮我把 ( 门 ) 关上。
Giải thích: Danh từ '门' (cánh cửa), đi cùng động từ '关' (đóng).
Đáp án:A
Câu 97.Xiànzài wǔ diǎn le, kuài diǎnr xià ______ ba!
现在五点了,快点儿下 ( 班 ) 吧!
Giải thích: Cụm động từ quen thuộc '下班' (tan sở, hết giờ làm).
Đáp án:E
Câu 98.Nǐ néng ______ wǒ zhè dào tí zěnme zuò ma?
你能 ( 告诉 ) 我这道题怎么做吗?
Giải thích: Động từ '告诉' (bảo, nói cho biết).
Đáp án:B
Câu 99.Zǎo shuì zǎo ______ shēntǐ hǎo.
早睡早 ( 起 ) 身体好。
Giải thích: Thành ngữ đời sống quen thuộc '早睡早起' (ngủ sớm dậy sớm).
Đáp án:D
ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC TRỰC TUYẾN

Sẵn Sàng Đánh Giá Năng Lực HSK 2?

Làm bài thi thử 99 câu tập trung từng câu một, bấm giờ làm bài như thi thật, tự động chấm điểm và xem giải thích chi tiết từng câu!