99 Câu Trắc Nghiệm HSK 1 Kèm Hình Ảnh
Bộ 99 câu hỏi trắc nghiệm luyện tập HSK 1 toàn diện chuẩn cấu trúc đề thi mới nhất. Tích hợp audio phát âm chuẩn từng từ và câu đối thoại, bật/tắt Pinyin, chuyển đổi Giản - Phồn, chế độ làm bài có chấm điểm và link tải PDF bản in miễn phí.

Nhìn Tranh & Đối Chiếu Từ Vựng (1 - 25)
Xem tranh minh họa, đối chiếu chữ Hán và chọn Đúng (✓) hoặc Sai (✕)
Giải thích chi tiết
Hình vẽ quả táo đỏ tươi ngon. Chữ Hán là 苹果 (píngguǒ - quả táo). Tranh và từ hoàn toàn khớp nhau.
Giải thích chi tiết
Hình vẽ quyển sách đang mở ra. Chữ Hán là 看书 (kànshū - đọc sách). Tranh và từ khớp nhau.
Giải thích chi tiết
Hình vẽ bộ máy vi tính để bàn. Chữ Hán là 电脑 (diànnǎo - máy tính). Hoàn toàn khớp nhau.
Giải thích chi tiết
Hình vẽ chiếc máy bay đang bay. Chữ Hán là 飞机 (fēijī - máy bay). Hoàn toàn khớp nhau.
Giải thích chi tiết
Hình vẽ chiếc áo trang phục. Chữ Hán là 衣服 (yīfu - quần áo). Hoàn toàn khớp nhau.
Giải thích chi tiết
Hình vẽ ly nước mát lành. Chữ Hán là 喝水 (hēshuǐ - uống nước). Hoàn toàn khớp nhau.
Giải thích chi tiết
Hình vẽ vị bác sĩ mặc áo blouse trắng. Chữ Hán là 医生 (yīshēng - bác sĩ). Hoàn toàn khớp nhau.
Giải thích chi tiết
Hình vẽ chú mèo nhỏ đáng yêu. Chữ Hán là 猫 (māo - con mèo). Hoàn toàn khớp nhau.
Giải thích chi tiết
Hình vẽ chú cún con ngoan ngoãn. Chữ Hán là 狗 (gǒu - con chó). Hoàn toàn khớp nhau.
Giải thích chi tiết
Hình vẽ tách trà nóng thơm lừng. Chữ Hán là 喝茶 (hēchá - uống trà). Hoàn toàn khớp nhau.
Giải thích chi tiết
Hình vẽ chiếc điện thoại bàn. Chữ Hán là 打电话 (dǎ diànhuà - gọi điện thoại). Hoàn toàn khớp nhau.
Giải thích chi tiết
Hình vẽ cọc tiền xu và tiền giấy. Chữ Hán là 钱 (qián - tiền bạc). Hoàn toàn khớp nhau.
Giải thích chi tiết
Hình vẽ vầng mặt trời rạng rỡ buổi sáng. Chữ Hán là 太阳 (tài yáng - mặt trời). Hoàn toàn khớp nhau.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 苹果 (quả táo), nhưng hình ảnh là miếng dưa hấu đỏ (西瓜) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 坐出租车 (đi xe taxi), nhưng hình vẽ là người đang đạp xe đạp (自行车) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 睡觉 (ngủ), nhưng hình ảnh là người đang chạy bộ tập thể dục (跑步) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 米饭 (cơm trắng), nhưng hình ảnh là ổ bánh mì (面包) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 牛奶 (sữa bò), nhưng hình vẽ là tách cà phê bốc khói (咖啡) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 坐飞机 (đi máy bay), nhưng hình vẽ là chiếc thuyền buồm (船) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 踢足球 (đá bóng), nhưng hình vẽ là quả bóng rổ (篮球) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 电脑 (máy tính), nhưng hình vẽ là chiếc tivi màn hình lớn (电视) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 水果 (hoa quả / trái cây), nhưng hình vẽ là những quả trứng gà (鸡蛋) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 医院 (bệnh viện), nhưng hình ảnh là cửa hàng mua sắm (商店) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 热 (nóng nực), nhưng hình vẽ là cảnh băng tuyết lạnh giá (冷) nên đáp án là SAI.
Giải thích chi tiết
Chữ ghi 高兴 (vui mừng), nhưng hình vẽ là người mệt mỏi ủ rũ (累) nên đáp án là SAI.
Nối Câu Tình Huống Với Tranh A - F
Đọc câu miêu tả ngữ cảnh và chọn bức tranh tương ứng phù hợp nhất
Ghép Đôi Đối Thoại Hỏi & Đáp
Ghép câu hỏi với câu trả lời tương ứng phù hợp ngữ cảnh
Điền Từ Vào Chỗ Trống (Wordbank A - F)
Chọn từ thích hợp trong khung điền vào vị trí khuyết trong câu