Chuyển đến nội dung chính
Tra cứu tên khác
越

Tên Việt

yuè

HọĐệmTênMệnh Thủy

Ý nghĩa chữ Hán

Người Việt kiêu hãnh; vượt lên trên mọi khó khăn thách thức để tỏa sáng.

Ngũ hành và năm sinh

Tượng trưng cho nước, đại dương, sự uyển chuyển, thông thái, bao dung và linh hoạt.

Mệnh tương hợp: Thủy, Mộc, Kim

Năm sinh tương hợp

Nhân vật cùng tên

Việt Vương Câu Tiễn (越王勾践)

Gợi ý ghép tên

Quốc Việt (国越)Nam Việt (南越)Hoàng Việt (黄越)
Tra cứu tên khác