秀
Tên Tú
xiù
ĐệmTênMệnh Thủy
Ý nghĩa chữ Hán
Thanh tú, tài hoa ưu tú, xuất chúng nổi bật giữa đám đông.
Ngũ hành và năm sinh
Tượng trưng cho nước, đại dương, sự uyển chuyển, thông thái, bao dung và linh hoạt.
Mệnh tương hợp: Thủy, Mộc, Kim
Năm sinh tương hợp
Nhân vật cùng tên
Trịnh Tú Văn (郑秀文 - Thiên hậu âm nhạc)
Lý Tú Thành (李秀成)
Gợi ý ghép tên
Minh Tú (明秀)Anh Tú (英秀)Thanh Tú (清秀)