Chuyển đến nội dung chính
Trang Chủ/Nội Dung Hữu Ích/Trắc Nghiệm HSK 1
99 CÂU • TRANH PIXEL • AUDIO • TẢI PDF BẢN IN

99 Câu Trắc Nghiệm HSK 1 Kèm Hình Ảnh

HSK 1 练习题 99 题•100% Tranh Pixel 16-Bit • Phát Âm Audio • Tải PDF Bản In

Bộ 99 câu hỏi trắc nghiệm luyện tập HSK 1 toàn diện chuẩn cấu trúc đề thi mới nhất. Tích hợp audio phát âm chuẩn từng từ và câu đối thoại, bật/tắt Pinyin, chuyển đổi Giản - Phồn, chế độ làm bài có chấm điểm và link tải PDF bản in miễn phí.

99 Câu
Toàn diện 4 phần
4 Dạng Đề
Chuẩn đề thi thật
Audio Chuẩn
Giọng đọc bản xứ
PDF Bản In
Khổ A4 chất lượng cao
PART 1

Nhìn Tranh & Đối Chiếu Từ Vựng (1 - 25)

Xem tranh minh họa, đối chiếu chữ Hán và chọn Đúng (✓) hoặc Sai (✕)

25 Câu
Câu 1
Quả táo
píng guǒ
苹果
Quả táo
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Hình vẽ quả táo đỏ tươi ngon. Chữ Hán là 苹果 (píngguǒ - quả táo). Tranh và từ hoàn toàn khớp nhau.

Câu 2
Đọc sách
kàn shū
看书
Đọc sách
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Hình vẽ quyển sách đang mở ra. Chữ Hán là 看书 (kànshū - đọc sách). Tranh và từ khớp nhau.

Câu 3
Máy tính
diàn nǎo
电脑
Máy tính
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Hình vẽ bộ máy vi tính để bàn. Chữ Hán là 电脑 (diànnǎo - máy tính). Hoàn toàn khớp nhau.

Câu 4
Máy bay
fēi jī
飞机
Máy bay
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Hình vẽ chiếc máy bay đang bay. Chữ Hán là 飞机 (fēijī - máy bay). Hoàn toàn khớp nhau.

Câu 5
Quần áo
yī fu
衣服
Quần áo
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Hình vẽ chiếc áo trang phục. Chữ Hán là 衣服 (yīfu - quần áo). Hoàn toàn khớp nhau.

Câu 6
Uống nước
hē shuǐ
喝水
Uống nước
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Hình vẽ ly nước mát lành. Chữ Hán là 喝水 (hēshuǐ - uống nước). Hoàn toàn khớp nhau.

Câu 7
Bác sĩ
yī shēng
医生
Bác sĩ
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Hình vẽ vị bác sĩ mặc áo blouse trắng. Chữ Hán là 医生 (yīshēng - bác sĩ). Hoàn toàn khớp nhau.

Câu 8
Con mèo
māo
猫
Con mèo
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Hình vẽ chú mèo nhỏ đáng yêu. Chữ Hán là 猫 (māo - con mèo). Hoàn toàn khớp nhau.

Câu 9
Con chó
gǒu
狗
Con chó
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Hình vẽ chú cún con ngoan ngoãn. Chữ Hán là 狗 (gǒu - con chó). Hoàn toàn khớp nhau.

Câu 10
Uống trà
hē chá
喝茶
Uống trà
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Hình vẽ tách trà nóng thơm lừng. Chữ Hán là 喝茶 (hēchá - uống trà). Hoàn toàn khớp nhau.

Câu 11
Gọi điện thoại
dǎ diàn huà
打电话
Gọi điện thoại
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Hình vẽ chiếc điện thoại bàn. Chữ Hán là 打电话 (dǎ diànhuà - gọi điện thoại). Hoàn toàn khớp nhau.

Câu 12
Tiền
qián
钱
Tiền
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Hình vẽ cọc tiền xu và tiền giấy. Chữ Hán là 钱 (qián - tiền bạc). Hoàn toàn khớp nhau.

Câu 13
Mặt trời
tài yáng
太阳
Mặt trời
Đáp án:✓ ĐÚNG
Giải thích chi tiết

Hình vẽ vầng mặt trời rạng rỡ buổi sáng. Chữ Hán là 太阳 (tài yáng - mặt trời). Hoàn toàn khớp nhau.

Câu 14
Quả táo
píng guǒ
苹果
Quả táo
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 苹果 (quả táo), nhưng hình ảnh là miếng dưa hấu đỏ (西瓜) nên đáp án là SAI.

Câu 15
Đi taxi
zuò chū zū chē
坐出租车
Đi taxi
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 坐出租车 (đi xe taxi), nhưng hình vẽ là người đang đạp xe đạp (自行车) nên đáp án là SAI.

Câu 16
Ngủ
shuì jiào
睡觉
Ngủ
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 睡觉 (ngủ), nhưng hình ảnh là người đang chạy bộ tập thể dục (跑步) nên đáp án là SAI.

Câu 17
Cơm
mǐ fàn
米饭
Cơm
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 米饭 (cơm trắng), nhưng hình ảnh là ổ bánh mì (面包) nên đáp án là SAI.

Câu 18
Sữa bò
niú nǎi
牛奶
Sữa bò
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 牛奶 (sữa bò), nhưng hình vẽ là tách cà phê bốc khói (咖啡) nên đáp án là SAI.

Câu 19
Đi máy bay
zuò fēi jī
坐飞机
Đi máy bay
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 坐飞机 (đi máy bay), nhưng hình vẽ là chiếc thuyền buồm (船) nên đáp án là SAI.

Câu 20
Đá bóng
tī zú qiú
踢足球
Đá bóng
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 踢足球 (đá bóng), nhưng hình vẽ là quả bóng rổ (篮球) nên đáp án là SAI.

Câu 21
Máy tính
diàn nǎo
电脑
Máy tính
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 电脑 (máy tính), nhưng hình vẽ là chiếc tivi màn hình lớn (电视) nên đáp án là SAI.

Câu 22
Hoa quả
shuǐ guǒ
水果
Hoa quả
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 水果 (hoa quả / trái cây), nhưng hình vẽ là những quả trứng gà (鸡蛋) nên đáp án là SAI.

Câu 23
Bệnh viện
yī yuàn
医院
Bệnh viện
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 医院 (bệnh viện), nhưng hình ảnh là cửa hàng mua sắm (商店) nên đáp án là SAI.

Câu 24
Nóng
rè
热
Nóng
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 热 (nóng nực), nhưng hình vẽ là cảnh băng tuyết lạnh giá (冷) nên đáp án là SAI.

Câu 25
Vui vẻ
gāo xìng
高兴
Vui vẻ
Đáp án:✕ SAI
Giải thích chi tiết

Chữ ghi 高兴 (vui mừng), nhưng hình vẽ là người mệt mỏi ủ rũ (累) nên đáp án là SAI.

PART 2

Nối Câu Tình Huống Với Tranh A - F

Đọc câu miêu tả ngữ cảnh và chọn bức tranh tương ứng phù hợp nhất

24 Câu
Set 1Set 1: Đồ Ăn, Thức Uống & Đồ Dùng Hàng Ngày (Chú ý nhận diện danh từ chỉ thực phẩm và đồ uống)
A
pingguo
Quả táo
B
cha
Tách trà nóng
C
shui
Cốc nước
D
mianbao
Bánh mì
E
cai
Món ăn
F
beizi
Chiếc cốc
26
Wǒ xiǎng hē yì bēi rè chá.
我想喝一杯热茶。
Tôi muốn uống một cốc trà nóng.
Đáp án: B
💡 Trong câu có '喝一杯热茶' (uống một cốc trà nóng) tương ứng với tranh B.
27
Zhuōzi shang yǒu liǎng ge hóng píngguǒ.
桌子上有两个红苹果。
Trên bàn có hai quả táo đỏ.
Đáp án: A
💡 Trong câu có '红苹果' (táo đỏ) tương ứng với tranh A quả táo.
28
Tài kě le, qǐng gěi wǒ yì bēi shuǐ.
太渴了,请给我一杯水。
Khát quá rồi, xin cho tôi một cốc nước.
Đáp án: C
💡 Trong câu có '一杯水' (một cốc nước) tương ứng với tranh C cốc nước mát.
29
Māma zuò de Zhōngguó cài zhēn hǎochī.
妈妈做的中国菜真好吃。
Món ăn Trung Quốc mẹ nấu thật ngon.
Đáp án: E
💡 Trong câu có '中国菜' (món ăn Trung Quốc) tương ứng với tranh E đĩa thức ăn.
30
Zhège bēizi shì zuótiān mǎi de.
这个杯子是昨天买的。
Chiếc cốc này được mua hôm qua.
Đáp án: F
💡 Trong câu có '这个杯子' (chiếc cốc này) tương ứng với tranh F chiếc ly cốc.
31
Zǎoshang wǒ chīle yí ge miànbāo.
早上我吃了一个面包。
Buổi sáng tôi đã ăn một chiếc bánh mì.
Đáp án: D
💡 Trong câu có '面包' (bánh mì) tương ứng với tranh D chiếc bánh mì.
Set 2Set 2: Con Người, Nghề Nghiệp & Mối Quan Hệ (Nhận diện các danh từ chỉ người và nghề nghiệp)
A
yisheng
Bác sĩ
B
laoshi
Thầy cô giáo
C
xuesheng
Học sinh
D
pengyou
Bạn bè
E
erzi
Con trai
F
nuer
Con gái
32
Wáng lǎoshī zài jiàoshì li jiāo Hànyǔ.
王老师在教室里教汉语。
Thầy giáo Vương đang dạy tiếng Trung trong lớp.
Đáp án: B
💡 Trong câu có '王老师' (thầy giáo Vương) tương ứng với tranh B cô/thầy giáo.
33
Tā zài dà yīyuàn gōngzuò, shì ge hǎo yīshēng.
他在大医院工作,是个好医生。
Anh ấy làm việc ở bệnh viện lớn, là một bác sĩ giỏi.
Đáp án: A
💡 Trong câu có '好医生' (bác sĩ giỏi) tương ứng với tranh A vị bác sĩ.
34
Tāmen dōu shì Běijīng Dàxué de xuésheng.
他们都是北京大学的学生。
Họ đều là sinh viên trường Đại học Bắc Kinh.
Đáp án: C
💡 Trong câu có '学生' (học sinh/sinh viên) tương ứng với tranh C các bạn học sinh.
35
Zhè shì wǒ zuì hǎo de Zhōngguó péngyou.
这是我最好的中国朋友。
Đây là người bạn Trung Quốc tốt nhất của tôi.
Đáp án: D
💡 Trong câu có '中国朋友' (bạn bè Trung Quốc) tương ứng với tranh D hai người bạn vui vẻ.
36
Tā de érzi jīnnián bā suì le.
他的儿子今年八岁了。
Con trai của anh ấy năm nay 8 tuổi rồi.
Đáp án: E
💡 Trong câu có '他的儿子' (con trai anh ấy) tương ứng với tranh E cậu bé trai.
37
Wǒ nǚ'ér hěn xǐhuan kàn shū.
我女儿很喜欢看书。
Con gái tôi rất thích đọc sách.
Đáp án: F
💡 Trong câu có '我女儿' (con gái tôi) tương ứng với tranh F bé gái dễ thương.
Set 3Set 3: Hoạt Động Hàng Ngày (Chú ý các động từ chỉ hành động thường gặp)
A
shu
Đọc sách
B
dianhua
Gọi điện thoại
C
shuijiao
Ngủ
D
chifan
Ăn cơm
E
dianshi
Xem tivi
F
gongzuo
Làm việc
38
Wéi, bàba zhèngzài dǎ diànhuà ne.
喂,爸爸正在打电话呢。
Alo, bố đang gọi điện thoại kìa.
Đáp án: B
💡 Trong câu có '打电话' (gọi điện thoại) tương ứng với tranh B chiếc điện thoại.
39
Tā tài lèi le, xiànzài zài fángjiān shuìjiào.
他太累了,现在在房间睡觉。
Anh ấy mệt quá, bây giờ đang ngủ trong phòng.
Đáp án: C
💡 Trong câu có '睡觉' (ngủ) tương ứng với tranh C người đang ngủ ngon.
40
Wǎnshang wǒmen yì jiā rén kàn diànshì.
晚上我们一家人看电视。
Buổi tối cả nhà chúng tôi cùng xem tivi.
Đáp án: E
💡 Trong câu có '看电视' (xem tivi) tương ứng với tranh E màn hình tivi.
41
Shí'èr diǎn le, wǒmen yìqǐ qù chī fàn ba.
十二点了,我们一起去吃饭吧。
12 giờ rồi, chúng ta cùng đi ăn cơm đi.
Đáp án: D
💡 Trong câu có '去吃饭' (đi ăn cơm) tương ứng với tranh D bát đũa đồ ăn.
42
Lǐ xiǎojiě zài túshūguǎn kàn shū.
李小姐在图书馆看书。
Cô Lý đang đọc sách trong thư viện.
Đáp án: A
💡 Trong câu có '看书' (đọc sách) tương ứng với tranh A quyển sách mở ra.
43
Jīntiān xīngqīliù, tā hái zài gōngsī gōngzuò.
今天星期六,他还在公司工作。
Hôm nay thứ Bảy mà anh ấy vẫn làm việc ở công ty.
Đáp án: F
💡 Trong câu có '工作' (làm việc) tương ứng với tranh F bàn làm việc văn phòng.
Set 4Set 4: Địa Điểm & Phương Tiện Giao Thông (Chú ý các danh từ chỉ nơi chốn và xe cộ)
A
xuexiao
Trường học
B
yiyuan
Bệnh viện
C
shangdian
Cửa hàng
D
feiji
Máy bay
E
chuan
Thuyền
F
huochezhan
Ga tàu
44
Míngtiān shàngwǔ wǒ yào qù xuéxiào kǎoshì.
明天上午我要去学校考试。
Sáng mai tôi phải đến trường thi.
Đáp án: A
💡 Trong câu có '去学校' (đến trường học) tương ứng với tranh A ngôi trường.
45
Tā shēntǐ bù shūfu, xiànzài zài yīyuàn.
他身体不舒服,现在在医院。
Anh ấy không khỏe, hiện đang ở bệnh viện.
Đáp án: B
💡 Trong câu có '在医院' (ở bệnh viện) tương ứng với tranh B tòa nhà bệnh viện chữ thập đỏ.
46
Xiàwǔ wǒ hé péngyou qù shāngdiàn mǎi yīfu.
下午我和朋友去商店买衣服。
Buổi chiều tôi và bạn đi cửa hàng mua quần áo.
Đáp án: C
💡 Trong câu có '去商店' (đi cửa hàng) tương ứng với tranh C cửa hiệu bách hóa.
47
Kàn, tiān shang yǒu liǎng jià dà fēijī.
看,天上有两架大飞机。
Nhìn kìa, trên trời có hai chiếc máy bay lớn.
Đáp án: D
💡 Trong câu có '大飞机' (máy bay lớn) tương ứng với tranh D chiếc máy bay.
48
Hú miàn shang yǒu yì zhī xiǎochuán.
湖面上有一只小船。
Trên mặt hồ có một chiếc thuyền nhỏ.
Đáp án: E
💡 Trong câu có '小船' (thuyền nhỏ) tương ứng với tranh E con thuyền buồm.
49
Wǒ bàba zài huǒchēzhàn jiē péngyou.
我爸爸在火车站接朋友。
Bố tôi đang đón bạn ở ga tàu hỏa.
Đáp án: F
💡 Trong câu có '火车站' (ga xe lửa) tương ứng với tranh F ga tàu hỏa.
PART 3

Ghép Đôi Đối Thoại Hỏi & Đáp

Ghép câu hỏi với câu trả lời tương ứng phù hợp ngữ cảnh

25 Câu
Set 1Nối các câu chào hỏi, làm quen và hỏi thông tin cơ bản
50
Nǐ hǎo, qǐngwèn nǐ jiào shénme míngzi?
你好,请问你叫什么名字?
Xin chào, xin hỏi bạn tên là gì?
Lời đáp: [A]
Wǒ jiào Zhāng Wěi, hěn gāoxìng rènshi nǐ.
我叫张伟,很高兴认识你。
Tôi tên là Trương Vĩ, rất vui được làm quen với bạn.
💡 Câu hỏi tên '你叫什么名字?' tương ứng với câu giới thiệu tên '我叫张伟'.
51
Nǐ jīntiān shēntǐ zěnmeyàng?
你今天身体怎么样?
Hôm nay sức khỏe bạn thế nào?
Lời đáp: [B]
Wǒ hěn hǎo, xièxie nǐ de guānxīn.
我很好,谢谢你的关心。
Tôi rất khỏe, cảm ơn sự quan tâm của bạn.
💡 Câu hỏi thăm sức khỏe '身体怎么样?' tương ứng với câu đáp '我很好'.
52
Nǐ nǚ'ér jīnnián jǐ suì le?
你女儿今年几岁了?
Con gái bạn năm nay mấy tuổi rồi?
Lời đáp: [C]
Tā jīnnián wǔ suì le, zài shàng yòu'éryuán.
她今年五岁了,在上幼儿园。
Cháu năm nay 5 tuổi rồi, đang học mẫu giáo.
💡 Hỏi tuổi trẻ em '几岁了?' tương ứng với số tuổi '五岁了'.
53
Qǐngwèn xiànzài jǐ diǎn zhōng le?
请问现在几点钟了?
Xin hỏi bây giờ là mấy giờ rồi?
Lời đáp: [D]
Xiànzài chà wǔ fēn shí diǎn.
现在差五分十点。
Bây giờ là mười giờ kém năm phút.
💡 Câu hỏi giờ '几点钟了?' tương ứng với mốc thời gian '十点'.
54
Zhège hóngsè de bēizi duōshao qián?
这个红色的杯子多少钱?
Chiếc cốc màu đỏ này bao nhiêu tiền?
Lời đáp: [E]
Èrshí kuài qián yí ge.
二十块钱一个。
Hai mươi tệ một chiếc.
💡 Câu hỏi giá tiền '多少钱?' tương ứng với đơn vị tiền tệ '二十块钱'.
55
Nǐ rènshi Wáng lǎoshī de érzi ma?
你认识王老师的儿子吗?
Bạn có quen con trai của thầy giáo Vương không?
Lời đáp: [F]
Rènshi, tā shì wǒ de dàxué tóngxué.
认识,他是我的大学同学。
Quen chứ, anh ấy là bạn học đại học của tôi.
💡 Câu hỏi '你认识...吗?' tương ứng với câu trả lời xác nhận '认识'.
56
Zuótiān Běijīng de tiānqì zěnmeyàng?
昨天北京的天气怎么样?
Thời tiết hôm qua ở Bắc Kinh thế nào?
Lời đáp: [A]
Zuótiān xià yǔ le, tiānqì hěn lěng.
昨天下雨了,天气很冷。
Hôm qua trời mưa, thời tiết rất lạnh.
💡 Hỏi về thời tiết '天气怎么样?' tương ứng với tình hình mưa gió '下雨了,很冷'.
57
Nǐ xiǎng hē chá háishì hē báikāishuǐ?
你想喝茶还是喝白开水?
Bạn muốn uống trà hay uống nước lọc?
Lời đáp: [B]
Gěi wǒ yì bēi rè chá ba, xièxie!
给我一杯热茶吧,谢谢!
Cho tôi một cốc trà nóng nhé, cảm ơn!
💡 Câu hỏi lựa chọn '喝茶还是喝水?' tương ứng với sự lựa chọn '给我一杯热茶'.
58
Jīntiān zhōngwǔ nǐ xiǎng chī shénme?
今天中午你想吃什么?
Trưa nay bạn muốn ăn món gì?
Lời đáp: [C]
Wǒmen qù chī mǐfàn hé Zhōngguó cài ba.
我们去吃米饭和中国菜吧。
Chúng ta đi ăn cơm và món Trung Quốc nhé.
💡 Hỏi muốn ăn gì '想吃什么?' tương ứng với đề xuất món ăn '吃米饭和中国菜'.
59
Míngtiān xiàwǔ nǐ qù nǎr mǎi dōngxi?
明天下午你去哪儿买东西?
Chiều mai bạn đi đâu mua sắm đồ đạc?
Lời đáp: [D]
Wǒ qù xuéxiào qiánmian de dà shāngdiàn.
我去学校前面的大商店。
Tôi đi đến cửa hàng lớn ở phía trước trường học.
💡 Hỏi địa điểm mua sắm '去哪儿?' tương ứng với địa điểm '大商店'.
60
Tā zài nǎ jiā yīyuàn gōngzuò?
他在哪家医院工作?
Anh ấy làm việc ở bệnh viện nào?
Lời đáp: [E]
Jiù zài shì zhōngxīn de Dì-yī Rénmín Yīyuàn.
就在市中心的第一人民医院。
Ở ngay Bệnh viện Nhân dân số 1 ở trung tâm thành phố.
💡 Hỏi địa điểm bệnh viện làm việc tương ứng với tên bệnh viện '第一人民医院'.
61
Nǐ zěnme qù huǒchēzhàn?
你怎么去火车站?
Bạn đến ga tàu hỏa bằng phương tiện gì?
Lời đáp: [F]
Wǒ zuò chūzūchē qù, hěn fāngbiàn.
我坐出租车去,很方便。
Tôi đi bằng xe taxi, rất thuận tiện.
💡 Hỏi cách thức đi lại '怎么去?' tương ứng với phương tiện '坐出租车'.
Set 2Chú ý các đại từ nghi vấn như 哪儿 (ở đâu), 谁 (ai), 几点 (mấy giờ) để ghép đôi
62
Nǐ kànguò zhè běn Zhōngwén shū ma?
你看过这本中文书吗?
Bạn đã từng đọc quyển sách tiếng Trung này chưa?
Lời đáp: [A]
Kànguò, lǐmiàn de gùshi hěn yǒu yìsi.
看过,里面的故事很有意思。
Đọc rồi, những câu chuyện bên trong rất hay và thú vị.
💡 Hỏi '你看过...吗?' tương ứng với lời khẳng định '看过'.
63
Lǐ xiǎojiě shénme shíhou huí Zhōngguó?
李小姐什么时候回中国?
Cô Lý khi nào thì về Trung Quốc?
Lời đáp: [B]
Xià ge xīngqīwǔ shàngwǔ huí guó.
下个星期五上午回国。
Sáng thứ Sáu tuần sau cô ấy về nước.
💡 Hỏi thời gian '什么时候?' tương ứng với mốc thời gian '下个星期五上午'.
64
Zhè jiàn yīfu zhēn piàoliang, shì shéi mǎi de?
这件衣服真漂亮,是谁买的?
Chiếc áo này đẹp thật, là ai mua thế?
Lời đáp: [C]
Shì wǒ māma zuótiān gěi wǒ mǎi de shēngrì lǐwù.
是我妈妈昨天给我买的生日礼物。
Là mẹ tôi mua làm quà sinh nhật cho tôi hôm qua đấy.
💡 Hỏi ai mua '是谁买的?' tương ứng với đối tượng '是我妈妈买的'.
65
Nǐ huì bu huì shuō Hànyǔ?
你会不会说汉语?
Bạn có biết nói tiếng Trung Quốc không?
Lời đáp: [D]
Wǒ huì shuō yìdiǎnr, néng xiě yìxiē Hànzì.
我会说一点儿,能写一些汉字。
Tôi biết nói một chút, có thể viết một số chữ Hán.
💡 Hỏi khả năng ngôn ngữ '你会不会说?' tương ứng với '我会说一点儿'.
66
Diànnǎo zài nǎr? Wǒ méi kànjiàn.
电脑在哪儿?我没看见。
Máy vi tính ở đâu vậy? Tôi không nhìn thấy.
Lời đáp: [E]
Jiù zài shūzhuō shàngmian, zài shū de pángbiān.
就在书桌上面,在书的旁边。
Ở ngay trên bàn học đấy, ở bên cạnh cuốn sách.
💡 Hỏi vị trí máy tính '在哪儿?' tương ứng với vị trí '在书桌上面'.
67
Duìbuqǐ, wǒ jīntiān lái wǎn le.
对不起,我今天来晚了。
Xin lỗi nhé, hôm nay tôi đến muộn mất rồi.
Lời đáp: [F]
Méi guānxi, huìyì hái méi kāishǐ ne.
没关系,会议还没开始呢。
Không sao đâu, cuộc họp vẫn chưa bắt đầu mà.
💡 Đáp lại lời xin lỗi '对不起' chuẩn mực là '没关系' (Không sao cả).
68
Tài xièxie nǐ le, bāng le wǒ dà máng!
太谢谢你了,帮了我大忙!
Cảm ơn bạn nhiều lắm, đã giúp tôi việc lớn!
Lời đáp: [A]
Bú yòng xiè, zhè shì wǒ yīnggāi zuò de.
不用谢,这是我应该做的。
Không có gì đâu, đây là việc tôi nên làm mà.
💡 Đáp lại lời cảm ơn '太谢谢你了' chuẩn mực là '不用谢' (Không cần cảm ơn).
69
Wàimiàn xià dà yǔ le, nǐ dài sǎn le ma?
外面下大雨了,你带伞了吗?
Bên ngoài trời đang mưa to, bạn có mang ô không?
Lời đáp: [B]
Wǒ dài le, wǒmen yìqǐ dǎ sǎn zǒu ba.
我带了,我们一起打伞走吧。
Tôi có mang rồi, chúng ta cùng che chung ô đi nhé.
💡 Hỏi có mang ô không '带伞了吗?' tương ứng với '我带了'.
70
Jīntiān xīngqī jǐ? Wǒmen míngtiān fàngjià ma?
今天星期几?我们明天放假吗?
Hôm nay là thứ mấy? Ngày mai chúng mình có được nghỉ không?
Lời đáp: [C]
Jīntiān xīngqīwǔ, míngtiān zhōumò xiūxi.
今天星期五,明天周末休息。
Hôm nay là thứ Sáu, ngày mai cuối tuần được nghỉ ngơi.
💡 Hỏi '星期几?' tương ứng với câu trả lời ngày trong tuần '星期五'.
71
Nǐ kàn, nà biān nà ge nán háizi shì shéi?
你看,那边那个男孩子是谁?
Bạn nhìn xem, cậu bé đằng kia là ai thế?
Lời đáp: [D]
Nà shì wǒ gēge de érzi, jiào Tiāntian.
那是我哥哥的儿子,叫天天。
Đó là con trai của anh trai tôi, tên là Thiên Thiên.
💡 Hỏi người kia là ai '是谁?' tương ứng với mối quan hệ thân tộc '我哥哥的儿子'.
72
Māo zài nǎlǐ? Wǒ zěnme zhǎo bu dào?
猫在哪里?我怎么找不到?
Con mèo ở đâu rồi? Sao tôi không tìm thấy nhỉ?
Lời đáp: [E]
Xiǎo māo zài yǐzi xiàmiàn shuìjiào ne.
小猫在椅子下面睡觉呢。
Chú mèo con đang ngủ ở dưới gầm ghế kìa.
💡 Hỏi con mèo ở đâu tương ứng với vị trí '在椅子下面'.
73
Zhège píngguǒ hěn dà, tián bu tián?
这个苹果很大,甜不甜?
Quả táo này to thế, có ngọt không bạn?
Lời đáp: [F]
Tèbié tián, nǐ kuài cháng yì kǒu ba!
特别甜,你快尝一口吧!
Ngọt lắm luôn, bạn mau nếm thử một miếng đi!
💡 Hỏi độ ngọt '甜不甜?' tương ứng với câu trả lời '特别甜'.
74
Zhuōzi shang de nàxiē shū dōu shì nǐ de ma?
桌子上的那些书都是你的吗?
Những cuốn sách ở trên bàn đều là của bạn à?
Lời đáp: [A]
Bù quán shì, yǒu liǎng běn shì Wáng lǎoshī de.
不全是,有两本是王老师的。
Không hẳn đều là của tôi, có hai cuốn là của thầy Vương.
💡 Hỏi '都是你的吗?' tương ứng với câu giải thích sở hữu '有两本是王老师的'.
PART 4

Điền Từ Vào Chỗ Trống (Wordbank A - F)

Chọn từ thích hợp trong khung điền vào vị trí khuyết trong câu

25 Câu
Set 1Set 1: Khẩu Ngữ Giao Tiếp & Lịch Sự Cơ Bản
Aqǐng wèn请问
Bxiè xie谢谢
Czài jiàn再见
Dduì bu qǐ对不起
Eméi guān xi没关系
Frèn shi认识
75
Nǚ: Míngtiān jiàn! Nán: ( )!
女:明天见! 男:( )!
Nữ: Ngày mai gặp lại! Nam: Tạm biệt!
Đáp án: C
💡 Lời chào hẹn gặp lại '明天见' đối ứng với lời chào tạm biệt '再见'.
76
Hěn gāoxìng ( ) nǐ, wǒ shì Dàwèi.
很高兴( )你,我是大卫。
Rất vui được làm quen với bạn, tôi là David.
Đáp án: F
💡 Mẫu câu xã giao quen thuộc '很高兴认识你' (Rất vui được quen biết bạn).
77
( ), xǐshǒujiān zài nǎge fāngxiàng?
( ),洗手间在哪个方向?
Xin hỏi, nhà vệ sinh ở hướng nào vậy?
Đáp án: A
💡 Khi mở đầu lời hỏi thăm lịch sự dùng từ '请问' (Xin hỏi).
78
Jiǎ: Tài ( ) nǐ le! Yǐ: Bú kèqi!
甲:太( )你了! 乙:不客气!
A: Cảm ơn bạn rất nhiều! B: Không có chi!
Đáp án: B
💡 Đáp lại '不客气' thì vế trước phải là lời cảm ơn '太谢谢你了'.
79
Jiǎ: Duìbuqǐ, wǒ chídào le. Yǐ: ( ), qǐng jìn.
甲:对不起,我迟到了。 乙:( ),请进。
A: Xin lỗi, tôi đến muộn. B: Không sao cả, mời vào.
Đáp án: E
💡 Đáp lại lời xin lỗi '对不起' dùng '没关系' (Không sao cả).
Set 2Set 2: Động Từ Năng Nguyện & Động Từ Cốt Lõi HSK 1
Axǐ huan喜欢
Bxiǎng想
Chuì会
Dnéng能
Eshì是
Fyǒu有
80
Wǒ gēge ( ) shuō Hànyǔ, hái huì xiě Hànzì.
我哥哥( )说汉语,还会写汉字。
Anh trai tôi biết nói tiếng Trung, còn biết viết chữ Hán.
Đáp án: C
💡 Diễn tả năng lực qua học tập dùng động từ năng nguyện '会'.
81
Tiānqì tài rè le, wǒ ( ) hē yì bēi bīng shuǐ.
天气太热了,我( )喝一杯冰水。
Trời nóng quá, tôi muốn uống một cốc nước đá.
Đáp án: B
💡 Bày tỏ nguyện vọng, mong muốn cá nhân dùng '想' (muốn).
82
Tā fēicháng ( ) xiǎo māo hé xiǎo gǒu.
她非常( )小猫和小狗。
Cô ấy rất thích mèo con và chó con.
Đáp án: A
💡 Bày tỏ sự yêu thích đối với động vật cưng dùng '喜欢' (thích).
83
Wǒmen xuéxiào li ( ) yí ge dà túshūguǎn.
我们学校里( )一个大图书馆。
Trong trường học của chúng tôi có một thư viện lớn.
Đáp án: F
💡 Biểu thị sự tồn tại tại một nơi chốn dùng động từ '有' (có).
84
Tā shì Zhōngguó xuésheng, wǒ ( ) Yuènán rén.
他是中国学生,我( )越南人。
Anh ấy là học sinh Trung Quốc, tôi là người Việt Nam.
Đáp án: E
💡 Mệnh đề khẳng định định danh dùng động từ phán đoán '是' (là).
Set 3Set 3: Tính Từ Trọng Điểm & Miêu Tả Trạng Thái
Adà大
Bxiǎo小
Cduō多
Dshǎo少
Elěng冷
Fpiào liang漂亮
85
Zhè jiàn hóngsè de yīfu zhēn ( )!
这件红色的衣服真( )!
Chiếc áo màu đỏ này thật là xinh đẹp!
Đáp án: F
💡 Khen ngợi trang phục bắt mắt dùng tính từ '漂亮' (xinh xắn, đẹp).
86
Jīntiān xià xuě le, tiānqì fēicháng ( ).
今天下雪了,天气非常( )。
Hôm nay tuyết rơi rồi, thời tiết vô cùng lạnh giá.
Đáp án: E
💡 Trời đổ tuyết thì thời tiết phải rất '冷' (lạnh).
87
Zhège píngguǒ tài ( ) le, wǒ yí ge rén chī bu wán.
这个苹果太( )了,我一个人吃不完。
Quả táo này to quá, một mình tôi ăn không hết.
Đáp án: A
💡 Một người ăn không hết chứng tỏ quả táo rất '大' (to lớn).
88
Shūjià shang de Zhōngwén shū hěn ( ), yǒu jǐ bǎi běn.
书架上的中文书很( ),有几百本。
Sách tiếng Trung trên giá rất nhiều, có tận mấy trăm cuốn.
Đáp án: C
💡 Có đến hàng trăm cuốn thì số lượng là '多' (nhiều).
89
Bēizi li de shuǐ tài ( ) le, zài dào yìdiǎnr ba.
杯子里的水太( )了,再倒一点儿吧。
Nước trong cốc ít quá, rót thêm một chút nữa đi.
Đáp án: D
💡 Cần rót thêm vì lượng nước hiện tại quá '少' (ít).
Set 4Set 4: Động Từ Di Chuyển & Hành Động Đời Sống
Aqù去
Blái来
Chuí回
Dmǎi买
Ezuò坐
Fkàn看
90
Míngtiān shàngwǔ wǒ yào ( ) shāngdiàn mǎi yìxiē shuǐguǒ.
明天上午我要( )商店买一些水果。
Sáng mai tôi phải đi đến cửa hàng để mua một ít hoa quả.
Đáp án: A
💡 Cụm động từ di chuyển hướng đến địa điểm '去商店' (đi cửa hàng).
91
Tài wǎn le, bàba ràng wǒ zǎodiǎnr ( ) jiā.
太晚了,爸爸让我早点儿( )家。
Muộn quá rồi, bố bảo tôi phải về nhà sớm một chút.
Đáp án: C
💡 Cụm từ quen thuộc quay trở về nhà '回家' (về nhà).
92
Wǒmen ( ) chūzūchē qù jīchǎng ba, shíjiān lái bu jí le.
我们( )出租车去机场吧,时间来不及了。
Chúng mình đi taxi đến sân bay đi, thời gian không kịp nữa rồi.
Đáp án: E
💡 Sử dụng phương tiện giao thông dùng động từ '坐' (坐出租车).
93
Qǐng dàjiā ( ) hēibǎn, tīng lǎoshī jiǎngkè.
请大家( )黑板,听老师讲课。
Xin mời mọi người nhìn lên bảng đen, lắng nghe cô giáo giảng bài.
Đáp án: F
💡 Hướng mắt chú ý lên bảng dùng '看黑板' (nhìn bảng).
94
Huānyíng nǐ ( ) wǒmen xuéxiào cānguān xuéxí!
欢迎你( )我们学校参观学习!
Nhiệt liệt hoan nghênh bạn đến trường chúng tôi tham quan học tập!
Đáp án: B
💡 Chào đón ai đó đến địa điểm của mình dùng '来' (đến, tới).
Set 5Set 5: Đại Từ Nghi Vấn & Mẫu Câu Hỏi Cơ Bản
Ashéi谁
Bshén me什么
Cnǎr哪儿
Dzěn me怎么
Eduō shao多少
Fjǐ几
95
Nǐ zhuōzi shang de nà běn shū jiào ( ) míngzi?
你桌子上的那本书叫( )名字?
Cuốn sách trên bàn của bạn tên là gì vậy?
Đáp án: B
💡 Hỏi về tên sự vật '什么名字' (tên gì).
96
Qǐngwèn Wáng dàifu de bàngōngshì zài ( )?
请问王大夫的办公室在( )?
Xin hỏi văn phòng của bác sĩ Vương ở đâu ạ?
Đáp án: C
💡 Hỏi về phương hướng, địa điểm nơi chốn dùng '在哪儿' (ở đâu).
97
Mén wài zhàn zhe de nà wèi lǎorén shì ( )?
门外站着的那位老人是( )?
Vị cụ già đang đứng ngoài cửa là ai vậy?
Đáp án: A
💡 Hỏi về thân phận con người dùng đại từ nghi vấn '谁' (ai).
98
Jīntiān wǒmen bān lái le ( ) ge xīn tóngxué?
今天我们班来了( )个新同学?
Hôm nay lớp chúng mình đã có mấy bạn học sinh mới đến vậy?
Đáp án: F
💡 Hỏi số lượng ước lượng nhỏ (< 10) trước lượng từ '个' dùng '几' (mấy).
99
Zhège píngguǒ shǒujī yào ( ) qián yì tái?
这个苹果手机要( )钱一台?
Chiếc điện thoại Apple này cần bao nhiêu tiền một chiếc?
Đáp án: E
💡 Cụm từ quen thuộc hỏi giá cả số lượng lớn '多少钱' (bao nhiêu tiền).