Chuyển đến nội dung chính
Tra cứu tên khác
松

Tên Tùng

sōng

Phồn thể: 鬆松

ĐệmTênMệnh Mộc

Ý nghĩa chữ Hán

Cây tùng xanh tốt ngàn năm giữa bão tuyết, biểu tượng cho tiết tháo kiên cường của người quân tử.

Ngũ hành và năm sinh

Tượng trưng cho cây cối sinh sôi, sự nhân từ, phát triển, tri thức và sức sống bền bỉ.

Mệnh tương hợp: Mộc, Hỏa, Thủy

Nhân vật cùng tên

Vũ Tùng (武松 - Anh hùng Lương Sơn Bạc)

Gợi ý ghép tên

Thanh Tùng (青松)Sơn Tùng (山松)
Tra cứu tên khác